Ôn tập Chương 2 - Toán 12
Ôn tập Chương II: Vectơ và hệ tọa độ trong không gian - Toán 12 Kết nối tri thức.
Ôn tập Chương II: Vectơ và hệ tọa độ trong không gian
I. Tóm tắt lý thuyết trọng tâm
- Định nghĩa: Một đoạn thẳng có hướng. Các khái niệm độ dài, giá, phương, hướng tương tự trong mặt phẳng.
- Quy tắc cộng:
- Quy tắc ba điểm: .
- Quy tắc hình bình hành: .
- Quy tắc hình hộp: .
- Tích vô hướng: .
- Hệ tọa độ gồm 3 trục tọa độ đôi một vuông góc tại gốc . Các vectơ đơn vị tương ứng là .
- Tọa độ điểm: .
- Tọa độ vectơ: .
Cho and :
- .
- .
- Tích vô hướng: .
- Độ dài: .
- Góc: .
- Khoảng cách giữa hai điểm: .
II. Dạng toán tổng hợp
Kỹ năng giải toán Chương 2:
- Chuyển đổi linh hoạt giữa ngôn ngữ vectơ và ngôn ngữ tọa độ.
- Sử dụng tích vô hướng để tính góc và chứng minh vuông góc ().
- Tìm tọa độ điểm thứ tư của hình bình hành, hình hộp, trọng tâm tam giác hoặc tứ diện.
Cho and . Tính tọa độ vectơ .
Xem lời giải
- .
- .
- .
Trong không gian , cho . Tìm tọa độ điểm trên trục sao cho tam giác cân tại .
Xem lời giải
- Vì .
- Tam giác cân tại .
- .
- .
- Ta có: .
- Vậy .
Tính góc giữa hai vectơ and .
Xem lời giải
- .
- .
- .
- .
- Vậy góc giữa hai vectơ bằng .
Cho hình hộp có . Tìm tọa độ điểm .
Xem lời giải
- Sử dụng quy tắc hình hộp: .
- .
- .
- .
- .
- Gọi .
- Hệ: ; ; .
- Vậy .
Một radar đặt tại gốc phát hiện một máy bay tại vị trí (đơn vị: km). Sau 1 phút, máy bay di chuyển đến . a) Tính quãng đường máy bay di chuyển trong 1 phút đó. b) Tính vận tốc của máy bay (km/h).
Xem lời giải
a) Quãng đường là độ dài đoạn : km. b) Thời gian phút giờ. Vận tốc km/h.
III. Trắc nghiệm ôn tập
IV. Bài tập tự luận tổng hợp
Câu 1. Cho các vectơ . a) Tính tọa độ các vectơ . b) Tìm tọa độ vectơ sao cho . c) Tính độ dài vectơ . d) Tính tích vô hướng .
Đáp án
a) . b) . c) . d) .
Câu 2. Trong không gian , cho tam giác có . a) Tìm tọa độ chân đường trung tuyến kẻ từ đỉnh . b) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác . c) Tính chu vi tam giác . d) Tính cosin của góc .
Đáp án
a) . b) . c) . d) Sử dụng định lý cosin hoặc tích vô hướng.
Câu 3. Cho tứ diện có . a) Tìm tọa độ trọng tâm của tứ diện. b) Tìm tọa độ điểm đối xứng với qua . c) Tính độ dài đoạn nối trung điểm và . d) Chứng minh (nếu có).
Đáp án
a) . b) . c) Tính tọa độ 2 trung điểm rồi tính khoảng cách. d) Kiểm tra .
Câu 4. (Thực tế) Một vật có khối lượng 10kg được treo bởi 3 sợi dây tại điểm . Các đầu dây kia được gắn vào các điểm (đơn vị: mét). a) Hãy viết vectơ lực trọng trường tác dụng lên vật (lấy ). b) Nếu vật ở trạng thái cân bằng tại gốc , tổng các lực căng dây bằng bao nhiêu?
Đáp án
a) . b) Tổng vectơ lực bằng .
Câu 5. Cho ba vectơ không đồng phẳng. a) Biểu diễn vectơ qua . b) Kiểm tra tính đồng phẳng của 3 vectơ .
Đáp án
a) . b) Tính tích hỗn tạp . Nếu bằng 0 thì đồng phẳng. (Ở đây bằng 0).
Câu 6. Tìm trên mặt phẳng một điểm sao cho tổng khoảng cách từ đến hai điểm và là nhỏ nhất.
Đáp án
Vì cùng phía với , lấy đối xứng qua , .
Câu 7. (Thế giới tự nhiên) Một đàn chim di cư bay với vận tốc km/h so với không khí. Gió thổi với vận tốc km/h. a) Tính vận tốc thực tế của đàn chim so với mặt đất. b) Sau 2 giờ, đàn chim bay được quãng đường bao nhiêu?
Đáp án
a) km/h. b) km.
Câu 8. Cho hình lập phương cạnh . Thiết lập hệ tọa độ với . a) Tìm tọa độ tất cả các đỉnh còn lại. b) Tính góc giữa hai đường chéo và . c) Tính khoảng cách từ trọng tâm của tam giác đến gốc .
Đáp án
a) . b) Dùng tích vô hướng . c) .
Câu 9. Tìm tọa độ điểm thuộc trục sao cho cách đều hai mặt phẳng và tọa độ điểm . (Sửa lại: Tìm sao cho ).
Đáp án
.
Câu 10. (Tổng hợp) Chứng minh rằng trong không gian, nếu 4 điểm thỏa mãn thì .
Đáp án
Sử dụng biểu thức vectơ . Biến đổi đẳng thức về .
Luyện tập trắc nghiệm
Câu hỏi ngẫu nhiên từ ngân hàng đề — kiểm tra kiến thức ngay!
🚀 Làm bài trắc nghiệm →