🛠️ Công cụ

Bài 32: Các quy tắc tính đạo hàm

Bảng đạo hàm của các hàm số cơ bản và các quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương, hàm hợp.

📖 Lý thuyết ✍️ Dạng toán & bài tập 🎯 Trắc nghiệm

I. Đạo hàm của một số hàm số cơ bản

  1. Hàm hằng: (c)=0(c)' = 0 (với cc là hằng số).
  2. Hàm số y=xy=x: (x)=1(x)' = 1.
  3. Hàm lũy thừa: (xn)=nxn1(x^n)' = n \cdot x^{n-1} (với nN,n>1n \in \mathbb{N}, n > 1).
  4. Hàm căn bậc hai: (x)=12x(\sqrt{x})' = \frac{1}{2\sqrt{x}} (với x>0x > 0).

II. Các quy tắc tính đạo hàm

Cho u,vu, v là các hàm số có đạo hàm tại điểm xx.

  1. Tổng, hiệu: (u±v)=u±v(u \pm v)' = u' \pm v'.
  2. Tích: (uv)=uv+uv(uv)' = u'v + uv'.
    • Hệ quả: (ku)=ku(ku)' = ku' (kk là hằng số).
  3. Thương: (uv)=uvuvv2\left(\frac{u}{v}\right)' = \frac{u'v - uv'}{v^2} (v(x)0v(x) \neq 0).
    • Hệ quả: (1v)=vv2\left(\frac{1}{v}\right)' = -\frac{v'}{v^2}.

III. Đạo hàm của hàm hợp

Nếu hàm số u=g(x)u = g(x) có đạo hàm tại xxuxu'_x và hàm số y=f(u)y = f(u) có đạo hàm tại uuyuy'_u thì hàm hợp y=f(g(x))y = f(g(x)) có đạo hàm tại xx là: yx=yuuxy'_x = y'_u \cdot u'_x


IV. Công cụ thực hành

* Hỗ trợ các hàm: sin, cos, tan, log, exp, sqrt, và các phép toán cơ bản.

🔷 Dạng toán: Sử dụng quy tắc tính đạo hàm

🔍 Ví dụ

Tính đạo hàm của hàm số y=(x2+1)3y = (x^2 + 1)^3.

💡 Xem lời giải

Đặt u=x2+1u = x^2 + 1. Khi đó y=u3y = u^3.

  • u=(x2+1)=2xu' = (x^2 + 1)' = 2x.
  • yu=(u3)=3u2y'_u = (u^3)' = 3u^2.
  • Áp dụng quy tắc đạo hàm hàm hợp: y=yuu=3u22x=3(x2+1)22x=6x(x2+1)2y' = y'_u \cdot u' = 3u^2 \cdot 2x = 3(x^2 + 1)^2 \cdot 2x = 6x(x^2 + 1)^2

📝 Bài tập trắc nghiệm

Đạo hàm của hàm số $y = x^5 - 2x + 1$ là:
Công thức nào sau đây SAI?
🎯

Luyện tập trắc nghiệm

Câu hỏi ngẫu nhiên từ ngân hàng đề — kiểm tra kiến thức ngay!

🚀 Làm bài trắc nghiệm →
Miễn phí · Không giới hạn lần làm
📑 Mục lục