🛠️ Công cụ

Bài 18: Lũy thừa với số mũ thực

Khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỉ và số mũ thực. Các tính chất của lũy thừa và quy tắc tính toán.

📖 Lý thuyết ✍️ Dạng toán & bài tập 🎯 Trắc nghiệm

I. Khái niệm lũy thừa

1. Lũy thừa với số mũ nguyên

  • Với nZ+n \in \mathbb{Z}^+: an=aaaa^n = a \cdot a \cdot \dots \cdot a (nn thừa số aa).
  • Với a0a \neq 0: a0=1a^0 = 1an=1ana^{-n} = \frac{1}{a^n}.

2. Căn bậc nn

Cho số thực aa và số nguyên dương n2n \geq 2. Số xx được gọi là căn bậc nn của số aa nếu xn=ax^n = a.

3. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Cho số thực a>0a > 0 và số hữu tỉ r=mnr = \frac{m}{n} (mZ,nZ,n2m \in \mathbb{Z}, n \in \mathbb{Z}, n \geq 2). amn=amna^{\frac{m}{n}} = \sqrt[n]{a^m}

4. Lũy thừa với số mũ thực

Cho a>0a > 0 và số thực α\alpha. Lũy thừa aαa^\alpha được xác định thông qua giới hạn của dãy số các lũy thừa với số mũ hữu tỉ.


II. Tính chất của lũy thừa với số mũ thực

Cho a,b>0a, b > 0 và các số thực α,β\alpha, \beta. Ta có:

  1. aαaβ=aα+βa^\alpha \cdot a^\beta = a^{\alpha + \beta}
  2. aαaβ=aαβ\frac{a^\alpha}{a^\beta} = a^{\alpha - \beta}
  3. (aα)β=aαβ(a^\alpha)^\beta = a^{\alpha \cdot \beta}
  4. (ab)α=aαbα(ab)^\alpha = a^\alpha \cdot b^\alpha
  5. (ab)α=aαbα\left(\frac{a}{b}\right)^\alpha = \frac{a^\alpha}{b^\alpha}

III. So sánh các lũy thừa

  • Nếu a>1a > 1 thì aα>aβ    α>βa^\alpha > a^\beta \iff \alpha > \beta.
  • Nếu 0<a<10 < a < 1 thì aα>aβ    α<βa^\alpha > a^\beta \iff \alpha < \beta.

🔷 Dạng toán: Rút gọn biểu thức chứa lũy thừa

📌 Phương pháp

Sử dụng các tính chất của lũy thừa và chuyển các căn thức về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ để tính toán.

🔍 Ví dụ

Rút gọn biểu thức P=a13aa16P = \frac{a^{\frac{1}{3}} \cdot \sqrt{a}}{a^{\frac{1}{6}}} (a>0a > 0).

💡 Xem lời giải

Ta có: a=a12\sqrt{a} = a^{\frac{1}{2}}. P=a13a12a16=a13+1216=a2+316=a46=a23=a23P = \frac{a^{\frac{1}{3}} \cdot a^{\frac{1}{2}}}{a^{\frac{1}{6}}} = a^{\frac{1}{3} + \frac{1}{2} - \frac{1}{6}} = a^{\frac{2+3-1}{6}} = a^{\frac{4}{6}} = a^{\frac{2}{3}} = \sqrt[3]{a^2}


📝 Bài tập trắc nghiệm

Giá trị của $27^{\frac{1}{3}}$ là:
Khẳng định nào sau đây SAI?
🎯

Luyện tập trắc nghiệm

Câu hỏi ngẫu nhiên từ ngân hàng đề — kiểm tra kiến thức ngay!

🚀 Làm bài trắc nghiệm →
Miễn phí · Không giới hạn lần làm
📑 Mục lục