🛠️ Công cụ

Bài 4: Nhị thức Newton

Công thức khai triển nhị thức $(a+b)^n$, tam giác Pascal and các bài toán tìm hệ số — Chuyên đề Toán 10 Kết nối tri thức.

📖 Lý thuyết ✍️ Dạng toán & bài tập 🎯 Trắc nghiệm

Bài 4: Nhị thức Newton

I. Tóm tắt lý thuyết trọng tâm

📋 1. Công thức Nhị thức Newton

Với mọi số nguyên dương nn and hai số thực a,ba, b: (a+b)n=Cn0an+Cn1an1b1++Cnkankbk++Cnnbn(a+b)^n = C_n^0 a^n + C_n^1 a^{n-1}b^1 + \dots + C_n^k a^{n-k}b^k + \dots + C_n^n b^n

  • Kí hiệu: k=0nCnkankbk\sum_{k=0}^n C_n^k a^{n-k} b^k.
  • Số hạng tổng quát (thứ k+1k+1): Tk+1=CnkankbkT_{k+1} = C_n^k a^{n-k} b^k.
⚡ 2. Các tính chất quan trọng
  • Khai triển có đúng n+1n+1 số hạng.
  • Tổng số mũ of aa and bb trong mỗi số hạng luôn bằng nn.
  • Các hệ số nhị thức CnkC_n^k có tính đối xứng: Cnk=CnnkC_n^k = C_n^{n-k}.
  • Tổng các hệ số: Cn0+Cn1++Cnn=2nC_n^0 + C_n^1 + \dots + C_n^n = 2^n (xảy ra khi a=b=1a=b=1).
📋 3. Tam giác Pascal

Dùng để xác định nhanh các hệ số nhị thức CnkC_n^k:

  • n=0n=0: 1
  • n=1n=1: 1 1
  • n=2n=2: 1 2 1
  • n=3n=3: 1 3 3 1
  • n=4n=4: 1 4 6 4 1 (Mỗi số ở hàng dưới bằng tổng hai số kề trên nó).

II. Các dạng toán và ví dụ minh họa

📌 Kỹ năng khai triển and tìm hệ số
  1. Khai triển trực tiếp: Viết theo thứ tự giảm dần số mũ of aa.
  2. Tìm hệ số of xmx^m:
    • Viết số hạng tổng quát CnkankbkC_n^k a^{n-k} b^k.
    • Gom các lũy thừa of xx lại thành xf(k)x^{f(k)}.
    • Giải phương trình f(k)=mf(k) = m tìm kk.
    • Tính hệ số Cnk×C_n^k \times (phần hằng số).
🔍 Ví dụ 1: Khai triển biểu thức

Khai triển biểu thức (x+2)4(x + 2)^4.

💡 Xem lời giải

Áp dụng công thức với n=4,a=x,b=2n=4, a=x, b=2: (x+2)4=C40x4+C41x321+C42x222+C43x123+C4424(x+2)^4 = C_4^0 x^4 + C_4^1 x^3 \cdot 2^1 + C_4^2 x^2 \cdot 2^2 + C_4^3 x^1 \cdot 2^3 + C_4^4 2^4 =1x4+42x3+64x2+48x+16= 1x^4 + 4 \cdot 2x^3 + 6 \cdot 4x^2 + 4 \cdot 8x + 16 =x4+8x3+24x2+32x+16= x^4 + 8x^3 + 24x^2 + 32x + 16.

🔍 Ví dụ 2: Tìm hệ số của số hạng

Tìm hệ số of x3x^3 trong khai triển (2x1)5(2x - 1)^5.

💡 Xem lời giải
  • Số hạng tổng quát: Tk+1=C5k(2x)5k(1)k=C5k25k(1)kx5kT_{k+1} = C_5^k (2x)^{5-k} (-1)^k = C_5^k 2^{5-k} (-1)^k x^{5-k}.
  • Để tìm hệ số of x3x^3, ta cho 5k=3k=25 - k = 3 \Rightarrow k = 2.
  • Hệ số tương ứng: C52252(1)2=10231=80C_5^2 2^{5-2} (-1)^2 = 10 \cdot 2^3 \cdot 1 = 80. Vậy hệ số of x3x^3 là 80.
🔍 Ví dụ 3: Ứng dụng tính tổng

Tính tổng S=C40+2C41+4C42+8C43+16C44S = C_4^0 + 2C_4^1 + 4C_4^2 + 8C_4^3 + 16C_4^4.

💡 Xem lời giải
  • Ta nhận thấy SS có dạng khai triển of (a+b)n(a+b)^n.
  • Cụ thể: S=C401420+C411321++C441024S = C_4^0 \cdot 1^4 \cdot 2^0 + C_4^1 \cdot 1^3 \cdot 2^1 + \dots + C_4^4 \cdot 1^0 \cdot 2^4.
  • Đây chính là khai triển of (1+2)4=34=81(1 + 2)^4 = 3^4 = 81. Vậy S=81S = 81.

III. Trắc nghiệm ôn tập

Câu 1:Trong khai triển $(a+b)^n$, số lượng các số hạng là:
Câu 2:Hệ số of $x^2$ trong khai triển $(x+1)^3$ là:
Đúng / Sai
Câu 3Xét khai triển $(2x - 3)^4$. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a)Khai triển có 5 số hạng.
b)Số hạng đầu tiên là $16x^4$.
c)Các hệ số luôn mang dấu dương.
d)Số hạng cuối cùng là $81$.
Câu 4:Tìm số hạng $C_5^2$ trong tam giác Pascal.

IV. Bài tập tự luận

📝 Bài tập tự luyện

Câu 1. Khai triển and rút gọn biểu thức: P(x)=(x+1)5+(x1)5P(x) = (x+1)^5 + (x-1)^5.

💡 Lời giải
  • (x+1)5=x5+5x4+10x3+10x2+5x+1(x+1)^5 = x^5 + 5x^4 + 10x^3 + 10x^2 + 5x + 1.
  • (x1)5=x55x4+10x310x2+5x1(x-1)^5 = x^5 - 5x^4 + 10x^3 - 10x^2 + 5x - 1.
  • Cộng hai biểu thức, các hạng tử bậc chẵn triệt tiêu nhau:
  • P(x)=2x5+20x3+10xP(x) = 2x^5 + 20x^3 + 10x.

Câu 2. Tìm hệ số of x8x^8 trong khai triển (x2+2x)6(x^2 + 2x)^6.

💡 Lời giải
  • Tk+1=C6k(x2)6k(2x)k=C6kx122k2kxk=C6k2kx12kT_{k+1} = C_6^k (x^2)^{6-k} (2x)^k = C_6^k x^{12-2k} 2^k x^k = C_6^k 2^k x^{12-k}.
  • Để có x8x^8, ta giải: 12k=8k=412 - k = 8 \Rightarrow k = 4.
  • Hệ số: C6424=1516=240C_6^4 2^4 = 15 \cdot 16 = 240.

Câu 3. Sử dụng nhị thức Newton, chứng minh rằng 1110111^{10} - 1 chia hết cho 100.

💡 Lời giải
  • 1110=(10+1)10=C1001010+C101109++C108102+C109101+C101010011^{10} = (10 + 1)^{10} = C_{10}^0 10^{10} + C_{10}^1 10^9 + \dots + C_{10}^8 10^2 + C_{10}^9 10^1 + C_{10}^{10} 10^0.
  • Các số hạng từ đầu đến C108102C_{10}^8 10^2 đều chứa ít nhất 102=10010^2 = 100 nên chia hết cho 100.
  • Hai số hạng cuối là: 1010+1=10110 \cdot 10 + 1 = 101.
  • Vậy 1110=100k+1011(mod100)11^{10} = 100k + 101 \equiv 1 \pmod{100}.
  • Suy ra 1110110011^{10} - 1 \vdots 100.
🎯

Luyện tập trắc nghiệm

Câu hỏi ngẫu nhiên từ ngân hàng đề — kiểm tra kiến thức ngay!

🚀 Làm bài trắc nghiệm →
Miễn phí · Không giới hạn lần làm
📑 Mục lục