Ôn tập Chương 4 - Toán 10
Ôn tập Chương IV: Vectơ - Toán 10 Kết nối tri thức.
Ôn tập Chương IV: Vectơ
I. Tóm tắt lý thuyết trọng tâm
- Vectơ là một đoạn thẳng có hướng. Kí hiệu .
- Độ dài vectơ: . Vectơ có độ dài bằng 1 gọi là vectơ đơn vị.
- Giá và Hướng: Hai vectơ cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau. Hai vectơ cùng phương có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
- Vectơ bằng nhau: Nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.
- Vectơ không: có độ dài bằng 0, cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ.
- Tổng hai vectơ:
- Quy tắc ba điểm: .
- Quy tắc hình bình hành: (ABCD là hbh).
- Hiệu hai vectơ: . Quy tắc: .
- Tích vectơ với một số: là một vectơ.
- Cùng hướng với nếu , ngược hướng nếu .
- .
- Tích vô hướng: .
Cho và :
- .
- .
- .
- .
- .
II. Dạng toán tổng hợp
Kỹ năng giải toán:
- Chứng minh đẳng thức vectơ: Sử dụng các quy tắc cộng, trừ và chèn điểm.
- Bài toán tọa độ: Chuyển đổi yêu cầu hình học (song song, vuông góc) sang biểu thức tọa độ.
- Độ dài và góc: Sử dụng tích vô hướng. .
Cho tứ giác . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Chứng minh rằng: .
Xem lời giải
Ta có: (1) (2) Cộng (1) và (2) vế theo vế: Vì là trung điểm nên . Vì là trung điểm nên . Vậy (đpcm).
Cho tam giác đều cạnh . Tính độ dài của vectơ .
Xem lời giải
Gọi là trung điểm . Theo quy tắc trung điểm, . Trong tam giác đều cạnh , độ dài đường cao là . Vậy .
Trong mặt phẳng , cho . Tìm tọa độ điểm sao cho là hình bình hành.
Xem lời giải
là hình bình hành khi và chỉ khi .
- .
- Gọi . Ta có hệ: . Vậy .
Cho và . a) Tính . b) Tính góc giữa hai vectơ .
Xem lời giải
a) . b) Vì , hai vectơ vuông góc với nhau. Vậy .
Hai người cùng kéo một chiếc thuyền với hai lực và có cùng độ lớn 100N. Góc giữa hai hướng kéo là . Tính độ lớn của hợp lực tác động lên thuyền.
Xem lời giải
Hợp lực . Bình phương vô hướng: . N. Hợp lực tác động lên thuyền có độ lớn khoảng 173,2 N.
III. Trắc nghiệm ôn tập
IV. Bài tập tự luận tổng hợp
Câu 1. Cho hình bình hành tâm . Chứng minh rằng: a) b) với mọi điểm . c) d)
Đáp án
a) và . b) Chèn điểm O. c) . d) Quy tắc hình bình hành.
Câu 2. Cho tam giác . Gọi là trung điểm , là trọng tâm. a) Phân tích theo và . b) Phân tích theo và . c) Gọi là trung điểm . Chứng minh . d) Phân tích theo và .
Đáp án
a) . b) . c) . d) .
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ , cho . a) Tìm tọa độ trung điểm của . b) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác . c) Tìm tọa độ điểm sao cho là trung điểm của . d) Tìm tọa độ điểm sao cho là hình bình hành.
Đáp án
a) (1,5; 4). b) (5/3; 3). c) (5; -1). d) (7, 3).
Câu 4. (Thực tế - Vật lý) Một vật nặng N được treo bởi hai sợi dây tạo với phương nằm ngang các góc và . a) Vẽ các vectơ lực tác dụng lên vật. b) Thiết lập hệ phương trình cân bằng lực. c) Tính lực căng của mỗi sợi dây. d) Nếu thay góc bằng , lực căng dây thay đổi thế nào?
Đáp án
c) N, N. d) Hai lực bằng nhau và bằng 50 N.
Câu 5. Cho hai vectơ và . a) Tính . b) Tính tích vô hướng . c) Tính cosin góc giữa và . d) Tìm số thực để vectơ vuông góc với .
Đáp án
a) (11; -16). b) -11. c) -0,98. d) k=2.
Câu 6. Cho tam giác đều cạnh . Tính: a) b) c) d)
Đáp án
a) . b) . c) . d) .
Câu 7. Chứng minh rằng với bốn điểm bất kỳ ta luôn có: .
Đáp án
Biến đổi vế trái về tổng các tích vô hướng triệt tiêu.
Câu 8. (Tối ưu hóa) Cho hai điểm và . Tìm điểm trên trục hoành sao cho: a) nhỏ nhất. b) nhỏ nhất. c) nhỏ nhất. d) Tam giác vuông tại .
Đáp án
a) . b) . c) . d) Không có M.
Câu 9. (Thực tế - Vận tốc) Một máy bay bay với vận tốc 500 km/h theo hướng Bắc. Một luồng gió thổi từ hướng Đông sang Tây với vận tốc 50 km/h. a) Vẽ vectơ vận tốc của máy bay và vectơ vận tốc của gió. b) Tìm vận tốc thực tế (tốc độ và hướng) của máy bay so with mặt đất. c) Nếu máy bay muốn giữ đúng hướng Bắc, nó phải lái theo hướng nào? d) Thời gian bay 1000 km thực tế là bao nhiêu?
Đáp án
b) 502,5 km/h. c) Lệch Đông 5,74 độ. d) 2 h.
Câu 10. Cho đường tròn tâm bán kính . Một điểm nằm ngoài đường tròn. Cát tuyến qua cắt đường tròn tại and . a) Chứng minh . b) Giá trị này có phụ thuộc vào hướng của cát tuyến không? c) Nếu nằm trên đường tròn, tích vô hướng bằng bao nhiêu? d) Nếu là tiếp tuyến (T là tiếp điểm), chứng minh .
Đáp án
a) Chèn O. b) Không. c) 0. d) MT^2.
Luyện tập trắc nghiệm
Câu hỏi ngẫu nhiên từ ngân hàng đề — kiểm tra kiến thức ngay!
🚀 Làm bài trắc nghiệm →