Ôn tập Chương 5 - Toán 11
Ôn tập Chương V: Giới hạn. Hàm số liên tục - Toán 11 Kết nối tri thức.
Ôn tập Chương V: Giới hạn. Hàm số liên tục
I. Tóm tắt lý thuyết trọng tâm
- Định nghĩa: nếu có thể nhỏ tùy ý khi đủ lớn.
- Giới hạn đặc biệt: ; (); .
- Tổng cấp số nhân lùi vô hạn: ().
- Giới hạn tại một điểm: .
- Giới hạn một bên: và . Điều kiện tồn tại giới hạn: tồn tại .
- Giới hạn tại vô cực: và .
Nếu và thì:
- (với )
- (với )
- Tại một điểm: Hàm số liên tục tại .
- Trên một khoảng: Liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng đó.
- Tính chất: Nếu liên tục trên và thì phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc .
II. Dạng toán tổng hợp
Chiến thuật tính giới hạn:
- Dạng : Chia cả tử và mẫu cho lũy thừa cao nhất của biến.
- Dạng : Phân tích nhân tử để khử nhân tử chung gây ra hoặc nhân liên hợp nếu có căn thức.
- Dạng : Nhân liên hợp để đưa về dạng phân thức.
- Xét tính liên tục: Tính giới hạn trái, giới hạn phải và giá trị hàm số, sau đó so sánh.
Tính .
Xem lời giải
Chia cả tử và mẫu cho : .
Tính .
Xem lời giải
Ta có: .
Tính .
Xem lời giải
Nhân tử và mẫu với liên hợp của tử số: .
Cho hàm số . Tìm để hàm số liên tục tại .
Xem lời giải
- Giá trị hàm: .
- Giới hạn: . Hàm số liên tục tại khi .
Nồng độ một loại thuốc trong máu (mg/L) sau giờ được tính bởi . a) Nồng độ thuốc thay đổi thế nào sau 1 giờ và 10 giờ? b) Khi thời gian tiến tới vô cùng, nồng độ thuốc sẽ như thế nào?
Xem lời giải
a) mg/L. mg/L. b) Ta tính giới hạn tại vô cực: . Chia tử và mẫu cho : . Vậy khi , nồng độ thuốc trong máu tiến dần về 0 (thuốc được đào thải hết).
III. Trắc nghiệm ôn tập
IV. Bài tập tự luận tổng hợp
Câu 1. Tính giới hạn các dãy số sau: a) b) c) d)
Đáp án
a) 1/2. b) . c) -1. d) .
Câu 2. Tính giới hạn các hàm số sau: a) b) c) d)
Đáp án
a) . b) . c) . d) .
Câu 3. Cho hàm số . a) Tính . b) Tính theo . c) Tìm để hàm số liên tục trên . d) Với tìm được, hãy vẽ đồ thị hàm số (mô tả).
Đáp án
a) . b) . c) . d) Đồ thị là đường thẳng với and với .
Câu 4. (Thực tế - Vật lý) Một quả bóng nảy lùi vô hạn. Lần đầu nảy cao 1m, mỗi lần sau độ cao bằng 1/2 lần trước. a) Tính tổng quãng đường quả bóng đã bay (tính cả lúc rơi xuống và nảy lên). b) Sau bao nhiêu lần nảy thì độ cao quả bóng nhỏ hơn m? c) Nếu thay hệ số 1/2 bằng 1, điều gì xảy ra với giới hạn tổng quãng đường? d) Tại sao trong thực tế quả bóng lại dừng lại khi tổng lý thuyết là hữu hạn?
Đáp án
a) m. b) . c) Tổng quãng đường tiến tới vô cùng. d) Do mất năng lượng and ma sát.
Câu 5. Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm: a) trên khoảng . b) . c) luôn có nghiệm với mọi . d) .
Đáp án
a) . b) Xét tại . c) Hàm số có tập giá trị bao phủ 0. d) .
Câu 6. (Thực tế - Kinh tế) Lợi nhuận của một công ty (tỷ đồng) sau năm được dự báo bởi . a) Tìm lợi nhuận ban đầu (). b) Lợi nhuận sau 4 năm là bao nhiêu? c) Lợi nhuận của công ty “ổn định” ở mức nào khi rất lớn? d) Tại kỳ báo cáo năm thứ 100, con số thực tế có khác nhiều so với giới hạn không?
Đáp án
a) 5 tỷ. b) 9 tỷ. c) 10 tỷ. d) Rất ít ().
Câu 7. Tìm các giới hạn một bên: a) b) c) d) (Giới hạn tại 0).
Đáp án
a) . b) . c) . d) 1.
Câu 8. Cho dãy số thỏa mãn . a) Chứng minh . b) Tính . c) Tính . d) Tìm để nằm trong khoảng .
Đáp án
a) Theo nguyên lý kẹp. b) 1/2. c) . d) .
Câu 10. (Tổng hợp) Tính giới hạn phức tạp: a) b) c) d)
Đáp án
a) 1/2. b) 1/3. c) 1. d) .
Luyện tập trắc nghiệm
Câu hỏi ngẫu nhiên từ ngân hàng đề — kiểm tra kiến thức ngay!
🚀 Làm bài trắc nghiệm →