Bài 25: Nhị thức Newton
Công thức khai triển nhị thức Newton (a + b)ⁿ với n = 4, 5 và các dạng bài tập ứng dụng tìm hệ số.
I. Khai triển Nhị thức Newton
1. Kiến thức cần nhớ
Với là các số thực bất kỳ, ta có công thức: Rút gọn các hệ số tổ hợp thủ công: , ta được:
Trường hợp mang dấu trừ, ta đan dấu liên tục (từ dương sang âm):
Với là các số thực bất kỳ, ta có công thức: Thay số tổ hợp: , ta được:
Trường hợp mang dấu trừ đan xen:
Các hệ số của khai triển Nhị thức Newton tạo thành một tam giác số, gọi là tam giác Pascal. Hệ số ở hàng dưới luôn bằng tổng hai hệ số đè lên ngay phía trên nó.
Hàng 4 (ứng với ): 1 4 6 4 1
Hàng 5 (ứng với ): 1 5 10 10 5 1
2. Các dạng toán về Khai triển biểu thức
Phương pháp:
- Áp dụng các hằng đẳng thức khai triển bậc 4 và bậc 5.
- Xác định đúng và trong biểu thức .
- Áp dụng công thức, tính lũy thừa theo thứ tự ưu tiên số mũ rồi nhân hệ số.
Khai triển biểu thức: .
Xem lời giải
Dùng mẫu: . Gán và , ta có: .
Khai triển đa thức sau: .
Xem lời giải
Dùng mẫu đan dấu . Nhận diện và . .
Khai triển biểu thức: .
Xem lời giải
Áp dụng mẫu đan dấu . Với , . .
Khai triển và rút gọn đa thức: (với ).
Xem lời giải
Sử dụng công thức bậc 5 cho và : .
Rút gọn biểu thức .
Xem lời giải
Ta khai triển từng cụm: Trừ vế theo vế: . Như vậy biểu thức được rút gọn hoàn toàn triệt để mảng chẵn.
II. Số hạng tổng quát và Tìm hệ số
1. Kiến thức cần nhớ
Khi đối mặt với bậc số mũ to ( lớn) hoặc chỉ cần tìm một hạng tử cụ thể, ta dùng khái niệm Số hạng thứ trong khai triển Newton tổng quát.
Trong khai triển :
Đặc điểm cần nhớ:
- Khai triển bậc sẽ tạo thành số hạng tách biệt.
- Tại bất kỳ một số hạng nào, tổng số mũ của phần và cộng lại luôn bằng .
2. Các dạng toán về tìm hệ số
Quy trình 3 bước:
- Viết công thức số hạng tổng quát (SHTQ): .
- Gom nhón hệ số: Đẩy GOM toàn bộ các HẰNG SỐ, hệ số tự do lên phía trước. Đưa BIẾN SỐ (, ) dồn về cùng một lũy thừa bằng tính chất luỹ thừa (, ).
- Giải tìm : Cho số mũ của biến bằng với số mũ đề đã yêu cầu (), giải ra . Trả vào hệ số để có đáp án.
Tìm hệ số của trong khai triển biểu thức .
Xem lời giải
Dựa trên số hạng tổng quát khai triển là: Gom hệ số sang một bên, tách ra: . Đề yêu cầu tìm hệ số của số hạng chứa , suy ra chỉ số . Thế vào phần hệ số: . Vậy hệ số thỏa mãn là .
Tìm số hạng chứa trong khai triển đa thức .
Xem lời giải
Số hạng tổng quát: . Đề yêu cầu số hạng chứa . Đối chiếu số mũ ta phải có: . Thế trả lại biểu thức gốc: Số hạng là: . (Trả lời Số hạng thì phải ghi đủ biến x, y).
Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển (với ).
Xem lời giải
Số hạng tổng quát trích xuất là: . Cần tìm hệ số của , nên ta ép số mũ: . Hệ số tương ứng là: .
Trong khai triển (với ), hãy xác định hệ số đại ngạch của .
Xem lời giải
Viết lại biểu thức căn theo lũy thừa phân số: . . Vậy ta có nhị thức: . Số hạng tổng quát là: . Mặt khác, đề yêu cầu lũy thừa , do đó: . Vậy hệ số tương xứng gỡ lại: .
Tìm hệ số của trong khai triển của biếu thức .
Xem lời giải
Ta tách tìm hệ số trong cụm rải rác:
- Cụm 1: . Ta cần tìm trong (vì nhân thêm bên ngoài sẽ thành ). SHTQ của là . Đạt hệ số là .
- Cụm 2: . Cần trực tiếp tìm trong nôi cụm này. SHTQ là . Để thu được hệ số là .
- Tổng kết hợp: Hệ số tổng của trong cả biểu thức dài bằng: .
3. Số hạng không chứa x, hệ số tổng quát và tính gần đúng
Phương pháp:
- Số hạng không chứa (hay số hạng độc lập với ) là số hạng mà luỹ thừa của mang giá trị bằng .
- Quy trình: Viết SHTQ, gom nhóm số mũ của , cho số mũ tổng bằng rồi giải nghiệm .
Tìm số hạng không chứa trong khai triển (với ).
Xem lời giải
Ta thiết lập số hạng tổng quát thứ : . Vì đề yêu cầu tìm số hạng tự do (không chứa ), ta có số mũ của bằng : . Lượng thu về khi thế vào là . Vậy số hạng không chứa là .
Tìm số hạng không chứa trong khai triển ().
Xem lời giải
Viết lại biểu thức dưới dạng luỹ thừa: . Số hạng tổng quát: . Với số hạng không dính tới , ta ép mũ bằng : (LOẠI do ). Vậy trong khai triển này không tồn tại số hạng nào không chứa .
Tìm số hạng tự do trong khai triển , ().
Xem lời giải
Chuyển đổi các căn sang số mũ hữu tỉ: , . Vậy khai triển là: . SHTQ của biểu thức: . Cho số mũ của ép bằng : . Thế vào hệ số phía trên: Số hạng tự do cần tìm là: .
Khai triển biểu thức . Xác định số hạng độc lập với .
Xem lời giải
Số hạng tổng quát: . Điều kiện không chứa là mũ triệt tiêu: . Vậy số hạng phụ tương ứng là: .
Cho khai triển nhị thức . Biết số hạng không chứa trong khai triển bằng . Hãy tìm giá trị của .
Xem lời giải
SHTQ của khai triển là: . Số hạng không chứa ứng với số mũ bằng không: . Số hạng tự do khi thế sẽ là: . Theo giả thiết đề bài ra số hạng này sinh ra : .
- Tính tổng hệ số nhanh: Cho toàn bộ cái biến số (hoặc ) thế vào trong nhị thức đa thức gốc. Tổng các hệ số của thu được là .
- Tính giá trị gần đúng: Phân tích số cần tính ra dạng với số cực nhỏ, sau đó khai triển 3 hoặc 4 số hạng đầu để lấy con số xấp xỉ phần thập phân.
Chỉ bằng tư duy ngắn, hãy tìm ra tổng các hệ số trong chuỗi khai triển của đa thức .
Xem lời giải
Theo định lý, tổng tất cả các hệ số trong một đa thức khi bị khai triển phẳng phiu rải từ mũ to đến nhỏ đều có giá trị bằng . Cho nên ta chèn thay thẳng vào khuôn mẫu chưa khai triển: Tổng hệ số .
Dùng khai triển nhị thức Newton để tính giá trị luỹ thừa gần đúng cho mốc phép tính .
Xem lời giải
Ta viết tách nhịp cho khớp định dạng nhị thức: . Áp khuôn mẫu đan : Cộng dồn vào ta sẽ ra đáp án xấp xỉ chính xác đến 4 chữ số thập phân là (hoặc lấy nét nữa là ).
Tính nhẩm giá trị xấp xỉ của .
Xem lời giải
Tách điểm về quanh điểm 1 thành . Khai triển chuẩn đan dấu âm dương Newton : Gom cụm đại số: . Vậy .
Tìm tổng các hệ số của các số hạng xuất hiện sau khi khai triển nhị thức .
Xem lời giải
Với biểu thức chứa 2 ẩn và , tổng hệ số thu được bằng cách thế triệt tiêu tất cả các biến bằng số : . Thế vào : Tổng hệ số . Tính ra không gian số học: .
Sử dụng khai triển Newton , hãy chứng minh đẳng thức: .
Xem lời giải
Ta có khai triển đầy đủ: . . Cho biến thế cả hai vế của phương trình: . Do , ta nhận được điều phải chứng minh.
III. Công cụ khai triển Nhị thức Newton
Sử dụng bộ công cụ bên dưới để kiểm tra nhanh kết quả tính tỷ lệ lượng, cũng như hệ số các phần tử tương ứng trong một Khai triển Nhị thức Newton:
Hai công việc không thể thực hiện đồng thời. Công việc 1 có m cách, công việc 2 có n cách. Tổng số cách = m + n.
IV. Bài tập Trắc nghiệm
V. Bài tập tự luận tổng hợp
Bài 1. Khai triển các biểu thức sau thành đa thức: a) Dùng định lý Newton làm phẳng: .
b) Thực thi đan xen biểu thức: .
Bài 2. Khai triển các biểu thức chứa mẫu số và căn thức. a) Tung phẳng đẳng thức có căn: .
b) Xử lý dải mẫu thức: . (Yêu cầu ).
Bài 3. Nhiệm vụ tìm hệ số. a) Đi tìm hệ số của phân mục chứa trong biểu thức .
b) Xác định hệ số khép của khi khai phá .
Bài 4. Đọc và định khoản số mũ rút gọn. a) Khảo nghiệm số hạng chứa từ chuỗi .
b) Từ khai triển , lấy ra hệ số của mức x có lũy thừa là .
Bài 5. Chuyên đề số hạng độc lập tự do phần I. a) Lấy số hạng không chứa trong (Lưu ý chỉ cần chập).
b) Điều kiện số hạng tự do trên cho chùm . Giải xem có bắt được không?
Bài 6. Chuyên đề số hạng độc lập tự do phần II (tham số m). a) Số hạng không mang nằm trong khai triển Newton của bằng 192. Xác định biến .
b) Mở rộng ra có hệ phương diện . Trả về số hạng tự do là 24. Truy lùm hệ số bằng phép rễ.
Bài 7. Sử dụng Newton đi xấp xỉ phần số lẻ (không dùng máy). a) Trích đoạn rút gọn gần chuẩn cho .
b) Dự trừ tính xấp xỉ lấy 4 số cho biểu số .
Bài 8. Dùng chức năng khai báo biến triệt tiêu. a) Lập phương án tính tổng mọi hệ số nếu khai triển .
b) Hệ số liên tiếp của ma trận bằng bao nhiêu nếu ta gán ?
Bài 9. Kết hợp cấu phức biểu thức. a) Rút gọn triệt âm: .
b) Suy ra một hệ số của bên trong lòng ?
Bài 10. Nâng cao: Phương trình cấu thành số hạng. a) Lập trình tìm nghiệm trong .
b) Sử dụng con số vừa tìm, đặt nó thay thế vào khuôn . Tính hệ số của .
Đóng/Mở Đáp án chi tiết
Bài 1: a) Áp dụng: .
b) .
Bài 2: a) .
b) .
Bài 3: a) SHTQ là . Cần . Hệ số là .
b) có SHTQ . Cần .
Bài 4: a) SHTQ . Mũ là Hệ số: . Số hạng là .
b) SHTQ: . Để mũ là 3: . Hệ số .
Bài 5: a) SHTQ: . Mũ là . Số tự do: . (Dù kiến thức lớp 10 đa số dạy mũ 4, 5, nhưng với n=6 thì đây là bài rèn công thức).
b) SHTQ là . Lấy mũ bằng không sinh ra . Do k không nguyên nên vô nghiệm. Không có hệ số thoả mãn.
Bài 6: a) SHTQ . Cho bằng 0 ta có . Số hạng tự do: . Đề cho .
b) SHTQ: . Mũ bằng 0 sinh ra . Số tự do là . Định số 24 hoặc .
Bài 7: a) .
b) . Xấp xỉ cỡ .
Bài 8: a) Tổng hệ số nhẩm nhanh thay thu .
b) Tính nhẩm cho tham số p, q là . (Thuộc dạng tổng hệ số phụ thuộc giá trị mốc).
Bài 9: a) Khai triển . Trừ đi . Trừ hai vế triệt bậc nguyên: .
b) Số hệ số của x trong T là 0 (vì toàn mang hàm số và ).
Bài 10: a) .
b) Biểu thức trở thành . Mẫu mũ hệ số là .
Luyện tập trắc nghiệm
Câu hỏi ngẫu nhiên từ ngân hàng đề — kiểm tra kiến thức ngay!
🚀 Làm bài trắc nghiệm →