Câu hỏi: Cho \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 5\). Khi đó \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\left[ {f\left( x \right) + 2\sin x} \right]{\rm{d}}x} \) bằng A. \(I = 7\). B. \(I = 5 + \frac{\pi }{2}\). C. \(I = 3\). D. \(I = 5 + \pi \). GY: Ta có: \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\left[ {f\left( x \right)\, + 2\sin x} … [Đọc thêm...] vềCho \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 5\). Khi đó \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\left[ {f\left( x \right) + 2\sin x} \right]{\rm{d}}x} \) bằng
TN THPT 2021
482. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt bên \((SBC)\) tạo với mặt phẳng đáy một góc \(30^\circ \). Thể tích của khối chóp đó bằng
Câu hỏi: 482. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt bên \((SBC)\) tạo với mặt phẳng đáy một góc \(30^\circ \). Thể tích của khối chóp đó bằng A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\). B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{9}\). C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}\). D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\). Lời giải Ta … [Đọc thêm...] về482. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt bên \((SBC)\) tạo với mặt phẳng đáy một góc \(30^\circ \). Thể tích của khối chóp đó bằng
501. Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\). Hàm số \(y = f’\left( x \right)\) có đồ thị như hình sau đây
Câu hỏi: 501. Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\). Hàm số \(y = f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình sau đây Hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {{x^2} - \frac{1}{2}} \right) - 2\ln x\) đồng biến trên khoảng A. \(\left( {\frac{4}{5};1} \right)\). B. \(\left( {\frac{6}{5};2} \right)\). C. \(\left( {0;\frac{1}{2}} … [Đọc thêm...] về501. Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\). Hàm số \(y = f’\left( x \right)\) có đồ thị như hình sau đây
483. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông. Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = a\), mặt bên \((SBC)\) tạo với mặt phẳng \((SAC)\) một góc \(60^\circ \). Thể tích của khối chóp đó bằng
Câu hỏi: 483. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông. Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = a\), mặt bên \((SBC)\) tạo với mặt phẳng \((SAC)\) một góc \(60^\circ \). Thể tích của khối chóp đó bằng A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\). B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{9}\). C. \(\frac{{{a^3}}}{9}\). D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\). Lời … [Đọc thêm...] về483. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông. Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = a\), mặt bên \((SBC)\) tạo với mặt phẳng \((SAC)\) một góc \(60^\circ \). Thể tích của khối chóp đó bằng
502. Cho hàm số bậc sáu \(y = f\left( x \right)\), có đồ thị của hàm số \(y = f’\left( x \right)\) là đường cong trong hình dưới đây. Hàm số \(g\left( x \right) = \left| {2f\left( x \right) – {{\left( {x – 1} \right)}^2}} \right|\) có tối đa bao nhiêu cực trị?
Câu hỏi: 502. Cho hàm số bậc sáu \(y = f\left( x \right)\), có đồ thị của hàm số \(y = f'\left( x \right)\) là đường cong trong hình dưới đây. Hàm số \(g\left( x \right) = \left| {2f\left( x \right) - {{\left( {x - 1} \right)}^2}} \right|\) có tối đa bao nhiêu cực trị? A. \(5\). B. \(9\). C. \(4\). D. \(11\). Lời giải Đặt \(h\left( x \right) = 2f\left( x … [Đọc thêm...] về502. Cho hàm số bậc sáu \(y = f\left( x \right)\), có đồ thị của hàm số \(y = f’\left( x \right)\) là đường cong trong hình dưới đây. Hàm số \(g\left( x \right) = \left| {2f\left( x \right) – {{\left( {x – 1} \right)}^2}} \right|\) có tối đa bao nhiêu cực trị?
484. Cho khối hộp đứng \(ABCD.A’B’C’D’\) có mặt đáy \(\left( {ABCD} \right)\) là hình vuông, cạnh \(a\). Góc hợp bởi \(BD’\) và mặt bên \((AA’B’B)\) bằng \(30^\circ \). Tính thể tích khối hộp.
Câu hỏi: 484. Cho khối hộp đứng \(ABCD.A'B'C'D'\) có mặt đáy \(\left( {ABCD} \right)\) là hình vuông, cạnh \(a\). Góc hợp bởi \(BD'\) và mặt bên \((AA'B'B)\) bằng \(30^\circ \). Tính thể tích khối hộp. A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\). B. \({a^3}\sqrt 3 \). C. \({a^3}\sqrt 2 \). D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\). Lời giải Ta có \(D'A' \bot … [Đọc thêm...] về484. Cho khối hộp đứng \(ABCD.A’B’C’D’\) có mặt đáy \(\left( {ABCD} \right)\) là hình vuông, cạnh \(a\). Góc hợp bởi \(BD’\) và mặt bên \((AA’B’B)\) bằng \(30^\circ \). Tính thể tích khối hộp.
47. Có bao nhiêu số nguyên \(y\)sao cho tồn tại \(x \in \left( {\frac{1}{3};3} \right)\) thỏa mãn \({27^{3{x^2} + xy}} = \left( {1 + xy} \right){.27^{9x}}\)?
Câu hỏi: 47. Có bao nhiêu số nguyên \(y\)sao cho tồn tại \(x \in \left( {\frac{1}{3};3} \right)\) thỏa mãn \({27^{3{x^2} + xy}} = \left( {1 + xy} \right){.27^{9x}}\)? A. \(27\). B. \(9\). C. \(11\). D. \(12\). Lời giải +) Ta có \(\left( 1 \right) \Leftrightarrow 3{x^2} + xy = {\log _{27}}\left( {1 + xy} \right) + 9x\) \(\, \Leftrightarrow 3{x^2} - 9x - 1 … [Đọc thêm...] về47. Có bao nhiêu số nguyên \(y\)sao cho tồn tại \(x \in \left( {\frac{1}{3};3} \right)\) thỏa mãn \({27^{3{x^2} + xy}} = \left( {1 + xy} \right){.27^{9x}}\)?
503. Cho hàm số \(f(x)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R},\;f\left( { – 2} \right) = 7\) và có bảng biến thiên như dưới đây?
Câu hỏi: 503. Cho hàm số \(f(x)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R},\;f\left( { - 2} \right) = 7\) và có bảng biến thiên như dưới đây? Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình \(f\left( {\left| {{x^2} - 1} \right| - 2} \right) = m\) có đúng 6 nghiệm thực phân biệt A. \(9\). B. \(8\). C. \(7\). D. \(6\). Lời giải Xét hàm số … [Đọc thêm...] về503. Cho hàm số \(f(x)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R},\;f\left( { – 2} \right) = 7\) và có bảng biến thiên như dưới đây?
485. Cho lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có đáy là tam giác vuông tại \(A\)và \(AB = a,\;AC = a\sqrt 3 \). Mặt phẳng \(\left( {A’BC} \right)\) tạo với đáy một góc \({45^0}\) ( tham khảo hình bên).
Thể tích khối lăng trụ bằng
Câu hỏi: 485. Cho lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy là tam giác vuông tại \(A\)và \(AB = a,\;AC = a\sqrt 3 \). Mặt phẳng \(\left( {A'BC} \right)\) tạo với đáy một góc \({45^0}\) ( tham khảo hình bên). Thể tích khối lăng trụ bằng A. \(\frac{{{a^3}}}{4}\). B. \(\frac{{3{a^3}}}{2}\). C. \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{2}\). D. \(\frac{{3{a^3}}}{4}\). Lời … [Đọc thêm...] về485. Cho lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có đáy là tam giác vuông tại \(A\)và \(AB = a,\;AC = a\sqrt 3 \). Mặt phẳng \(\left( {A’BC} \right)\) tạo với đáy một góc \({45^0}\) ( tham khảo hình bên).
Thể tích khối lăng trụ bằng
504. Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số \(y = f\left( {f\left( {\left| x \right|} \right)} \right)\) là
Câu hỏi: 504. Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: Số điểm cực tiểu của hàm số \(y = f\left( {f\left( {\left| x \right|} \right)} \right)\) là A. \(5\). B. \(6\). C. \(3\). D. \(4\). Lời giải Đặt \(g\left( x \right) = f\left( {f(x)} \right)\). Khi đó \(g\left( {\left| x \right|} \right) = f\left( {f\left( {\left| x … [Đọc thêm...] về504. Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số \(y = f\left( {f\left( {\left| x \right|} \right)} \right)\) là
