• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán

TN THPT 2021

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f’\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\). Diện tích của miền phẳng trong hình vẽ được giới hạn bởi đồ thị hàm \(y = f’\left( x \right)\) và trục hoành là \(S = 5\). Biết rằng \(\int\limits_0^1 {\left( {x + 1} \right)} f’\left( x \right)dx = 2\) và \(f\left( 3 \right) = – 1\). Giá trị của \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)} \) bằng.

Ngày 19/07/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Tích phân Tag với:TN THPT 2021, Ung dung tich phan

Câu hỏi: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\). Diện tích của miền phẳng trong hình vẽ được giới hạn bởi đồ thị hàm \(y = f'\left( x \right)\) và trục hoành là \(S = 5\). Biết rằng \(\int\limits_0^1 {\left( {x + 1} \right)} f'\left( x \right)dx = 2\) và \(f\left( 3 \right) = - 1\). Giá trị của \(\int\limits_0^1 … [Đọc thêm...] vềCho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f’\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\). Diện tích của miền phẳng trong hình vẽ được giới hạn bởi đồ thị hàm \(y = f’\left( x \right)\) và trục hoành là \(S = 5\). Biết rằng \(\int\limits_0^1 {\left( {x + 1} \right)} f’\left( x \right)dx = 2\) và \(f\left( 3 \right) = – 1\). Giá trị của \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)} \) bằng.

Có bao nhiêu số nguyên dương \(y\) sao cho ứng với mỗi \(y\) có không quá 2186 số nguyên \(x\) thỏa \(\sqrt {{3^x} – 27} .\left( {{{\log }_x}x – y} \right) \le 0\)

Ngày 19/07/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit, Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình mũ Tag với:Phuong trinh mu - logarit co nghiem, TN THPT 2021

Câu hỏi: Có bao nhiêu số nguyên dương \(y\) sao cho ứng với mỗi \(y\) có không quá 2186 số nguyên \(x\) thỏa \(\sqrt {{3^x} - 27} .\left( {{{\log }_x}x - y} \right) \le 0\) A. \(7\) B. \(6\). C. \(2186\). D. \(2187\). LỜI GIẢI CHI TIẾT Điều kiện bài toán: \({3^x} - 27 \ge 0 \Leftrightarrow x \ge 3\) Khi đó: \(\sqrt {{3^x} - 27} .\left( … [Đọc thêm...] vềCó bao nhiêu số nguyên dương \(y\) sao cho ứng với mỗi \(y\) có không quá 2186 số nguyên \(x\) thỏa \(\sqrt {{3^x} – 27} .\left( {{{\log }_x}x – y} \right) \le 0\)

Gọi \(S\) là tập hợp tất cả cácsố nguyên \(m\) để phương trình \({\log _{\sqrt 2 }}\left( {x – 2} \right) – {\log _2}\left( {mx – 16} \right) = 0\) có hai nghiệm thực phân biệt. Tính tổng các phần tử của \(S\)

Ngày 19/07/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit, Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình mũ Tag với:Phuong trinh mu - logarit co nghiem, TN THPT 2021

Câu hỏi: Gọi \(S\) là tập hợp tất cả cácsố nguyên \(m\) để phương trình \({\log _{\sqrt 2 }}\left( {x - 2} \right) - {\log _2}\left( {mx - 16} \right) = 0\) có hai nghiệm thực phân biệt. Tính tổng các phần tử của \(S\) A. \(18\) B. \(3\) C. \(15\) D. \(17\) LỜI GIẢI CHI TIẾT Điều kiện \(x > 2\) và \(mx - 16 > 0\). Khi đó \({\log _{\sqrt 2 … [Đọc thêm...] vềGọi \(S\) là tập hợp tất cả cácsố nguyên \(m\) để phương trình \({\log _{\sqrt 2 }}\left( {x – 2} \right) – {\log _2}\left( {mx – 16} \right) = 0\) có hai nghiệm thực phân biệt. Tính tổng các phần tử của \(S\)

Cho hình nón đỉnh\(\;S\)có chiều cao bằng bán kính đáy bằng \(2a\). Mặt phẳng \(\left( P \right)\)đi qua \(\;S\) cắt đường tròn đáy tại \(A,{\rm{ }}B\)sao cho \(AB = 2a\sqrt 3 \). Tính khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến \(\left( P \right)\).

Ngày 19/07/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Khối tròn xoay Tag với:The tich tron xoay, TN THPT 2021

Câu hỏi: Cho hình nón đỉnh\(\;S\)có chiều cao bằng bán kính đáy bằng \(2a\). Mặt phẳng \(\left( P \right)\)đi qua \(\;S\) cắt đường tròn đáy tại \(A,{\rm{ }}B\)sao cho \(AB = 2a\sqrt 3 \). Tính khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến \(\left( P \right)\). A. \(\frac{{2a}}{{\sqrt 5 }}\) B. \(a\) C. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\) D. \(\frac{a}{{\sqrt 5 }}\) LỜI … [Đọc thêm...] vềCho hình nón đỉnh\(\;S\)có chiều cao bằng bán kính đáy bằng \(2a\). Mặt phẳng \(\left( P \right)\)đi qua \(\;S\) cắt đường tròn đáy tại \(A,{\rm{ }}B\)sao cho \(AB = 2a\sqrt 3 \). Tính khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến \(\left( P \right)\).

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)} dx = 3\) và \(\int\limits_0^5 {f\left( x \right)} dx = 6\). Tính tích phân \(I = \int\limits_{ – 1}^1 {f\left( {\left| {3x – 2} \right|} \right)dx} \).

Ngày 18/07/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Tích phân Tag với:TN THPT 2021, Ung dung tich phan

Câu hỏi: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)} dx = 3\) và \(\int\limits_0^5 {f\left( x \right)} dx = 6\). Tính tích phân \(I = \int\limits_{ - 1}^1 {f\left( {\left| {3x - 2} \right|} \right)dx} \). A. \(I = 3\). B. \(I = - 2\). C. \(I = 4\). D. \(I = 9\). LỜI GIẢI CHI TIẾT … [Đọc thêm...] vềCho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)} dx = 3\) và \(\int\limits_0^5 {f\left( x \right)} dx = 6\). Tính tích phân \(I = \int\limits_{ – 1}^1 {f\left( {\left| {3x – 2} \right|} \right)dx} \).

Trong không gian \(Oxyz\), đường thẳng đi qua điểm \(M\left( {1;2;2} \right)\), song song với mặt phẳng \(\left( P \right):x – y + z + 3 = 0\) đồng thời cắt đường thẳng \(d:\frac{{x – 1}}{1} = \frac{{y – 2}}{1} = \frac{{z – 3}}{1}\) có phương trình là

Ngày 18/07/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Phương trình đường thẳng Tag với:Hinh chieu duong thang len mat phang, TN THPT 2021

Câu hỏi: Trong không gian \(Oxyz\), đường thẳng đi qua điểm \(M\left( {1;2;2} \right)\), song song với mặt phẳng \(\left( P \right):x - y + z + 3 = 0\) đồng thời cắt đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z - 3}}{1}\) có phương trình là A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - t\\y = 2 - t\\z = 2\end{array} \right.\). B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = … [Đọc thêm...] vềTrong không gian \(Oxyz\), đường thẳng đi qua điểm \(M\left( {1;2;2} \right)\), song song với mặt phẳng \(\left( P \right):x – y + z + 3 = 0\) đồng thời cắt đường thẳng \(d:\frac{{x – 1}}{1} = \frac{{y – 2}}{1} = \frac{{z – 3}}{1}\) có phương trình là

Cho hàm số bậc 3 \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.

Số nghiệm thực của phương trình: \(\left| {f\left( {{x^2} + 1} \right)} \right| = 1\) là.

Ngày 18/07/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit, Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình mũ Tag với:Phuong trinh mu - logarit co nghiem, TN THPT 2021

Câu hỏi: Cho hàm số bậc 3 \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình: \(\left| {f\left( {{x^2} + 1} \right)} \right| = 1\) là. A. \(3\) B. \(4\) C. \(2\) D. \(5\) LỜI GIẢI CHI TIẾT Ta có: \(\left| {f\left( {{x^2} + 1} \right)} \right| = 1 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{f\left( {{x^2} + 1} … [Đọc thêm...] vềCho hàm số bậc 3 \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.

Số nghiệm thực của phương trình: \(\left| {f\left( {{x^2} + 1} \right)} \right| = 1\) là.

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm\(A\left( {1; – 2;3} \right)\), mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + z + 4 = 0\) và đường thẳng \(d:\frac{{x – 1}}{3} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z – 2}}{{ – 2}}\). Đường thẳng\(\Delta \) cắt \(d\)và \(\left( P \right)\)lần lượt tại \(M,N\)sao cho \(\overrightarrow {AN} = 2\overrightarrow {AM} \)có phương trình là

Ngày 18/07/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Phương trình đường thẳng Tag với:Hinh chieu duong thang len mat phang, TN THPT 2021

Câu hỏi: Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm\(A\left( {1; - 2;3} \right)\), mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + z + 4 = 0\) và đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{{ - 2}}\). Đường thẳng\(\Delta \) cắt \(d\)và \(\left( P \right)\)lần lượt tại \(M,N\)sao cho \(\overrightarrow {AN} = 2\overrightarrow {AM} \)có phương trình là A. \(\left\{ … [Đọc thêm...] vềTrong không gian \(Oxyz\), cho điểm\(A\left( {1; – 2;3} \right)\), mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + z + 4 = 0\) và đường thẳng \(d:\frac{{x – 1}}{3} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z – 2}}{{ – 2}}\). Đường thẳng\(\Delta \) cắt \(d\)và \(\left( P \right)\)lần lượt tại \(M,N\)sao cho \(\overrightarrow {AN} = 2\overrightarrow {AM} \)có phương trình là

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình: \(f\left( {\left| {f\left( x \right)} \right| – 2} \right) = – 4\) là.

Ngày 18/07/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Sự tương giao đồ thị hàm số Tag với:So nghiem phuong trinh dua vao do thi, TN THPT 2021

Câu hỏi: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm của phương trình: \(f\left( {\left| {f\left( x \right)} \right| - 2} \right) = - 4\) là. A. \(9\) B. \(10\) C. \(8\) D. \(12\) LỜI GIẢI CHI TIẾT Ta có: \(f\left( {\left| {f\left( x \right)} \right| - 2} \right) = - 4 \Leftrightarrow \left[ … [Đọc thêm...] vềCho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình: \(f\left( {\left| {f\left( x \right)} \right| – 2} \right) = – 4\) là.

Cho tứ diện đều \(ABCD\) có cạnh bằng \(4\). Tính diện tích xung quanh \({S_{xq}}\) của hình trụ có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác \(BCD\) và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện \(ABCD\).

Ngày 18/07/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Khối tròn xoay Tag với:The tich tron xoay, TN THPT 2021

Câu hỏi: Cho tứ diện đều \(ABCD\) có cạnh bằng \(4\). Tính diện tích xung quanh \({S_{xq}}\) của hình trụ có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác \(BCD\) và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện \(ABCD\). A. \({S_{xq}} = \frac{{16\sqrt 2 \pi }}{3}\). B. \({S_{xq}} = 8\sqrt 2 \pi \). C. \({S_{xq}} = \frac{{16\sqrt 3 \pi }}{3}\). D. \({S_{xq}} = … [Đọc thêm...] vềCho tứ diện đều \(ABCD\) có cạnh bằng \(4\). Tính diện tích xung quanh \({S_{xq}}\) của hình trụ có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác \(BCD\) và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện \(ABCD\).

  • « Chuyển đến Trang trước
  • Trang 1
  • Interim pages omitted …
  • Trang 12
  • Trang 13
  • Trang 14
  • Trang 15
  • Trang 16
  • Interim pages omitted …
  • Trang 86
  • Chuyển đến Trang sau »

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.