Đề bài: Cho $x,y,z>0 $ và $\sqrt{xy}+\sqrt{yz}+\sqrt{zx}=1$. Chứng minh rằng: $S=\frac{x^2}{x+y}+\frac{y^2}{y+z}+\frac{z^2}{z+x}\geq \frac{1}{2}$. Lời giải Đề bài: Cho $x,y,z>0 $ và $\sqrt{xy}+\sqrt{yz}+\sqrt{zx}=1$. Chứng minh rằng: $S=\frac{x^2}{x+y}+\frac{y^2}{y+z}+\frac{z^2}{z+x}\geq \frac{1}{2}$. Lời giải … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho $x,y,z>0 $ và $\sqrt{xy}+\sqrt{yz}+\sqrt{zx}=1$. Chứng minh rằng: $S=\frac{x^2}{x+y}+\frac{y^2}{y+z}+\frac{z^2}{z+x}\geq \frac{1}{2}$.
Bất đẳng thức - Bài tập tự luận
Đề bài: Tìm giá trị lớn nhất của: \(f(x,y)=(1-x)\sqrt{(x-y+1)(x+y)} ; ( -x\leq y\leq x+1)\)
Đề bài: Tìm giá trị lớn nhất của: \(f(x,y)=(1-x)\sqrt{(x-y+1)(x+y)} ; ( -x\leq y\leq x+1)\) Lời giải Đề bài: Tìm giá trị lớn nhất của: \(f(x,y)=(1-x)\sqrt{(x-y+1)(x+y)} ; ( -x\leq y\leq x+1)\) Lời giải _Nếu \(x\geq 1\) thì \(f(x,y)\leq 0 \Rightarrow f(x,y)\) lớn nhất là … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm giá trị lớn nhất của: \(f(x,y)=(1-x)\sqrt{(x-y+1)(x+y)} ; ( -x\leq y\leq x+1)\)
Đề bài: Giả sử $x,y,z > 0$, chứng minh $\frac{1}{x^2+yz} + \frac{1}{y^2 + xz} + \frac{1}{z^2+ xy}\le \frac{x+y+z}{2xyz} (1)$
Đề bài: Giả sử $x,y,z > 0$, chứng minh $\frac{1}{x^2+yz} + \frac{1}{y^2 + xz} + \frac{1}{z^2+ xy}\le \frac{x+y+z}{2xyz} (1)$ Lời giải Đề bài: Giả sử $x,y,z > 0$, chứng minh $\frac{1}{x^2+yz} + \frac{1}{y^2 + xz} + \frac{1}{z^2+ xy}\le \frac{x+y+z}{2xyz} (1)$ Lời giải Áp dụng BĐT … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Giả sử $x,y,z > 0$, chứng minh $\frac{1}{x^2+yz} + \frac{1}{y^2 + xz} + \frac{1}{z^2+ xy}\le \frac{x+y+z}{2xyz} (1)$
Đề bài: Cho $a,b,c$ dương chứng minh$(a+1)(b+1)(a+c)(b+c)\geq 16abc$
Đề bài: Cho $a,b,c$ dương chứng minh$(a+1)(b+1)(a+c)(b+c)\geq 16abc$ Lời giải Đề bài: Cho $a,b,c$ dương chứng minh$(a+1)(b+1)(a+c)(b+c)\geq 16abc$ Lời giải Áp dụng BĐT cosi cho 3 số dương a,b,c $(a+1)(b+1)(a+c)(b+c)\geq 2 \sqrt{a}.2 \sqrt{b}. 2 \sqrt{ac}.2 \sqrt{bc}=16abc … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho $a,b,c$ dương chứng minh$(a+1)(b+1)(a+c)(b+c)\geq 16abc$
Đề bài: Chứng minh rằng với mọi số thực dương $a$, ta có: $2a^3+\frac{3}{a^2}\geq 5$
Đề bài: Chứng minh rằng với mọi số thực dương $a$, ta có: $2a^3+\frac{3}{a^2}\geq 5$ Lời giải Đề bài: Chứng minh rằng với mọi số thực dương $a$, ta có: $2a^3+\frac{3}{a^2}\geq 5$ Lời giải Ta có biến đổi: $ \displaystyle VT=a^3+a^3+\frac{1}{a^2}+\frac{1}{a^2}+\frac{1}{a^2}\geq … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Chứng minh rằng với mọi số thực dương $a$, ta có: $2a^3+\frac{3}{a^2}\geq 5$
Đề bài: Chứng minh rằng:$a)(1+x)(1+y)(1+z) \geq (1+\sqrt[3]{xyz})^{3}$ với $\forall x,y,z \geq 0$$b)(1+\frac{1}{\sin \frac{A}{2}})(1+\frac{1}{\sin \frac{B}{2}})(1+\frac{1}{\sin \frac{C}{2}})\geq 27$với $A,B,C$ là $3$ góc của $\triangle ABC$
Đề bài: Chứng minh rằng:$a)(1+x)(1+y)(1+z) \geq (1+\sqrt[3]{xyz})^{3}$ với $\forall x,y,z \geq 0$$b)(1+\frac{1}{\sin \frac{A}{2}})(1+\frac{1}{\sin \frac{B}{2}})(1+\frac{1}{\sin \frac{C}{2}})\geq 27$với $A,B,C$ là $3$ góc của $\triangle ABC$ Lời giải Đề bài: Chứng minh rằng:$a)(1+x)(1+y)(1+z) \geq (1+\sqrt[3]{xyz})^{3}$ với $\forall x,y,z \geq … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Chứng minh rằng:$a)(1+x)(1+y)(1+z) \geq (1+\sqrt[3]{xyz})^{3}$ với $\forall x,y,z \geq 0$$b)(1+\frac{1}{\sin \frac{A}{2}})(1+\frac{1}{\sin \frac{B}{2}})(1+\frac{1}{\sin \frac{C}{2}})\geq 27$với $A,B,C$ là $3$ góc của $\triangle ABC$
Đề bài: Cho $a,b>0$ và $a+b=1$.Chứng minh:$\frac{1}{ab}+\frac{1}{a^{2}+b^{2}}\geq 6$
Đề bài: Cho $a,b>0$ và $a+b=1$.Chứng minh:$\frac{1}{ab}+\frac{1}{a^{2}+b^{2}}\geq 6$ Lời giải Đề bài: Cho $a,b>0$ và $a+b=1$.Chứng minh:$\frac{1}{ab}+\frac{1}{a^{2}+b^{2}}\geq 6$ Lời giải $\forall x,y>0$,theo BĐT Cauchy ta có:$\left ( x+y \right )\left ( \frac{1}{x} + \frac{1}{y} \right )\geq … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho $a,b>0$ và $a+b=1$.Chứng minh:$\frac{1}{ab}+\frac{1}{a^{2}+b^{2}}\geq 6$
Đề bài: Cho $f$ liên tục trên $[a;+\infty ) (a>0)$ thỏa $ \int\limits_{a}^{t}f^2(x)dx \leq \int\limits_{a}^{t} x^2dx, \forall t \geq a$.Chứng minh rằng : $\int\limits_{a}^{t}f(x)dx \leq \int\limits_{a}^{t} xdx, \forall t \geq a.$
Đề bài: Cho $f$ liên tục trên $[a;+\infty ) (a>0)$ thỏa $ \int\limits_{a}^{t}f^2(x)dx \leq \int\limits_{a}^{t} x^2dx, \forall t \geq a$.Chứng minh rằng : $\int\limits_{a}^{t}f(x)dx \leq \int\limits_{a}^{t} xdx, \forall t \geq a.$ Lời giải Đề bài: Cho $f$ liên tục trên $[a;+\infty ) (a>0)$ thỏa $ \int\limits_{a}^{t}f^2(x)dx \leq \int\limits_{a}^{t} x^2dx, … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho $f$ liên tục trên $[a;+\infty ) (a>0)$ thỏa $ \int\limits_{a}^{t}f^2(x)dx \leq \int\limits_{a}^{t} x^2dx, \forall t \geq a$.Chứng minh rằng : $\int\limits_{a}^{t}f(x)dx \leq \int\limits_{a}^{t} xdx, \forall t \geq a.$
Đề bài: Cho: $\begin{cases}a_{1}a_{2}…a_{n}>0\left ( n\in Z,n\geq 2 \right ) \\a_{1}a_{2}+a_{2}a_{3}+…+a_{n-1}a_{n}+a_{n}a_{1}=1\\S=\sum\limits_{i=1}^n a_{i} \end{cases}$Chứng minh rằng :$\sum\limits_{i=1}^n \frac{a_{i}^{3}}{S-a_{i}}\geq \frac{1}{n-1}$
Đề bài: Cho: $\begin{cases}a_{1}a_{2}...a_{n}>0\left ( n\in Z,n\geq 2 \right ) \\a_{1}a_{2}+a_{2}a_{3}+...+a_{n-1}a_{n}+a_{n}a_{1}=1\\S=\sum\limits_{i=1}^n a_{i} \end{cases}$Chứng minh rằng :$\sum\limits_{i=1}^n \frac{a_{i}^{3}}{S-a_{i}}\geq \frac{1}{n-1}$ Lời giải Đề bài: Cho: $\begin{cases}a_{1}a_{2}...a_{n}>0\left ( n\in Z,n\geq 2 \right ) … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho: $\begin{cases}a_{1}a_{2}…a_{n}>0\left ( n\in Z,n\geq 2 \right ) \\a_{1}a_{2}+a_{2}a_{3}+…+a_{n-1}a_{n}+a_{n}a_{1}=1\\S=\sum\limits_{i=1}^n a_{i} \end{cases}$Chứng minh rằng :$\sum\limits_{i=1}^n \frac{a_{i}^{3}}{S-a_{i}}\geq \frac{1}{n-1}$
Đề bài: Chứng minh rằng với mọi số thực $x,y$ luôn có: $(x^3+y^3)^2\leq (x^2+y^2)(x^4+y^4)$
Đề bài: Chứng minh rằng với mọi số thực $x,y$ luôn có: $(x^3+y^3)^2\leq (x^2+y^2)(x^4+y^4)$ Lời giải Đề bài: Chứng minh rằng với mọi số thực $x,y$ luôn có: $(x^3+y^3)^2\leq (x^2+y^2)(x^4+y^4)$ Lời giải Ta có thể trình bày theo hai cách sau: Cách $1$: ta có: … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Chứng minh rằng với mọi số thực $x,y$ luôn có: $(x^3+y^3)^2\leq (x^2+y^2)(x^4+y^4)$
