• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Hệ Phương Trình - Bài tập tự luận / Đề bài:  Giải hệ phương trình:  \(\begin{cases}x^2y+xy^2=30 \\ x^3+y^3=35 \end{cases}\)

Đề bài:  Giải hệ phương trình:  \(\begin{cases}x^2y+xy^2=30 \\ x^3+y^3=35 \end{cases}\)

Ngày 09/07/2021 Thuộc chủ đề:Hệ Phương Trình - Bài tập tự luận Tag với:Hệ phương trình đối xứng

Đề bài:  Giải hệ phương trình:  \(\begin{cases}x^2y+xy^2=30 \\ x^3+y^3=35 \end{cases}\)

He phuong trinh dai so

Lời giải

Giải
Hệ phương trình đã cho tương đương với:   (I) \(\begin{cases}xy(x+y)=30 \\ (x+y)(x^2+y^2-xy)=35 \end{cases}\)
   * Đặt \(x+y=S, xy=P\). Từ (I) suy ra (II)  \(\begin{cases}SP=30 \\ S(S^2-3P)=35 \end{cases}\)
   * Ta có:(II) \(\Leftrightarrow \begin{cases}SP=30 \\ S^3-90=35 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases}SP=30 \\ S^3=125 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases}S=5 \\ P=6 \end{cases}\)
   * Vậy (I) \(\Leftrightarrow \begin{cases}x+y=5 \\ xy=6 \end{cases} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\begin{cases}x=2 \\ y=3 \end{cases}\\\begin{cases}x=3 \\ y=2 \end{cases}\end{array} \right.\)
Tóm lai, hệ (I) có hai nghiệm phân biệt là \((x;y)=(2;3), (3;2)\)

=========
Chuyên mục: Hệ phương trình đối xứng

Bài liên quan:

  1. Giải hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = \sqrt {4z – 1} \\y + z = \sqrt {4x – 1} \\z + x = \sqrt {4y – 1} \end{array} \right.\).
  2. Đề bài: Giải hệ: \(\left\{ \begin{array}{l}x + y + \frac{1}{x} + \frac{1}{y} = 4\\{x^2} + {y^2} + \frac{1}{{{x^2}}} + \frac{1}{{{y^2}}} = 4\end{array} \right.\)
  3. Đề bài:    Cho hệ phương trình: \(\begin{cases}xy+x^2=m(y-1) \\ xy+y^2=m(x-1) \end{cases}\)a) Giải hệ phương trình khi \(m=-1\)b) Tìm giá trị của \(m\) để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
  4. Đề bài: Giải hệ phương trình:   $(I) \begin{cases}x+y=a                                (1)\\ x^4+y^4=a^4                                          (2) \end{cases}$
  5. Đề bài:  Giải hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}{x^5} + {y^5} = 1\\{x^9} + {y^9} = {x^4} + {y^4}\end{array} \right.\)
  6. Đề bài: Giải phương trình:   $2(2x^2-2x-5)^2-4x^2+3x+5=0                       (1)$
  7. Đề bài: Giải hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}{x^3} = 3x + 8y\\{y^3} = 3y + 8x\end{array} \right.\)
  8. Đề bài: Giải phương trình:  $8x^3+53x=36x^2+\sqrt[3]{3x-5}+25                               (1)$
  9. Đề bài:   Giải hệ phương trình: \(\begin{cases}x+y+xy=3 \\ (x+y)xy=2 \end{cases}\)
  10. Đề bài:   Giải hệ: \(\begin{cases}x^2=13x+4y      (1)\\ y^2=4x+13y       (2)\end{cases}\)  (I)
  11. Đề bài: Giải hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x\sqrt y  + y\sqrt x  = 30\\x\sqrt x  + y\sqrt y  = 35\end{array} \right.\)
  12. Đề bài:   Giải hệ phương trình: \(\begin{cases}xy+x+y= 11\\ x^2y+y^2x=30 \end{cases}\)
  13. Đề bài:   Giải hệ phương trình: \(\begin{cases}x^2+y^2=10 \\ x+y=5 \end{cases}\)
  14. Đề bài:    Giải hệ phương trình:  \(\begin{cases}2x+y=\frac{3}{x^2} \\ 2y+x=\frac{3}{y^2} \end{cases}\)
  15. Đề bài: Giải hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}{x^3} + {y^3} = 8\\x + y + 2xy = 2\end{array} \right.\)
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

2 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Ngth Cẩm Tiên
2 năm trước

a){x+y=1
{-2x+y=-1 bằng phương pháp cộng

b)Giải phương trình (x-35)2-3(x-35)+2=0

0
Trả lời
admin
Tác giả
Trả lời  Ngth Cẩm Tiên
2 năm trước

A) trừ 2 vế, ta có: 3x=2 => x=2/3 => y= 1-2/3 = 1/3.

câu b. không rõ hệ, bạn viết rõ hơn.
Cám ơn.

0
Trả lời

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz