• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Đề bài: Cho tứ diện $OABC$ có $OA, OB, OC$ đôi một vuông góc $AC=2OB, BC=2OA$. Vẽ $OM\bot AC$ tại $M;  ON\bot BC$ tại $N$a) Chứng minh $MN\bot OC$b) Tính $cos\widehat{MON}$ c) $D$ là trung điểm $AB$. chứng minh $\frac{tan^4\widehat{OCD}}{tan^4\widehat{OCA}}+\frac{MN}{AB}  =1$

Ngày 24/10/2020 - Thuộc chủ đề:Hình học không gian

Đề bài: Cho tứ diện $OABC$ có $OA, OB, OC$ đôi một vuông góc $AC=2OB, BC=2OA$. Vẽ $OM\bot AC$ tại $M;  ON\bot BC$ tại $N$a) Chứng minh $MN\bot OC$b) Tính $cos\widehat{MON}$ c) $D$ là trung điểm $AB$. chứng minh $\frac{tan^4\widehat{OCD}}{tan^4\widehat{OCA}}+\frac{MN}{AB}  =1$

hinh hoc khong gian

Lời giải

Đề bài: Cho tứ diện $OABC$ có $OA, OB, OC$ đôi một vuông góc $AC=2OB, BC=2OA$. Vẽ $OMbot AC$ tại $M;  ONbot BC$ tại $N$a) Chứng minh $MNbot OC$b) Tính $coswidehat{MON}$ c) $D$ là trung điểm $AB$. chứng minh $frac{tan^4widehat{OCD}}{tan^4widehat{OCA}}+frac{MN}{AB}  =1$ 1
Ta có: $\left\{ \begin{array}{l} OA^2+OC^2=AC^2\\ OB^2+OC^2=BC^2 \end{array} \right. $
$\Rightarrow  4OB^2-OA^2=4OA^2-OB^2\Rightarrow  OA=OB$
Đặt $OA=a=OB\Rightarrow  OC=a\sqrt{3} $

a) $\overrightarrow{AC}=(-a;0;a\sqrt{3} )=-a(1;0;-\sqrt{3} ) $
$\Rightarrow  $ phương trình tham số $AC:\left\{ \begin{array}{l} x=a+t\\ y=0\\z=-\sqrt{3}t  \end{array} \right. $
$\Rightarrow  M(a+t;0;-\sqrt{3} t)$
$OM\bot AC\Rightarrow  \overrightarrow{OM}.\overrightarrow{AC} =0\Leftrightarrow  a+t+0+3t=0 $
$\Leftrightarrow  t=-\frac{a}{4}\Rightarrow  M(\frac{3a}{4};0;\frac{a\sqrt{3} }{4}  ) $
$\overrightarrow{BC}=(0;-a;a\sqrt{3} )=-a(0;1;-\sqrt{3} ) $
Suy ra phương trình $BC:\left\{ \begin{array}{l} x=0\\ y=a+t\\z=-\sqrt{3} t \end{array} \right. \Rightarrow  N(0;a+t;-\sqrt{3}t )$
$ON\bot BC\Rightarrow  \overrightarrow{ON}.\overrightarrow{BC}=0\Leftrightarrow  a+t+3t=0  $
$t=-\frac{a}{4}\Rightarrow  N(0;\frac{3a}{4};\frac{a\sqrt{3} }{4}  ) \Rightarrow  \overrightarrow{MN}.\overrightarrow{OC}=(-\frac{3a}{4};\frac{3a}{4};0  ) (0;0;a\sqrt{3} ) =0$
Vậy $MN\bot OC$

b) $\widehat{MON}=\frac{\overrightarrow{OM}.\overrightarrow{ON}  }{OM.ON} =\frac{\frac{3a^2}{16} }{\frac{12a^2}{16} } =\frac{1}{4} $

c) Đặt $\beta =\widehat{OCD};   \alpha =\widehat{OCA}$
$OC\bot (OAB)\Rightarrow  OC\bot OD$
$OD=\frac{1}{2}AB=\frac{a\sqrt{2} }{2}  $
$\Rightarrow  tan \beta =\frac{OD}{OC};  tan \alpha =\frac{OA}{OC} \Rightarrow  \frac{tan^4 \beta }{tan^4\alpha }=(\frac{OD}{OA})^2=\frac{1}{4}    $
$\frac{MN}{AB}=\frac{\frac{3a\sqrt{2} }{4} }{a\sqrt{2} }  \frac{3}{4} \Rightarrow  \frac{tan^4\widehat{OCD}}{tan^4\widehat{OCA}}+\frac{MN}{AB}=1  $

Tag với:Quan he vuong goc

Bài liên quan:

  • 1. Đề bài: Cho hình lập phương $ABCD.A’B’C’D’$ với cạnh bằng $a$.$1.$ Hãy tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $AA’$ và $BD’$$2.$ Chứng minh rằng đường chéo $BD’$ vuông góc với mặt phẳng $(DA’C’).$
  • 2. Đề bài: Cho hình chóp đều $S.ABC$ đỉnh $S$ có các cạnh đáy đều bằng $a$, đường cao hình chóp $SH = h.$$a$) Xác định thiết diện tạo bởi hình chóp với mặt phẳng ($P$) qua cạnh đáy $BC$ và vuông góc với cạnh bên $SA.$$b)$ Nếu tỉ số $\frac{h}{a} = \sqrt 3 $ thì mặt phẳng ($P$) chia thể tích hình chóp theo tỉ số nào?
  • 3. Đề bài: Cho tứ diện $OABC$ có $OA, OB, OC$ vuông góc nhau từng đôi một, với $OA=a, OB=b$. Gọi $M$ là trung điểm $BC$. Xác định và tính đoạn vuông góc của $OC$ và $AM$.
  • 4. Đề bài: Cho hình lập phương $ABCD. A_1B_1C_1D_1$. Gọi $M,N,P$ lần lượt là trung điểm của $BB_1, CD, A_1D_1$. Chứng minh $MP \bot C_1N$.
  • 5. Đề bài: Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy $ABCD$ là hình vuông; $SA\bot (ABCD)$.Qua $A$ dựng thiết diện vuông góc với $SC$ cắt $SC,SB,SD$ theo thứ tự tại $K,E,H$$a.$ Chứng minh $AE\bot SB,AH\bot SD$$b.$ Chứng minh tứ giác $AEKH$ nội tiếp được và có hai đường chéo vuông góc với nhau
  • 6. Đề bài: Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$ có cạnh đáy là $a$, đường cao $SH=h$. Mặt phẳng $(\alpha )$ qua $AB$ và $(\alpha )\bot SC$a) Tìm điều kiện của $h$ để $(\alpha )$ cắt cạnh $SC$ tại $K$. Tính diện tích $\Delta ABK$b) Tính $h$ theo $a$ để $(\alpha )$ chia hình chóp theo hai phần có thể tích bằng nhau. Chứng tỏ khi đó tâm mặt cầu nội tiếp và ngoại tiếp trùng nhau
  • 7. Đề bài: Cho hình chóp $S.ABC$, trong đó đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $C$, hai mặt bên $(SAC),(SAB)$ cùng vuông góc với đáy $ABC$. Gọi $D,E$ lần lượt là hình chiếu của $A$ trên $SC,SB$. Chứng minh $(SAB) \bot (ADE)$

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Tổng chi phí sản xuất $x$ thiết bị điện tử (đơn vị: chiếc, $x > 0$) của một nhà máy được mô hình hóa bởi hàm số $C(x) = 2x^2 + 45x + 5000$ (nghìn đồng). Chi phí sản xuất trung bình cho mỗi thiết bị là $\bar{C}(x) = \frac{C(x)}{x}$ (nghìn đồng/chiếc). Khi số lượng thiết bị sản xuất rất lớn, đồ thị hàm số $\bar{C}(x)$ có đường tiệm cận xiên dạng $y = ax + b$. Giá trị của biểu thức $a + b$ bằng bao nhiêu? 02/10/2026
  • Nồng độ của một loại thuốc trong máu của bệnh nhân sau $t$ giờ truyền tĩnh mạch liên tục được xác định bởi công thức $C(t) = \frac{15t + 8}{3t + 2}\text{ (mg/L)}$. Khi thời gian truyền thuốc kéo dài vô hạn ($t \to +\infty$), nồng độ thuốc trong máu tiến dần tới mức bão hòa là bao nhiêu $\text{mg/L}$? 02/10/2026
  • Trong một khu bảo tồn sinh thái, số lượng cá thể của một loài động vật quý hiếm (tính theo đơn vị trăm con) sau $t$ năm ($t \ge 0$) được mô hình hóa bởi hàm số $N(t) = \frac{60t + 40}{t + 2}$. Khi thời gian $t$ tăng lên vô hạn ($t \to +\infty$), số lượng cá thể loài động vật này tiến dần tới một ngưỡng cân bằng sinh thái. Ngưỡng cân bằng sinh thái này bằng bao nhiêu trăm con? 02/10/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{2x – 1 – \sqrt{x^2 + 3}}{x^2 – 4x + 3}$. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề về tiệm cận của đồ thị hàm số 02/10/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{2x – 1}{\sqrt{x^2 – 4}}$. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề về tiệm cận của đồ thị hàm số 02/10/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.