• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Có bao nhiêu cặp số nguyên \(\left( {x\,;y} \right)\) thỏa mãn \(2 \le x \le 2021\) và \({2^y} – {\log _2}\left( {x + {2^{y – 1}}} \right) = 2x – y\)?

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit, Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình mũ - 16/07/2021 - admin

Câu hỏi:
Có bao nhiêu cặp số nguyên \(\left( {x\,;y} \right)\) thỏa mãn \(2 \le x \le 2021\) và \({2^y} – {\log _2}\left( {x + {2^{y – 1}}} \right) = 2x – y\)?

A. 2020.

B. 10.

C. 9.

D. 2019.

GY:

Đặt \({\log _2}\left( {x + {2^{y – 1}}} \right) = t \Rightarrow x + {2^{y – 1}} = {2^t} \Leftrightarrow x = {2^t} – {2^{y – 1}}.\)

Phương trình đã cho trở thành: \({2^y} – t = 2\left( {{2^t} – {2^{y – 1}}} \right) – y \Leftrightarrow {2.2^y} + y = {2.2^t} + t\)

Xét hàm số \(f\left( x \right) = {2.2^x} + x\) đồng biến trên \(\mathbb{R} \Rightarrow y = t.\)

Suy ra phương trình \({\log _2}\left( {x + {2^{y – 1}}} \right) = y \Leftrightarrow x + {2^{y – 1}} = {2^y} \Leftrightarrow x = {2^{y – 1}}.\)

\(2 \le x \le 2021 \Rightarrow 2 \le {2^{y – 1}} \le 2021 \Leftrightarrow 1 \le y – 1 \le {\log _2}2021\)\( \Leftrightarrow 2 \le y \le {\log _2}2021 + 1.\)

Do \(y \in \mathbb{Z}\) nên \(y \in \left\{ {2;3;4;…;11} \right\}\) có 10 giá trị nguyên của \(y\).

Mà \(x = {2^{y – 1}}\) nên với mỗi số nguyên \(y \in \left\{ {2;3;4;…;11} \right\}\) xác định duy nhất một giá trị nguyên của \(x\).

Vậy có 10 cặp số nguyên \(\left( {x;y} \right)\) thỏa mãn bài toán.

=======

Tag với:Pt mu va Logarit VDC, TN THPT 2021

Bài liên quan:

  • 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \({\left( {7 – 3\sqrt 5 } \right)^{{x^2}}} + m{\left( {7 + 3\sqrt 5 } \right)^{{x^2}}} = {2^{{x^2} – 1}}\) có 4 nghiệm
  • 2. Số nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {4x – {x^2}} \right) + {\log _{\frac{1}{3}}}\left( {\frac{2}{3}x – 1} \right) = 1\) là</p>
  • 3. Số nghiệm thực của phương trình \({2^{2x + 1}}\left( {1 – {2^{3{x^2}}}} \right) = {3^{4x + 2}}\left( {{3^{6{x^2}}} – 1} \right)\).</p>
  • 4. Tập \(P\) là tập hợp các nghiệm nguyên của bất phương trình \({\log _5}\left( {{x^2} – 6x + 5} \right) \le 1\). Số phần tử của tập \(P\) là</p>
  • 5. Tập nghiệm của phương trình \({\log _2}\frac{{6x – 3}}{{24{x^2}}} = 8{x^2} – 2x + 1\) là</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Cho hàm số $y = \frac{x^2 – x + 1}{x – 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + 2$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = f(x) = \frac{2x – 1}{x + 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: 30/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có hệ số $a > 0, d > 0$ và đạt cực trị tại 2 điểm dương. Khi đó dấu của các hệ số là: 30/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = \frac{x^2 – 3x + 2}{x – 1}$ cắt trục tung tại điểm có tọa độ là: 30/08/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.