• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho hàm số \(f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \({f^3}(x) + 3f(x) = \sin (2{x^3} – 3{x^2} + x),\,\forall x \in \mathbb{R}\). Tích phân \(I = \int\limits_0^1 {f(x)} {\rm{d}}x\) thuộc khoảng nào?

Ngày 07/04/2021 - Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Tích phân

Cho hàm số \(f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \({f^3}(x) + 3f(x) = \sin (2{x^3} – 3{x^2} + x),\,\forall x \in \mathbb{R}\). Tích phân \(I = \int\limits_0^1 {f(x)} {\rm{d}}x\) thuộc khoảng nào?
A. \(( – 1;1)\).

B. \(( – 3; – 2)\).

C. \((1;2)\).

D. \(( – 2; – 1)\)
Lời giải

Đặt \(t = x – \frac{1}{2} \Rightarrow x = t + \frac{1}{2}\) ta được:
\(\begin{array}{l}{f^3}\left( {t + \frac{1}{2}} \right) + 3f\left( {t + \frac{1}{2}} \right) = \sin \left[ {2{{\left( {t + \frac{1}{2}} \right)}^3} – 3{{\left( {t + \frac{1}{2}} \right)}^2} + \left( {t + \frac{1}{2}} \right)} \right]\\ \Leftrightarrow {f^3}\left( {t + \frac{1}{2}} \right) + 3f\left( {t + \frac{1}{2}} \right) = \sin \left[ {2{{\left( {t + \frac{1}{2}} \right)}^3} – 3{{\left( {t + \frac{1}{2}} \right)}^2} + \left( {t + \frac{1}{2}} \right)} \right]\\ \Leftrightarrow {f^3}\left( {t + \frac{1}{2}} \right) + 3f\left( {t + \frac{1}{2}} \right) = \sin \left( {2{t^3} – \frac{1}{2}t} \right)\end{array}\)
\( \Rightarrow {f^3}\left( { – t + \frac{1}{2}} \right) + 3f\left( { – t + \frac{1}{2}} \right) = – \sin \left( {2{t^3} – \frac{1}{2}t} \right) = – {f^3}\left( {t + \frac{1}{2}} \right) – 3f\left( {t + \frac{1}{2}} \right)\)
\( \Leftrightarrow f\left( { – t + \frac{1}{2}} \right) = – f\left( {t + \frac{1}{2}} \right)\)
\( \Rightarrow \) Hàm số \(f\left( {t + \frac{1}{2}} \right)\) là hàm số lẻ.
Ta có: \(I = \int\limits_0^1 {f(x)} {\rm{d}}x\)
Đặt \(x = t + \frac{1}{2} \Rightarrow {\rm{d}}x = {\rm{d}}t\).
Đổi cận: \(x = 0 \Rightarrow t = – \frac{1}{2};x = 1 \Rightarrow t = \frac{1}{2}\).
\( \Rightarrow I = \int\limits_{ – \frac{1}{2}}^{\frac{1}{2}} {f\left( {t + \frac{1}{2}} \right){\rm{d}}t = 0} \) do \(f\left( {t + \frac{1}{2}} \right)\) là hàm số lẻ.

Tag với:Tích phân hàm ẩn, TN THPT 2021

Bài liên quan:

  • 1. Cắt hình trụ <strong>\((T)\)</strong> bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng <strong>\(2a\)</strong> , ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bẳng <strong>\(16{a^2}\)</strong> . Diện tích xung quanh của <strong>\((T)\)</strong> bằng</p>
  • 2. Cho khối lăng trụ tam giác đều <strong>\(ABC.A’B’C’\)</strong> có cạnh bên bằng <strong>\(2a\)</strong> , góc giữa hai mặt phẳng <strong>\(\left( {A’BC} \right)\)</strong> và <strong>\(\left( {ABC} \right)\)</strong> bằng
  • 3. Trong không gian <strong>\(Oxyz\)</strong> cho điểm <strong>\(A\left( {1;1;1} \right)\)</strong> và đường thẳng <strong>\(d:\frac{{x – 1}}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 1}}{1}\)</strong> . Đường thẳng đi qua <strong>\(A\)</strong> , cắt trục <strong>\(Oy\)</strong> và vuông góc với <strong>\(d\)</strong> có phương trình là</p>
  • 4. Cho hàm số <strong>\(f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2}\left( {a,b,c \in \mathbb{R}} \right).\)</strong> Hàm số <strong>\(y = f’\left( x \right)\)</strong> có đồ thị như trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình <strong>\(2f\left( x \right) + 3 = 0\)</strong> </p>
  • 5. Có bao nhiêu số nguyên <strong>\(x\)</strong> thỏa mãn <strong>\(\left[ {{{\log }_2}\left( {{x^2} + 1} \right) – {{\log }_2}\left( {x + 21} \right)} \right]\left( {16 – {2^{x – 1}}} \right) \ge 0\)</strong> ?</p>
  • 6. Cho hàm số <strong>\(f\left( x \right) = {x^4} – 10{x^3} + 24{x^2} + \left( {4 – m} \right)x\)</strong> , với <strong>\(m\)</strong> là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của <strong>\(m\)</strong> để hàm số <strong>\(g\left( x \right) = f\left( {\left| x \right|} \right)\)</strong> có đúng <strong>\(7\)</strong> điểm cực trị.</p>
  • 7. Cho hai hàm số <strong>\(f(x) = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2} + x\)</strong> và <strong>\(g(x) = m{x^3} + n{x^2} – 2x\)</strong> ; với <strong>\(a,b,c,m,n \in \mathbb{R}\)</strong> . Biết hàm số <strong>\(y = f(x) – g(x)\)</strong> có ba điểm cực trị là <strong>\( – 1,2\)</strong> và 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đương <strong>\(y = f'(x)\)</strong> và <strong>\(y = g'(x)\)</strong> bằng</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Tổng chi phí sản xuất $x$ thiết bị điện tử (đơn vị: chiếc, $x > 0$) của một nhà máy được mô hình hóa bởi hàm số $C(x) = 2x^2 + 45x + 5000$ (nghìn đồng). Chi phí sản xuất trung bình cho mỗi thiết bị là $\bar{C}(x) = \frac{C(x)}{x}$ (nghìn đồng/chiếc). Khi số lượng thiết bị sản xuất rất lớn, đồ thị hàm số $\bar{C}(x)$ có đường tiệm cận xiên dạng $y = ax + b$. Giá trị của biểu thức $a + b$ bằng bao nhiêu? 02/10/2026
  • Nồng độ của một loại thuốc trong máu của bệnh nhân sau $t$ giờ truyền tĩnh mạch liên tục được xác định bởi công thức $C(t) = \frac{15t + 8}{3t + 2}\text{ (mg/L)}$. Khi thời gian truyền thuốc kéo dài vô hạn ($t \to +\infty$), nồng độ thuốc trong máu tiến dần tới mức bão hòa là bao nhiêu $\text{mg/L}$? 02/10/2026
  • Trong một khu bảo tồn sinh thái, số lượng cá thể của một loài động vật quý hiếm (tính theo đơn vị trăm con) sau $t$ năm ($t \ge 0$) được mô hình hóa bởi hàm số $N(t) = \frac{60t + 40}{t + 2}$. Khi thời gian $t$ tăng lên vô hạn ($t \to +\infty$), số lượng cá thể loài động vật này tiến dần tới một ngưỡng cân bằng sinh thái. Ngưỡng cân bằng sinh thái này bằng bao nhiêu trăm con? 02/10/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{2x – 1 – \sqrt{x^2 + 3}}{x^2 – 4x + 3}$. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề về tiệm cận của đồ thị hàm số 02/10/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{2x – 1}{\sqrt{x^2 – 4}}$. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề về tiệm cận của đồ thị hàm số 02/10/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.