• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

(THPT Võ Nguyên Giáp – Quảng Bình – 2022) Có bao nhiêu cặp số nguyên \(\left( {x,y} \right)\) thỏa mãn \({\log _2}{\left( {{x^2} + 2x + 3} \right)^{{y^2} + 8}} \le 7 – {y^2} + 3y\) ?

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit - 12/06/2022 - admin

Câu hỏi:

(THPT Võ Nguyên Giáp – Quảng Bình – 2022) Có bao nhiêu cặp số nguyên \(\left( {x,y} \right)\) thỏa mãn \({\log _2}{\left( {{x^2} + 2x + 3} \right)^{{y^2} + 8}} \le 7 – {y^2} + 3y\) ?

A. \(0\).

B. \(1\).

C. \(2\).

D. \(7\).

Lời giải:

Chọn B

Ta có: \({\log _2}{\left( {{x^2} + 2x + 3} \right)^{{y^2} + 8}} \le 7 – {y^2} + 3y\)\( \Leftrightarrow \left( {{y^2} + 8} \right){\log _2}\left( {{x^2} + 2x + 3} \right) \le 7 – {y^2} + 3y\)

\( \Leftrightarrow {\log _2}\left( {{x^2} + 2x + 3} \right) \le \frac{{7 – {y^2} + 3y}}{{{y^2} + 8}}\). \(\left( * \right)\)

Xét hàm số \(f\left( x \right) = {\log _2}\left( {{x^2} + 2x + 3} \right) \Rightarrow f’\left( x \right) = \frac{{2x + 2}}{{\left( {{x^2} + 2x + 3} \right)\ln 2}}\).

\( \Rightarrow f\left( x \right)\) nghịch biến trên \(\left( { – \infty ; – 1} \right)\) và đồng biến trên \(\left( { – 1; + \infty } \right)\)\( \Rightarrow \mathop {{\rm{min}}}\limits_{x \in \mathbb{R}} f\left( x \right) = f\left( { – 1} \right) = 1\).

Xét hàm số \(g\left( y \right) = \frac{{7 – {y^2} + 3y}}{{{y^2} + 8}} \Rightarrow g’\left( y \right) = \frac{{ – 3{y^2} – 30y + 24}}{{\left( {{y^2} + 8} \right)}}\)

\(g’\left( y \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}y = – 5 + \sqrt {33} \approx 0,74\\y = – 5 – \sqrt {33} \end{array} \right.\)

Bảng biến thiên của \(g\left( y \right)\) trên \(\mathbb{R}\):

A picture containing text, clock

Description automatically generated

Ta có \(g\left( { – 5 + \sqrt {33} } \right) \approx 1,01\,;\,g\left( 0 \right) = \frac{7}{8};\)\(g\left( 1 \right) = 1 \Rightarrow \mathop {{\rm{Max}}}\limits_{y\,\, \in \,\,\mathbb{Z}} g\left( y \right) = y\left( 1 \right) = 1\)

Do đó với \(x,y \in \mathbb{Z}\) thì \(\left( * \right) \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = – 1\\y = 1\end{array} \right.\).

Vậy chỉ có 1 cặp số nguyên \(\left( {x,y} \right)\) thỏa mãn yêu cầu bài toán.

==================== Thuộc chủ đề: Trắc nghiệm hàm số mũ – lôgarit

Tag với:Trắc nghiệm HS mũ VDC 2022, Trắc nghiệm Logarit VDC 2022, VDC Toan 2022

Bài liên quan:

  • 1. Cho hai số thực \(x,y\) không âm thỏa mãn \({x^2} + 2x – y + 1 = {\log _2}\frac{{\sqrt {2y + 1} }}{{x + 1}}\). Khi biếu thức \(P = {e^{2x – 1}} + 4{x^2} – 2y + 1\)đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(2y – x\) bằng</p>
  • 2. Biết \(x,y\)là các số thực thoả mãn \({10^{2x – {y^2} + 3}} \ge {a^{2x – \log a}}\) với mọi số thực \(a > 0\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x + 4y – 3\)<sub> </sub>bằng</p>
  • 3. Cho phương trình \({2^{\left( {x + 2} \right)\left( {2x + 1} \right)}}.\ln \left[ {2\left( {x + 2} \right)x + 3} \right] = {2^{y + {x^2} + x + 1}}.\ln \sqrt {{x^2} + y + 1} \) (1) với \(y \ge 0\). Khi \(2{x^2} – y\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức \(S = y – x\) bằng</p>
  • 4. Cho \(2\) số thực \(x,y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {(x + 1)\left( {y + 1} \right)} \right]^{y + 1}} = 25 – \left( {x – 1} \right)\left( {y + 1} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là</p>
  • 5. Cho hai số thực dương \(x,y\) thỏa mãn: \(3 + \ln \frac{{x + y + 1}}{{3xy}} = 9xy – 3x – 3y\). Khi biểu thức \(P = xy\) đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị biểu thức \(T = 2024x – 2023y\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.