• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

(THPT Trần Phú – Hà Tĩnh – 2022) Có bao nhiêu số tự nhiên \(x\) sao cho mỗi giá trị của \(x\) tồn tại số thực \(y\) thoả mãn \({\log _3}(x – y) \ge {\log _6}\left( {{x^2} + 2{y^2}} \right)\) ?

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit - 12/06/2022 - admin

Câu hỏi:

(THPT Trần Phú – Hà Tĩnh – 2022) Có bao nhiêu số tự nhiên \(x\) sao cho mỗi giá trị của \(x\) tồn tại số thực \(y\) thoả mãn \({\log _3}(x – y) \ge {\log _6}\left( {{x^2} + 2{y^2}} \right)\) ?

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 6.

Lời giải:

Đặt \({\log _3}(x – y) = t \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x – y = {3^t}}\\{{x^2} + 2{y^2} \le {6^t}}\end{array}} \right.\)

Suy ra \({6^t} \ge {x^2} + 2{y^2} = \frac{{{x^2}}}{1} + \frac{{{{( – y)}^2}}}{{\frac{1}{2}}} \ge \frac{{{{(x – y)}^2}}}{{1 + \frac{1}{2}}} = \frac{{{{2.9}^t}}}{3} \Rightarrow {\left( {\frac{3}{2}} \right)^t} \le \frac{3}{2} \Leftrightarrow t \le 1\) \( \Rightarrow {x^2} + 2{y^2} \le 6 \Rightarrow {x^2} \le 6 \Rightarrow x \in \{ 0,1,2\} \). Thử lại

\( + x = 0 \Rightarrow {\log _3}( – y) \ge {\log _6}\left( {2{y^2}} \right) \Rightarrow y = – 0,1\) thoả mãn (nhận).

\( + x = 1 \Rightarrow {\log _3}(1 – y) \ge {\log _6}\left( {1 + 2{y^2}} \right) \Rightarrow y = – 1\) thoả mãn (nhận).

\( + x = 2 \Rightarrow {\log _3}(2 – y) \ge {\log _6}\left( {4 + 2{y^2}} \right) \Rightarrow y = – 1\) thoả mãn (nhận).

Vậy \(x \in \{ 0,1,2\} \) là các số tự nhiên cần tìm.

====================
Thuộc chủ đề: Trắc nghiệm hàm số mũ – lôgarit

Tag với:Trắc nghiệm HS mũ VDC 2022, Trắc nghiệm Logarit VDC 2022, VDC Toan 2022

Bài liên quan:

  • 1. Cho hai số thực \(x,y\) không âm thỏa mãn \({x^2} + 2x – y + 1 = {\log _2}\frac{{\sqrt {2y + 1} }}{{x + 1}}\). Khi biếu thức \(P = {e^{2x – 1}} + 4{x^2} – 2y + 1\)đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(2y – x\) bằng</p>
  • 2. Biết \(x,y\)là các số thực thoả mãn \({10^{2x – {y^2} + 3}} \ge {a^{2x – \log a}}\) với mọi số thực \(a > 0\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x + 4y – 3\)<sub> </sub>bằng</p>
  • 3. Cho phương trình \({2^{\left( {x + 2} \right)\left( {2x + 1} \right)}}.\ln \left[ {2\left( {x + 2} \right)x + 3} \right] = {2^{y + {x^2} + x + 1}}.\ln \sqrt {{x^2} + y + 1} \) (1) với \(y \ge 0\). Khi \(2{x^2} – y\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức \(S = y – x\) bằng</p>
  • 4. Cho \(2\) số thực \(x,y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {(x + 1)\left( {y + 1} \right)} \right]^{y + 1}} = 25 – \left( {x – 1} \right)\left( {y + 1} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là</p>
  • 5. Cho hai số thực dương \(x,y\) thỏa mãn: \(3 + \ln \frac{{x + y + 1}}{{3xy}} = 9xy – 3x – 3y\). Khi biểu thức \(P = xy\) đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị biểu thức \(T = 2024x – 2023y\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.