DẠNG TOÁN 41 TÍCH PHÂN HÀM ẨN – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021 Theo đề tham khảo Toán 2021 của Bộ GD&ĐT ĐỀ BÀI: Cho hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}2{x^3} - x - 5\,\,\,{\rm{khi}}\,x \ge 2\\11 - x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,x < 2\end{array} \right.\). Tính tích phân \(\int\limits_{\frac{1}{e}}^e {f\left( {2 + \ln x} \right)} … [Đọc thêm...] vềCho hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}2{x^3} – x – 5\,\,\,{\rm{khi}}\,x \ge 2\\11 – x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,x < 2\end{array} \right.\). Tính tích phân \(\int\limits_{\frac{1}{e}}^e {f\left( {2 + \ln x} \right)} \frac{1}{x}{\rm{d}}x\).
TN THPT 2021
Cho hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x^2} – 1}&{{\rm{ khi }}x \ge 2}\\{{x^2} – 2x + 3}&{{\rm{ khi }}x < 2}\end{array}} \right.\). Tích phân \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {f(2\sin x + 1)\cos x\;{\rm{d}}x} \) bằng:
DẠNG TOÁN 41 TÍCH PHÂN HÀM ẨN – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021 Theo đề tham khảo Toán 2021 của Bộ GD&ĐT ĐỀ BÀI: Cho hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x^2} - 1}&{{\rm{ khi }}x \ge 2}\\{{x^2} - 2x + 3}&{{\rm{ khi }}x < 2}\end{array}} \right.\). Tích phân \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {f(2\sin x + 1)\cos x\;{\rm{d}}x} \) … [Đọc thêm...] vềCho hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x^2} – 1}&{{\rm{ khi }}x \ge 2}\\{{x^2} – 2x + 3}&{{\rm{ khi }}x < 2}\end{array}} \right.\). Tích phân \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {f(2\sin x + 1)\cos x\;{\rm{d}}x} \) bằng:
Cho hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x^2} – x}&{{\rm{ khi }}x \ge 0}\\x&{{\rm{ khi }}x < 0}\end{array}} \right.\). Khi đó \(I = 2\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\cos xf\left( {\sin x} \right)} dx + 2\int\limits_0^2 {f\left( {3 – 2x} \right)} dx\)bằng
DẠNG TOÁN 41 TÍCH PHÂN HÀM ẨN – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021 Theo đề tham khảo Toán 2021 của Bộ GD&ĐT ĐỀ BÀI: Cho hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x^2} - x}&{{\rm{ khi }}x \ge 0}\\x&{{\rm{ khi }}x < 0}\end{array}} \right.\). Khi đó \(I = 2\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\cos xf\left( {\sin x} \right)} dx + … [Đọc thêm...] vềCho hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x^2} – x}&{{\rm{ khi }}x \ge 0}\\x&{{\rm{ khi }}x < 0}\end{array}} \right.\). Khi đó \(I = 2\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\cos xf\left( {\sin x} \right)} dx + 2\int\limits_0^2 {f\left( {3 – 2x} \right)} dx\)bằng
Tính tích phân \(I = \int\limits_0^2 {\max \left\{ {{x^3},x} \right\}} {\rm{d}}x\).
DẠNG TOÁN 41 TÍCH PHÂN HÀM ẨN – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021 Theo đề tham khảo Toán 2021 của Bộ GD&ĐT ĐỀ BÀI: Tính tích phân \(I = \int\limits_0^2 {\max \left\{ {{x^3},x} \right\}} {\rm{d}}x\). A.\(\frac{9}{4}\). B. \(\frac{{17}}{4}\). C. \(\frac{{19}}{4}\). D. \(\frac{{11}}{4}\). GY:: Đặt \(f\left( x \right) = {x^3} - x\) ta … [Đọc thêm...] vềTính tích phân \(I = \int\limits_0^2 {\max \left\{ {{x^3},x} \right\}} {\rm{d}}x\).
Giá trị của tích phân \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {{\rm{max}}\left\{ {\sin x,\cos x} \right\}{\rm{d}}x} \) bằng
DẠNG TOÁN 41 TÍCH PHÂN HÀM ẨN – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021 Theo đề tham khảo Toán 2021 của Bộ GD&ĐT ĐỀ BÀI: Giá trị của tích phân \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {{\rm{max}}\left\{ {\sin x,\cos x} \right\}{\rm{d}}x} \) bằng A.\(0\). B. \(1\). C. \(\sqrt 2 \). D. \(\frac{1}{{\sqrt 2 }}\). LỜI GIẢI CHI TIẾT Ta có phương … [Đọc thêm...] vềGiá trị của tích phân \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {{\rm{max}}\left\{ {\sin x,\cos x} \right\}{\rm{d}}x} \) bằng
Cho hàm số \(f(x)\) xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { – 2;1} \right\}\) thỏa mãn
\(f’\left( x \right) = \frac{1}{{{x^2} + x – 2}},f\left( { – 3} \right) – f\left( 3 \right) = 0,f\left( 0 \right) = \frac{1}{3}\). Giá trị của biểu thức \(f\left( { – 4} \right) + f\left( 1 \right) – f\left( 4 \right)\) bằng
DẠNG TOÁN 41 TÍCH PHÂN HÀM ẨN – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021 Theo đề tham khảo Toán 2021 của Bộ GD&ĐT ĐỀ BÀI: Cho hàm số \(f(x)\) xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2;1} \right\}\) thỏa mãn \(f'\left( x \right) = \frac{1}{{{x^2} + x - 2}},f\left( { - 3} \right) - f\left( 3 \right) = 0,f\left( 0 \right) = \frac{1}{3}\). Giá trị … [Đọc thêm...] vềCho hàm số \(f(x)\) xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { – 2;1} \right\}\) thỏa mãn
\(f’\left( x \right) = \frac{1}{{{x^2} + x – 2}},f\left( { – 3} \right) – f\left( 3 \right) = 0,f\left( 0 \right) = \frac{1}{3}\). Giá trị của biểu thức \(f\left( { – 4} \right) + f\left( 1 \right) – f\left( 4 \right)\) bằng
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\left[ {0;1} \right]\) thỏa mãn \(f\left( 1 \right) = 0\), \(\int\limits_0^1 {{{\left[ {f’\left( x \right)} \right]}^2}{\rm{d}}x = 7} \) và \(\int\limits_0^1 {{x^2}f\left( x \right){\rm{d}}x = \frac{1}{3}} \). Tíchphân \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng
DẠNG TOÁN 41 TÍCH PHÂN HÀM ẨN – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021 Theo đề tham khảo Toán 2021 của Bộ GD&ĐT ĐỀ BÀI: Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\left[ {0;1} \right]\) thỏa mãn \(f\left( 1 \right) = 0\), \(\int\limits_0^1 {{{\left[ {f'\left( x \right)} \right]}^2}{\rm{d}}x = 7} \) và \(\int\limits_0^1 {{x^2}f\left( x … [Đọc thêm...] vềCho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\left[ {0;1} \right]\) thỏa mãn \(f\left( 1 \right) = 0\), \(\int\limits_0^1 {{{\left[ {f’\left( x \right)} \right]}^2}{\rm{d}}x = 7} \) và \(\int\limits_0^1 {{x^2}f\left( x \right){\rm{d}}x = \frac{1}{3}} \). Tíchphân \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng
Cho hình chóp \(S.ABC\)có cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\). Tam giác \(ABC\) có các cạnh \(AB = 15;\,\,BC = 14;\,\,CA = 13\). Góc giữa \(SA\) và mặt phẳng \((SBC)\) bằng \(60^\circ \). Thể tích của khối chóp \(S.ABC\) bằng
DẠNG TOÁN 43 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021 Theo đề tham khảo Toán 2021 của Bộ GD&ĐT ĐỀ BÀI: Cho hình chóp \(S.ABC\)có cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\). Tam giác \(ABC\) có các cạnh \(AB = 15;\,\,BC = 14;\,\,CA = 13\). Góc giữa \(SA\) và mặt phẳng \((SBC)\) bằng \(60^\circ \). Thể tích của … [Đọc thêm...] vềCho hình chóp \(S.ABC\)có cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\). Tam giác \(ABC\) có các cạnh \(AB = 15;\,\,BC = 14;\,\,CA = 13\). Góc giữa \(SA\) và mặt phẳng \((SBC)\) bằng \(60^\circ \). Thể tích của khối chóp \(S.ABC\) bằng
Cho hình chóp \(S.ABC\)có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh bằng \(a\), cạnh bên \(SA\)vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ \(A\)đến mặt phẳng \((SBC)\)bằng \(\frac{{a\sqrt 6 }}{4}\). Thể tích của khối chóp \(S.ABC\) bằng
DẠNG TOÁN 43 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021 Theo đề tham khảo Toán 2021 của Bộ GD&ĐT ĐỀ BÀI: Cho hình chóp \(S.ABC\)có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh bằng \(a\), cạnh bên \(SA\)vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ \(A\)đến mặt phẳng \((SBC)\)bằng \(\frac{{a\sqrt 6 }}{4}\). Thể tích của khối chóp \(S.ABC\) … [Đọc thêm...] vềCho hình chóp \(S.ABC\)có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh bằng \(a\), cạnh bên \(SA\)vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ \(A\)đến mặt phẳng \((SBC)\)bằng \(\frac{{a\sqrt 6 }}{4}\). Thể tích của khối chóp \(S.ABC\) bằng
Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác đều cạnh \(a\). Các mặt bên\(\left( {SAB} \right)\), \(\left( {SAC} \right)\) lần lượt tạo với đáy các góc bằng \(60^\circ \) và \(30^\circ \). Biết hình chiếu vuông góc của \(S\) lên mặt phẳng\(\left( {ABC} \right)\) nằm trên đoạn \(BC.\) Thể tích khối chóp \(S.ABC\) bằng
DẠNG TOÁN 43 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021 Theo đề tham khảo Toán 2021 của Bộ GD&ĐT ĐỀ BÀI: Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác đều cạnh \(a\). Các mặt bên\(\left( {SAB} \right)\), \(\left( {SAC} \right)\) lần lượt tạo với đáy các góc bằng \(60^\circ \) và \(30^\circ \). Biết hình chiếu vuông góc của \(S\) lên mặt … [Đọc thêm...] vềCho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác đều cạnh \(a\). Các mặt bên\(\left( {SAB} \right)\), \(\left( {SAC} \right)\) lần lượt tạo với đáy các góc bằng \(60^\circ \) và \(30^\circ \). Biết hình chiếu vuông góc của \(S\) lên mặt phẳng\(\left( {ABC} \right)\) nằm trên đoạn \(BC.\) Thể tích khối chóp \(S.ABC\) bằng
