• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

(Liên trường Hà Tĩnh – 2022) Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m\) để phương trình \(\left[ {{{\log }_2}(x – 1) + x – 2} \right]\left( {{4^x} – {2^{x + 3}} + m – 1} \right) = 0\) có ba nghiệm phân biệt

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit - 12/06/2022 - admin

Câu hỏi:

(Liên trường Hà Tĩnh – 2022) Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m\) để phương trình \(\left[ {{{\log }_2}(x – 1) + x – 2} \right]\left( {{4^x} – {2^{x + 3}} + m – 1} \right) = 0\) có ba nghiệm phân biệt

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Lời giải:

Chọn B

\( + \) Phương trình đã cho \( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{{{\log }_2}(x – 1) + x – 2 = 0\left( 1 \right)}\\{{4^x} – {2^{x + 3}} + m – 1 = 0(2)}\end{array}} \right.\)

+ Xét hàm số \(f(x) = {\log _2}(x – 1) + x – 2 = 0\). Ta có \(f\prime (x) = \frac{1}{{(x – 1)\ln 2}} + 1 > 0,\forall x > 1\)

Lại có \(f(2) = 0\) suy ra phương trình (1) có đúng 1 nghiệm \(x = 2\)

+ Yêu cầu bài toán \(PT\) (2) phải có hai nghiệm phân biệt khác 2. Suy ra phương trình \({t^2} – 8t – 1 = – m\) phải có hai nghiệm phân biệt khác 4 thỏa mãn \(2 < {t_1} < {t_2}\)

+ Xét hàm số \(f(t) = {t^2} – 8t – 1\) có bảng biến thiên:

<p> (Liên trường Hà Tĩnh – 2022) Có bao nhiêu giá trị nguyên của (m) để phương trình (left[ {{{log }_2}(x - 1) + x - 2} right]left( {{4^x} - {2^{x + 3}} + m - 1} right) = 0) có ba nghiệm phân biệt</p> 1

\( – 17 < – m < – 13 \Leftrightarrow 13 < m < 17\)

==================== Thuộc chủ đề: Trắc nghiệm hàm số mũ – lôgarit

Tag với:Trắc nghiệm HS mũ VDC 2022, Trắc nghiệm Logarit VDC 2022, VDC Toan 2022

Bài liên quan:

  • 1. Cho hai số thực \(x,y\) không âm thỏa mãn \({x^2} + 2x – y + 1 = {\log _2}\frac{{\sqrt {2y + 1} }}{{x + 1}}\). Khi biếu thức \(P = {e^{2x – 1}} + 4{x^2} – 2y + 1\)đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(2y – x\) bằng</p>
  • 2. Biết \(x,y\)là các số thực thoả mãn \({10^{2x – {y^2} + 3}} \ge {a^{2x – \log a}}\) với mọi số thực \(a > 0\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x + 4y – 3\)<sub> </sub>bằng</p>
  • 3. Cho phương trình \({2^{\left( {x + 2} \right)\left( {2x + 1} \right)}}.\ln \left[ {2\left( {x + 2} \right)x + 3} \right] = {2^{y + {x^2} + x + 1}}.\ln \sqrt {{x^2} + y + 1} \) (1) với \(y \ge 0\). Khi \(2{x^2} – y\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức \(S = y – x\) bằng</p>
  • 4. Cho \(2\) số thực \(x,y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {(x + 1)\left( {y + 1} \right)} \right]^{y + 1}} = 25 – \left( {x – 1} \right)\left( {y + 1} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là</p>
  • 5. Cho hai số thực dương \(x,y\) thỏa mãn: \(3 + \ln \frac{{x + y + 1}}{{3xy}} = 9xy – 3x – 3y\). Khi biểu thức \(P = xy\) đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị biểu thức \(T = 2024x – 2023y\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.