• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho tích phân \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{{\ln \left( {\sin x + \cos x} \right)}}{{{{\cos }^2}x}}{\rm{d}}x = a\pi + b\ln 2} \) với \(a,\,b \in \mathbb{Q},\,\,a,b\)là các phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức \(P = 4a + 2b\).

Ngày 20/05/2023 - Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Nguyên hàm, Trắc nghiệm Tích phân

Cho tích phân \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{{\ln \left( {\sin x + \cos x} \right)}}{{{{\cos }^2}x}}{\rm{d}}x = a\pi + b\ln 2} \) với \(a,\,b \in \mathbb{Q},\,\,a,b\)là các phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức \(P = 4a + 2b\).

A. \(P = 1\).

B. \(P = 4\).

C. \(P = 3\).

D. \(P = 2\).

Lời giải:

Cách 1:

Ta có \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{{\ln \left[ {\cos x\left( {1 + \tan x} \right)} \right]}}{{{{\cos }^2}x}}{\rm{d}}x = } \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{{\ln \left( {\cos x} \right)}}{{{{\cos }^2}x}}{\rm{d}}x + \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{{\ln \left( {1 + \tan x} \right)}}{{{{\cos }^2}x}}{\rm{d}}x} } = A + B\).

\(A = \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{{\ln \left( {\cos x} \right)}}{{{{\cos }^2}x}}{\rm{d}}x} = \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {{\rm{ln}}\left( {\cos x} \right){\rm{d}}\left( {\tan x} \right)} = \left. {\left( {\ln \left( {\cos x} \right).\tan x} \right)} \right|_0^{\frac{\pi }{4}} + \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\tan x.\frac{{\sin x}}{{\cos x}}{\rm{d}}x} \)

\( = \ln \left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right) + \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {{{\tan }^2}x{\rm{d}}x} = – \frac{{\ln 2}}{2} + \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\left( {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}} – 1} \right){\rm{d}}x} = – \frac{{\ln 2}}{2} + \left. {\left( {\tan x – x} \right)} \right|_0^{\frac{\pi }{4}} = – \frac{{\ln 2}}{2} + 1 – \frac{\pi }{4}\).

\(B = \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{{\ln \left( {1 + \tan x} \right)}}{{{{\cos }^2}x}}{\rm{d}}x} = \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\ln \left( {1 + \tan x} \right){\rm{d}}\left( {1 + \tan x} \right)} \)

\( = \left( {\ln \left( {1 + \tan x} \right).\left( {1 + \tan x} \right)} \right)_0^{\frac{\pi }{4}} – \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\left( {1 + \tan x} \right).\frac{{1 + {{\tan }^2}x}}{{1 + \tan x}}{\rm{d}}x} \)\( = 2\ln 2 – \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\left( {1 + {{\tan }^2}x} \right){\rm{d}}x} = 2\ln 2 – \left. {\tan x} \right|_0^{\frac{\pi }{4}} = 2\ln 2 – 1\).

Khi đó \(I = A + B = – \frac{\pi }{4} + \frac{3}{2}\ln 2\) mà \(I = a\pi + b\ln 2\) với \(a,\,b \in \mathbb{Q},\,\,a,b\)là các phân số tối giản nên \(a = – \frac{1}{4},\,\,b = \frac{3}{2}\).

Vậy \(P = 4a + 2b = – 1 + 3 = 2\).

Chọn đáp án

D.

Cách 2:

Đặt \(u = \ln \left( {\sin x + \cos x} \right) \Rightarrow {\rm{d}}u = \frac{{\cos x – \sin x}}{{\sin x + \cos x}}{\rm{d}}x\)

\({\rm{d}}v = \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}{\rm{d}}x \Rightarrow v = \tan x + 1\)

Ta có \(I = \left. {\left[ {\ln \left( {\sin x + \cos x} \right).\left( {\tan x + 1} \right)} \right]} \right|_0^{\frac{\pi }{4}} – \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\left( {\tan x + 1} \right).\frac{{\cos x – \sin x}}{{\sin x + \cos x}}{\rm{d}}x} \)

\( = 2\ln \sqrt 2 – \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\left( {1 – \frac{{\sin x}}{{\cos x}}} \right){\rm{d}}x} = \ln 2 – \left. {\left( {x + \ln \left| {\cos x} \right|} \right)} \right|_0^{\frac{\pi }{4}} = \ln 2 – \frac{\pi }{4} – \ln \frac{{\sqrt 2 }}{2} = – \frac{\pi }{4} + \frac{3}{2}\ln 2\)

Mà \(I = a\pi + b\ln 2\) với \(a,\,b \in \mathbb{Q},\,\,a,b\)là các phân số tối giản nên \(a = – \frac{1}{4},\,\,b = \frac{3}{2}\).

Vậy \(P = 4a + 2b = – 1 + 3 = 2\).

Chọn đáp án

D.

===========
Đây là các câu ÔN THI TN THPT MÔN TOÁN 2023 – CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HAM – TICH PHÂN – ỨNG DỤNG.

Tag với:On tap nguyen ham tich phan, Tích phân

Bài liên quan:

  • 1. Ứng Dụng Tích Phân Tính Thể Tích Vật Thể – Các Dạng Bài THPT Quốc Gia
  • 2. CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12 – TÍCH PHÂN
  • 3. Tính \(\int\limits_1^{\frac{{\sqrt 6 + \sqrt 2 }}{2}} {\frac{{ – 4{x^4} + {x^2} – 3}}{{{x^4} + 1}}{\rm{d}}x} = \frac{{\sqrt 2 }}{8}\left( {a\sqrt 3 + b + c\pi } \right) + 4\), với \(a,b,c\) là các số nguyên. Khi đó \(a + {b^2} + {c^4}\) bằng</p>
  • 4. Biết \(\int\limits_0^1 {\sqrt {\frac{{2 + x}}{{2 – x}}} dx} = \frac{\pi }{a} + b\sqrt 3 + c\) với \(a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c \in \mathbb{Z}\). Tính \(P = a + b +</p> <p>C.\)</p>
  • 5. Với mọi \(x \in \left[ {1; + \infty } \right)\), hàm số \(f\left( x \right)\) xác định, liên tục, nhận giá trị dương đồng thời thỏa mãn \(3{x^4}f\left( x \right) + {f^3}\left( x \right) = 2{x^5}f’\left( x \right)\) và \(f\left( 1 \right) = 1\). Giá trị của \(f\left( 5 \right)\) bằng</p>
  • 6. Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}3{x^2} + 2x + m\,\,khi\,\,x \ge 1\\5 – 2x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x < 1\end{array} \right.\) (\(m\) là tham số thực). Biết rằng \(f\left( x \right)\) có nguyên hàm trên \(\mathbb{R}\) là \(F\left( x \right)\) thỏa mãn \(F\left( { – 2} \right) = – 10\). Khi đó \(F\left( 3 \right)\) bằng</p>
  • 7. Tích phân \(\int\limits_{ – 1}^1 {\left| x \right|.dx} \) bằng</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm mực nước trong bến cảng đạt $2{,}5\text{ m}$ theo hàm $h(t) = 3 + 2\sin\left(\frac{\pi}{6}t + \frac{\pi}{4}\right)$ 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tính thời điểm mức nước thủy triều đạt độ sâu $h = 3$ mét tại một cảng biển 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm công suất tiêu thụ điện đạt $110\text{ kW}$ trong ngày $P(t) = 100 + 10\sin\left(\frac{\pi}{12}t\right)$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x – \frac{\pi}{4}) = \sin(x + \frac{\pi}{3})$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x + \frac{\pi}{4}) = \sin(x – \frac{\pi}{6})$ và các mệnh đề liên quan 04/10/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.