• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit / Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m \in \left[ {1\,;\,2023} \right]\) để phương trình \(\left( {{4^{x + 1}} – 65 \cdot {2^x} + 16} \right) \cdot \sqrt {{{\log }_3}{x^2} – m} = 0\) có \(2\) nghiệm nguyên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m \in \left[ {1\,;\,2023} \right]\) để phương trình \(\left( {{4^{x + 1}} – 65 \cdot {2^x} + 16} \right) \cdot \sqrt {{{\log }_3}{x^2} – m} = 0\) có \(2\) nghiệm nguyên.

Ngày 11/06/2023 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit Tag với:HAM DAC TRUNG MU LOGA, MU - LOGA VDC, Phuong trinh logarit, VDC Toan 2023

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m \in \left[ {1\,;\,2023} \right]\) để phương trình \(\left( {{4^{x + 1}} – 65 \cdot {2^x} + 16} \right) \cdot \sqrt {{{\log }_3}{x^2} – m} = 0\) có \(2\) nghiệm nguyên.

A. \(1012\).

B. \(1011\).

C. \(1\).

D. \(1010\).

Lời giải:

Đkxđ: \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} > 0\\{\log _3}{x^2} – m \ge 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x^2} > 0\\{\log _3}{x^2} \ge m\end{array} \right. \Leftrightarrow {x^2} \ge {3^m} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x \ge {3^{\frac{m}{2}}}\\x \le – {3^{\frac{m}{2}}}\end{array} \right.\)

Khi đó:

\(\left( {{4^{x + 1}} – 65 \cdot {2^x} + 16} \right) \cdot \sqrt {{{\log }_3}{x^2} – m} = 0\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{4^{x + 1}} – 65 \cdot {2^x} + 16 = 0\\{\log _3}{x^2} – m = 0\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}4 \cdot {\left( {{2^x}} \right)^2} – 65 \cdot {2^x} + 16 = 0\\{\log _3}{x^2} = m\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{2^x} = \frac{1}{4}\\{2^x} = 16\\{x^2} = {3^m}\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = – 2\\x = 4\\x = {3^{\frac{m}{2}}}\\x = – {3^{\frac{m}{2}}}\end{array} \right.\)

Kết hợp với điều kiện, suy ra để phương trình đã cho có \(2\) nghiệm nguyên khi:

TH1: Phương trình có \(2\) nghiệm nguyên là \(x = – 2\,;\,x = 4\); giá trị \({3^{\frac{m}{2}}}\) không nguyên

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} – 2 < – {3^{\frac{m}{2}}}\\4 > {3^{\frac{m}{2}}}\\\frac{m}{2} \notin {\mathbb{N}^*}\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{3^{\frac{m}{2}}} < 2\\\frac{m}{2} \notin {\mathbb{N}^*}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m < 2{\log _3}2\\\frac{m}{2} \notin {\mathbb{N}^*}\end{array} \right.\), mà \(m\) nguyên, \(m \in \left[ {1\,;\,2023} \right]\)\( \Rightarrow m = 1\).

TH2: Phương trình có \(2\) nghiệm nguyên là \(x = \pm {3^{\frac{m}{2}}}\), và \(x = – 2\,;\,x = 4\) không thoả mãn điều kiện

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\frac{m}{2} \in {\mathbb{N}^*}\\ – {3^{\frac{m}{2}}} < – 2 < 4 < {3^{\frac{m}{2}}}\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\frac{m}{2} \in {\mathbb{N}^*}\\\frac{m}{2} > {\log _3}4\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\frac{m}{2} \in {\mathbb{N}^*}\\m > 2{\log _3}4\end{array} \right.\);

Mà \(m\) nguyên, \(m \in \left[ {1\,;\,2023} \right]\)\( \Rightarrow m\) là số chẵn, \(m \in \left[ {3\,;\,2023} \right]\), có \(1010\) giá trị của \(m\) thoả mãn.

Vậy có tất cả \(1011\) giá trị nguyên của tham số \(m \in \left[ {1\,;\,2023} \right]\) để phương trình \(\left( {{4^{x + 1}} – 65 \cdot {2^x} + 16} \right) \cdot \sqrt {{{\log }_3}{x^2} – m} = 0\) có \(2\) nghiệm nguyên.

===========
Đây là các câu ÔN THI TN THPT MÔN TOÁN 2023 – CHUYÊN ĐỀ Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit.

Bài liên quan:

  1. Cho hàm số $f(x)$ có đồ thị hàm số $f^{\prime}(x)$ như hình vẽ dưới đây. Có bao nhiêu số nguyên $m>-10$ để hàm số $y=f(x+m)$ nghịch biến trên $(0 ; 2)$ ?
  2. Biết đồ thị hàm số $y=\frac{1}{4} x^{4}-(3 m+1) x^{2}+2(m+1)$ có ba điểm cực trị $A, B, C$ sao cho $\triangle A B C$ nhận gốc tọa độ $O$ làm trọng tâm. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  3. Cho hàm số $y=\frac{1}{3} m x^{3}-(m-1) x^{2}+3(m-2) x+2023$ với $m$ là tham số. Tìm m để hàm số có 2 cực trị
  4. Gọi \(S\)là tập nghiệm của phương trình \({\log _{\sqrt 3 }}(2x – 1) – {\log _3}({x^2} + 2) = 1\). Số phần tử của \(S\)là:

  5. Phương trình \({2^{23{x^3}}}{.2^x} – {1024^{{x^2}}} + 23{x^3} = 10{x^2} – x\) có tổng các nghiệm gần nhất với số nào dưới đây

  6. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình \({\log _{\sqrt 2 }}(x – 1) + {\log _2}{(x – 5)^2} = 4\)là:

  7. Có bao nhiêu cặp số nguyên \(\left( {x;y} \right)\)thỏa mãn \(0 < y < 2023\) và

    \({3^x} + 3x – 6 = 9y + {\log _3}{y^3}\).

  8. Số nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {4x – {x^2}} \right) + {\log _{\frac{1}{3}}}\left( {\frac{2}{3}x – 1} \right) = 1\) là

  9. Số nghiệm thực của phương trình \({2^{2x + 1}}\left( {1 – {2^{3{x^2}}}} \right) = {3^{4x + 2}}\left( {{3^{6{x^2}}} – 1} \right)\).

  10. Tập \(P\) là tập hợp các nghiệm nguyên của bất phương trình \({\log _5}\left( {{x^2} – 6x + 5} \right) \le 1\). Số phần tử của tập \(P\) là

  11. Tập nghiệm của phương trình \({\log _2}\frac{{6x – 3}}{{24{x^2}}} = 8{x^2} – 2x + 1\) là

  12. Tập nghiệm S của bất phương trình \({\log _{\frac{2}{3}}}\left( {2x – 4} \right) + {\log _{\frac{2}{3}}}\left( {x + 3} \right) < {\log _{\frac{3}{2}}}\frac{1}{{28}}\) là

  13. Cho \(0 \le x \le 2022\) và \({\log _2}\left( {2x + 2} \right) + x – 3y = {8^y}\). Có bao nhiêu cặp \(\left( {x;y} \right)\) nguyên thỏa mãn các điều kiện trên?

  14. . Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x – 1} \right) + {\log _2}\left( {x – 1} \right) + {\log _2}\left( {x + 3} \right) \ge 1\) là

  15. Có bao nhiêu số nguyên dương \(x,x \le 2023\) sao cho tồn tại số nguyên \(y\)thỏa mãn \(x\left( {{2^y} + y – 1} \right) = 2 – {\log _2}{x^x}\)

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.