• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Môn Toán
  • Học toán
  • Toán 12
  • Sách toán
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Toán lớp 12 / Trắc nghiệm Tính tích phân theo định nghĩa VDC

Trắc nghiệm Tính tích phân theo định nghĩa VDC

Ngày 08/02/2020 Thuộc chủ đề:Toán lớp 12 Tag với:Tích phân, Tích phân hàm ẩn

Trắc nghiệm Tính tích phân theo định nghĩa VDC 1

Vấn đề 1. Tính tích phân theo định nghĩa

Câu 1:
Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm liên tục trên $[0; 1],$ thỏa $2f(x)+3f(1-x)=\sqrt{1-x^2}$. Giá trị của tích phân $\displaystyle\int\limits_0^1 f'(x)\mathrm{\,d}x$ bằng
Các phương án chọn từ trên xuống là A B C D
$0$
$\dfrac{1}{2}$
$1$
$\dfrac{3}{2}$

Lời Giải:
Ta có $\displaystyle\int\limits_0^1 f'(x)\mathrm{\,d}x=f(x)\bigg|_0^1 =f(1)-f(0)$.
Từ $2f(x)+3f(1-x)=\sqrt{1-x^2}\rightarrow \left\{\begin{matrix}
2f(0)+3f(1)=1 & \\
2f(1)+3f(0)=0 &
\end{matrix}\right. \Leftrightarrow \left\{\begin{matrix}f(0)=-\dfrac{2}{5} &\\f(1)=\dfrac{3}{5}&\end{matrix}\right.$
Vậy $I=\displaystyle\int\limits_0^1 f'(x)\mathrm{\,d}x=f(1)-f(0)=\dfrac{3}{5}+\dfrac{2}{5}=1$.

Câu 2
Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm liên tục trên $[0; 1],$ thỏa mãn $f(0)=f(1)=1$. Biết rằng $\displaystyle\int\limits_0^1 \mathrm{e}^x\left[f(x)+f'(x)\right]\mathrm{d}x=a\mathrm{e}+b$. Tính $Q=a^{2018}+b^{2018}$.
Các phương án chọn từ trên xuống là A B C D
$Q=2^{2017}+1$
$Q=2$
$Q=0$
$Q=2^{2017}-1$

Lời Giải:
Ta có $\displaystyle\int\limits_0^1 \mathrm{e}^x\left[f(x)+f'(x)\right]\mathrm{d}x=\displaystyle\int\limits_0^1 \left[\mathrm{e}^xf(x)\right]’\mathrm{\,d}x=\left[\mathrm{e}^xf(x)\right]\bigg|_0^1 =ef(1)-f(0)\overset{f(0)=f(1)=1}=\mathrm{e}-1$.\\
Suy ra $\begin{cases}a=1\\b=-1\end{cases} \rightarrow{}Q=a^{2018}+b^{2018}=1^{2018}+(-1)^{2018}=2$.
==============

Câu 3
Cho các hàm số $y=f(x), y=g(x)$ có đạo hàm liên tục trên $[0; 2]$ và thỏa mãn $\displaystyle\int\limits_0^2 f'(x)g(x)\mathrm{\,d}x=2, \displaystyle\int\limits_0^2 f(x)g'(x)\mathrm{\,d}x=3$. Tính tích phân $I=\displaystyle\int\limits_0^2 \left[f(x)g(x)\right]’\mathrm{\,d}x$.
Các phương án chọn từ trên xuống là A B C D
$I=-1$
$I=1$
$I=5$
$I=6$

Lời Giải:
Ta có $I=\displaystyle\int\limits_0^2 \left[f(x)g(x)\right]’\mathrm{\,d}x=\displaystyle\int\limits_0^2 \left[f'(x)g(x)+f(x)g'(x)\right]\mathrm{d}x$\\
$=\displaystyle\int\limits_0^2 f'(x)g(x)\mathrm{\,d}x+\displaystyle\int\limits_0^2 f(x)g'(x)\mathrm{\,d}x=2+3=5$.
==============

Câu 4
Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $[0; +\infty)$ và thỏa $\displaystyle\int\limits_0^{x^2} f(t)\mathrm{\,d}t=x \cdot \sin \left(\pi x\right)$. Tính $f\left(\dfrac{1}{4}\right)$.
Các phương án chọn từ trên xuống là A B C D
$f\left(\dfrac{1}{4}\right)=-\dfrac{\pi}{2}$
$f\left(\dfrac{1}{4}\right)=\dfrac{1}{2}$
$f\left(\dfrac{1}{4}\right)=1$
$f\left(\dfrac{1}{4}\right)=1+\dfrac{\pi}{2}$

Lời Giải:
Từ $\displaystyle\int\limits_0^{x^2} f(t)\mathrm{\,d}t=x \cdot \sin \left(\pi x\right)$, đạo hàm hai vế ta được $2xf(x^2)=\sin \left(\pi x\right)+\pi x\cos \left(\pi x\right)$.\\
Cho $x=\dfrac{1}{2}$ ta được $2 \cdot \dfrac{1}{2} \cdot f\left(\dfrac{1}{4}\right)=\sin \dfrac{\pi}{2}+\dfrac{\pi}{2}\cos \dfrac{\pi}{2}=1\xrightarrow{}f\left(\dfrac{1}{4}\right)=1$.
==============

Câu 5
Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $[a; +\infty)$ với $a>0$ và thỏa $\displaystyle\int\limits_a^x \dfrac{f(t)}{t^2}\mathrm{\,d}t+6=2\sqrt{x}$ với mọi $x>a$. Tính $f(4)$.
Các phương án chọn từ trên xuống là A B C D
$f(4)=2$
$f(4)=4$
$f(4)=8$
$f(4)=16$

Lời Giải:
Từ $\displaystyle\int\limits_a^x \dfrac{f(t)}{t^2}\mathrm{\,d}t+6=2\sqrt{x}$, đạo hàm hai vế ta được $\dfrac{f(x)}{x^2}=\dfrac{1}{\sqrt{x}}$.\\
Suy ra $f(x)=x\sqrt{x}\xrightarrow{}f(4)=4\sqrt{4}=8$.

Bài liên quan:

  1. CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12 – TÍCH PHÂN
  2. Biết\(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\frac{{{{\sin }^{2023}}x}}{{{{\sin }^{2023}}x + {{\cos }^{2023}}x}}{\rm{d}}x} = a\frac{\pi }{4} + b\) với \(a,b \in \mathbb{Z}\). Giá trị của biểu thức \(T = {a^2} + {b^2}\) bằng

  3. Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}3{x^2} – 2{\rm{ khi }}x \le 1\\2x – 1{\rm{ khi }}x > 1\end{array} \right.\). Tính \(I = \int\limits_{ – \frac{\pi }{2}}^{\frac{\pi }{2}} {f\left( {1 – \sin x} \right)\cos x{\rm{d}}x} \).

  4. Giả sử tích phân \(I = \int\limits_{ – \frac{\pi }{2}}^{\frac{\pi }{2}} {\frac{{{x^2} + \cos x}}{{1 + {3^x}}}dx} = a{\pi ^3} + b\pi + c\), trong đó \(a,b,c \in \mathbb{Q}\). Tính \(S = 8a + 4b + c\)

  5. Bên trong hình vuông cạnh \(a\), dựng hình sao bốn cánh đều như hình vẽ sau (các kích thước cần thiết cho như ở trong hình).

  6. Tính \(\int\limits_1^{\frac{{\sqrt 6 + \sqrt 2 }}{2}} {\frac{{ – 4{x^4} + {x^2} – 3}}{{{x^4} + 1}}{\rm{d}}x} = \frac{{\sqrt 2 }}{8}\left( {a\sqrt 3 + b + c\pi } \right) + 4\), với \(a,b,c\) là các số nguyên. Khi đó \(a + {b^2} + {c^4}\) bằng

  7. Biết \(\int\limits_0^1 {\sqrt {\frac{{2 + x}}{{2 – x}}} dx} = \frac{\pi }{a} + b\sqrt 3 + c\) với \(a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c \in \mathbb{Z}\). Tính \(P = a + b +

    C.\)

  8. Với mọi \(x \in \left[ {1; + \infty } \right)\), hàm số \(f\left( x \right)\) xác định, liên tục, nhận giá trị dương đồng thời thỏa mãn \(3{x^4}f\left( x \right) + {f^3}\left( x \right) = 2{x^5}f’\left( x \right)\) và \(f\left( 1 \right) = 1\). Giá trị của \(f\left( 5 \right)\) bằng

  9. Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}3{x^2} + 2x + m\,\,khi\,\,x \ge 1\\5 – 2x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x < 1\end{array} \right.\) (\(m\) là tham số thực). Biết rằng \(f\left( x \right)\) có nguyên hàm trên \(\mathbb{R}\) là \(F\left( x \right)\) thỏa mãn \(F\left( { – 2} \right) = – 10\). Khi đó \(F\left( 3 \right)\) bằng

  10. Tích phân \(\int\limits_{ – 1}^1 {\left| x \right|.dx} \) bằng

  11. Cho tích phân \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{{\ln \left( {\sin x + \cos x} \right)}}{{{{\cos }^2}x}}{\rm{d}}x = a\pi + b\ln 2} \) với \(a,\,b \in \mathbb{Q},\,\,a,b\)là các phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức \(P = 4a + 2b\).

  12. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn các điều kiện: \(f\left( 0 \right) = 2\sqrt 2 ,\) \(f\left( x \right) > 0,\) \(\forall x \in \mathbb{R}\) và \(f\left( x \right).f’\left( x \right) = \left( {2x + 1} \right)\sqrt {1 + {f^2}\left( x \right)} ,\) \(\forall x \in \mathbb{R}\). Khi đó giá trị \(f\left( 1 \right)\) bằng

  13. Biết \(I = \int\limits_1^{\sqrt[4]{3}} {\frac{1}{{x({x^4} + 1)}}} dx = \frac{1}{a}\ln \frac{b}{c}\) với \(a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c \in {\mathbb{N}^ * }\) và \(\frac{b}{c}\) là phân số tối giản. Tính \(T = ab

    C.\)

  14. Biết tích phân \({\rm{I}} = \int\limits_1^2 {\frac{{\ln {{\left( {2{x^2} + 1} \right)}^x} + 2023x}}{{\ln \left[ {{{\left( {2e{x^2} + e} \right)}^{2{x^2} + 1}}} \right]}}} {\rm{dx = }}\,\,a{\rm{.ln3 + }}\,b{\rm{.ln}}\left( {\frac{{\ln 9e}}{{\ln 3e}}} \right)\) . Với \(a,\,b\, \in \mathbb{Q}\) và \(a,\,b\) là các phân số tối giản. Tính \(P = 8a + 4b\)

  15. Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R},\) thỏa mãn \(f\left( {{x^3} + {x^2} + 2023} \right) = x + 1\) với mọi \(x \in \mathbb{R}.\) Tích phân \(\int\limits_{2023}^{2025} {f\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

MỤC LỤC

  • HƯỚNG DẪN ÔN THI THPTQG MÔN TOÁN – CHƯƠNG-TRÌNH-MỚI 2025
  • Phát triển các câu tương tự Đề TOÁN THAM KHẢO 2024
  • Học toán lớp 12
  • Chương 1: Ứng Dụng Đạo Hàm Để Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Của Hàm Số
  • Chương 2: Hàm Số Lũy Thừa Hàm Số Mũ Và Hàm Số Lôgarit
  • Chương 3: Nguyên Hàm – Tích Phân Và Ứng Dụng
  • Chương 1: Khối Đa Diện
  • Chương 2: Mặt Nón, Mặt Trụ, Mặt Cầu
  • Chương 3: Phương Pháp Tọa Độ Trong Không Gian

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.