Câu hỏi: Cho hình hộp đứng \(ABCD.A’B’C’D’\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\), góc giữa mặt phẳng \(\left( {D’AB} \right)\) và mặt phẳng \(\left( {ABB’A’} \right)\) bằng \(30^\circ \). Thể tích khối hộp \(ABCD.A’B’C’D’\) bằng A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{18}}\). B. \({a^3}\sqrt 3 \). C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\). D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{9}\). LỜI GIẢI CHI […]
Trắc nghiệm Khối đa diện
Cho hình chóp tam giác đều \(S.ABC\) có cạnh đáy bằng \(2a\), khoảng cách từ tâm \(O\) của đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy \(ABC\) đến một mặt bên là \(\frac{a}{2}\). Thể tích của khối nón ngoại tiếp hình chóp \(S.ABC\) bằng
Câu hỏi: Cho hình chóp tam giác đều \(S.ABC\) có cạnh đáy bằng \(2a\), khoảng cách từ tâm \(O\) của đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy \(ABC\) đến một mặt bên là \(\frac{a}{2}\). Thể tích của khối nón ngoại tiếp hình chóp \(S.ABC\) bằng A. \(\frac{{2\pi {a^3}}}{3}\). B. \(\frac{{4\pi {a^3}}}{9}\). C. \(\frac{{4\pi {a^3}}}{3}\). D. […]
Cho khối hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\), biết \(AB = a\), \(AA’ = \frac{{3a}}{2}\) và góc giữa 2 mặt phẳng \(\left( {A’BD} \right)\)và \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \({60^0}\). Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng
Câu hỏi: Cho khối hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\), biết \(AB = a\), \(AA’ = \frac{{3a}}{2}\) và góc giữa 2 mặt phẳng \(\left( {A’BD} \right)\)và \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \({60^0}\). Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng A. \(\frac{{3{a^3}\sqrt {21} }}{{14}}\). B. \(\frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{4}\). C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\). D. \(\frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{2}\). LỜI GIẢI […]
Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\). Biết \(AA’ = a\), \(A’C = a\sqrt 5 \) và góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BC} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \({45^\circ }\). Thể tích \(V\) của khối hộp chữ nhật đã cho tính theo \(a\) là
Câu hỏi: Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\). Biết \(AA’ = a\), \(A’C = a\sqrt 5 \) và góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BC} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \({45^\circ }\). Thể tích \(V\) của khối hộp chữ nhật đã cho tính theo \(a\) là A. \(V = {a^3}\sqrt 3 \). B. \(V […]
Cho khối hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\) có \(AB = a\), \(AD = 2a\sqrt 3 \). Gọi \(I\) là trung điểm cạnh \(AD\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BI} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \(60^\circ \). Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
Câu hỏi: Cho khối hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\) có \(AB = a\), \(AD = 2a\sqrt 3 \). Gọi \(I\) là trung điểm cạnh \(AD\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BI} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \(60^\circ \). Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng A. \(\sqrt 3 \,{a^3}\). B. \(\frac{{2\sqrt […]
Cho khối lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có đáy là tam giác đều. Mặt phẳng \(\left( {A’BC} \right)\) tạo với đáy góc \(30^\circ \) và tam giác \(A’BC\) có diện tích bằng \(8\). Thể tích \(V\) của khối lăng trụ đã cho là
Câu hỏi: Cho khối lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có đáy là tam giác đều. Mặt phẳng \(\left( {A’BC} \right)\) tạo với đáy góc \(30^\circ \) và tam giác \(A’BC\) có diện tích bằng \(8\). Thể tích \(V\) của khối lăng trụ đã cho là A. \(64\sqrt 3 \). B. \(2\sqrt 3 \). C. \(16\sqrt 3 […]
Trong \(\left( {ABCD} \right)\): Kẻ \(AH \bot BI\) tại \(H\); \(AA’ \bot BI\) Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BM} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \({60^{\rm{o}}}\) với \(M\) là trung điểm \(CD\). Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng
Câu hỏi: Trong \(\left( {ABCD} \right)\): Kẻ \(AH \bot BI\) tại \(H\); \(AA’ \bot BI\) Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BM} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \({60^{\rm{o}}}\) với \(M\) là trung điểm \(CD\). Thể tích khối hộp chữ nhật đã […]
48. Cho khối hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\) có đáy là hình vuông, \(BD = 2a\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BD} \right)\,\) và \(\left( {ABCD} \right)\,\) bằng \({30^ \circ }\,\). Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
Câu hỏi: 48. Cho khối hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\) có đáy là hình vuông, \(BD = 2a\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BD} \right)\,\) và \(\left( {ABCD} \right)\,\) bằng \({30^ \circ }\,\). Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng A. \(6\sqrt 3 {a^3}\). B. \(\frac{{2\sqrt 3 }}{9}{a^3}\). C. \(2\sqrt 3 {a^3}\). […]
484. Cho khối hộp đứng \(ABCD.A’B’C’D’\) có mặt đáy \(\left( {ABCD} \right)\) là hình vuông, cạnh \(a\). Góc hợp bởi \(BD’\) và mặt bên \((AA’B’B)\) bằng \(30^\circ \). Tính thể tích khối hộp.
Câu hỏi: 484. Cho khối hộp đứng \(ABCD.A’B’C’D’\) có mặt đáy \(\left( {ABCD} \right)\) là hình vuông, cạnh \(a\). Góc hợp bởi \(BD’\) và mặt bên \((AA’B’B)\) bằng \(30^\circ \). Tính thể tích khối hộp. A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\). B. \({a^3}\sqrt 3 \). C. \({a^3}\sqrt 2 \). D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\). Lời giải Ta có […]
482. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt bên \((SBC)\) tạo với mặt phẳng đáy một góc \(30^\circ \). Thể tích của khối chóp đó bằng
Câu hỏi: 482. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt bên \((SBC)\) tạo với mặt phẳng đáy một góc \(30^\circ \). Thể tích của khối chóp đó bằng A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\). B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{9}\). C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}\). D. […]
