Câu hỏi:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình \(3f\left( {\cos x} \right) - 2 = 0\) trên khoảng \(\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right)\) là:
A. \(2\)
B. \(0\)
C. \(6\)
D. \(4\)
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Ta có \(3f\left( {\cos x} \right) - 2 = 0 … [Đọc thêm...] vềCho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình \(3f\left( {\cos x} \right) – 2 = 0\) trên khoảng \(\left( { – \frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right)\) là:
Câu hỏi:
Cho hàm số\(y = f\left( x \right)\). Hàm số\(y = f'\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau
Bất phương trình \(f\left( x \right) > \sin x + m\) có nghiệm trên khoảng \(\left( { - 1\,;1} \right)\) khi và chỉ khi
A. \(m > f\left( 1 \right) - \sin 1\).
B. \(m \ge f\left( 1 \right) - \sin 1\).
C. \(m \le f\left( { - 1} \right) + \sin 1\).
D. … [Đọc thêm...] vềCho hàm số\(y = f\left( x \right)\). Hàm số\(y = f’\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau
Bất phương trình \(f\left( x \right) > \sin x + m\) có nghiệm trên khoảng \(\left( { – 1\,;1} \right)\) khi và chỉ khi
Câu hỏi:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn \(\left[ { - 2\pi;2\pi } \right]\) của phương trình \(f\left( {\sin x} \right) - 1 = 0\) là:
A. \(4.\)
B. \(3.\)
C. \(5\).
D. \(6\).
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Ta có \( - 1 \le \sin x \le 1\)\(\forall x\), nên từ bảng biến thiên suy ra \(f\left( {\sin x} \right) - 1 = … [Đọc thêm...] vềCho hàm số \(f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn \(\left[ { – 2\pi;2\pi } \right]\) của phương trình \(f\left( {\sin x} \right) – 1 = 0\) là:
Câu hỏi:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ.
Phương trình \(\left| {f\left( {1 - 3x} \right) + 1} \right| = 3\) có bao nhiêu nghiệm?
A. \(4\).
B. \(3\).
C. \(6\).
D. \(5\).
LỜI GIẢI CHI TIẾT
\(t = 1 - 3x \Rightarrow \left| {f\left( t \right) + 1} \right| = 3 \Leftrightarrow f\left( t \right) = 2{\rm{ hay }}f\left( t … [Đọc thêm...] vềCho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ.
Phương trình \(\left| {f\left( {1 – 3x} \right) + 1} \right| = 3\) có bao nhiêu nghiệm?
Câu hỏi:
Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + 2\) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hỏi phương trình \({\left( {{x^3} - 3{x^2} + 2} \right)^3} - 3{\left( {{x^3} - 3{x^2} + 2} \right)^2} + 2 = 0\) có bao nhiêu nghiệm thực dương phân biệt?
A. \(3\).
B. \(5\).
C. \(7\).
D. \(1\).
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Đặt \(t = {x^3} - 3{x^2} + 2\), ta có … [Đọc thêm...] vềCho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} – 3{x^2} + 2\) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hỏi phương trình \({\left( {{x^3} – 3{x^2} + 2} \right)^3} – 3{\left( {{x^3} – 3{x^2} + 2} \right)^2} + 2 = 0\) có bao nhiêu nghiệm thực dương phân biệt?
Câu hỏi:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như sau
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) sao cho phương trình \(2f\left( {\sin x - \cos x} \right) = m - 1\) có hai nghiệm phân biệt trên khoảng \(\left( { - \frac{\pi }{4};\frac{{3\pi }}{4}} \right)\)?
A. \(13.\)
B. \(12.\)
C. \(11.\)
D. … [Đọc thêm...] vềCho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như sau
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) sao cho phương trình \(2f\left( {\sin x – \cos x} \right) = m – 1\) có hai nghiệm phân biệt trên khoảng \(\left( { – \frac{\pi }{4};\frac{{3\pi }}{4}} \right)\)?
Câu hỏi:
Cho hàm số bậc ba \(y = f(x)\)có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Gọi \(S\) là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \(f(f(x) - m) = 1\) có 3 nghiệm. Tìm số phần tử của tập \(S\).
A. \(3\).
B. \(1\).
C. \(2\).
D. \(4\).
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Đáp án: C
Dựa vào đồ thị hàm số ta có:
\(f(f(x) - m) = 1\,\,\left( * \right) … [Đọc thêm...] vềCho hàm số bậc ba \(y = f(x)\)có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Gọi \(S\) là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \(f(f(x) – m) = 1\) có 3 nghiệm. Tìm số phần tử của tập \(S\).