• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho hình chóp\(S.ABCD\)có đáy là hình thoi cạnh\(AB = a\)và\(\mathop {ABC}\limits^\langle = {60^0}\). Hình chiếu vuông góc\(H\)của đỉnh\(S\)trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh\(AB\), góc giữa đường thẳng\(SC\)và mặt phẳng đáy bằng\({60^\circ }\). Tính cosin góc giữa hai đường thẳng\(SB\)và\(AC\)

Ngày 13/10/2021 - Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Khoảng cách và góc trong không gian

Câu hỏi:

Cho hình chóp\(S.ABCD\)có đáy là hình thoi cạnh\(AB = a\)và\(\mathop {ABC}\limits^\langle = {60^0}\). Hình chiếu vuông góc\(H\)của đỉnh\(S\)trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh\(AB\), góc giữa đường thẳng\(SC\)và mặt phẳng đáy bằng\({60^\circ }\). Tính cosin góc giữa hai đường thẳng\(SB\)và\(AC\)

A. \(\frac{{ – 2}}{{\sqrt 5 }}\).

B. \(\frac{1}{{2\sqrt {10} }}\).

C. \(\frac{{ – 1}}{{2\sqrt {10} }}\).

D. \(\frac{2}{{\sqrt 5 }}\).

GY:

Cách 1

C:\Users\PC\Downloads\CHUYÊN-ĐỀ-HÌNH-HỌC-KHÔNG-GIAN-TỔ-1 - Copy.files\image354.png

Ta có:\(\left( {\widehat {SC\,,\,\left( {ABCD} \right)}} \right) = \)\(\left( {\widehat {SC\,,\,CH}} \right) = \)\(\widehat {SCH} = {60^\circ }\).

+\(\overrightarrow {SB}\cdot \overrightarrow {AC}= (\overrightarrow {SH}+ \overrightarrow {HB} ).\overrightarrow {AC}= \overrightarrow {SH}.\overrightarrow {AC}+ \overrightarrow {HB}.\overrightarrow {AC}= \overrightarrow {HB}.\overrightarrow {AC}= AH \cdot AC \cdot \cos \,\widehat {HAC}\, = \frac{{{a^2}}}{4}\).

+\(AC = a\),\(CH = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\),\(SH = CH \cdot \tan \widehat {SCH} = \frac{{3a}}{2}\).

+\(SB = \sqrt {S{H^2} + H{B^2}} \)\( = \sqrt {\frac{{9{a^2}}}{4} + \frac{{{a^2}}}{4}}= \frac{{a\sqrt {10} }}{2}\)\( \Rightarrow \cos \widehat {\left( {SB\,,\,AC} \right)} = \frac{{\left| {\overrightarrow {SB}\cdot \overrightarrow {AC} } \right|}}{{SB \cdot AC}}\)\( = \frac{{\frac{{{a^2}}}{4}}}{{\frac{{a\sqrt {10} }}{2} \cdot a}}\)\( = \frac{1}{{2\sqrt {10} }}\).

Cách 2

+ Chọn trục toạ độ\(Oxyz\), với\(H(0\,;\,0\,;\,0)\),\(A\left( {\frac{{ – a}}{2}\,;\,0\,;\,0} \right),B\left( {\frac{a}{2}\,;\,0\,;\,0} \right),C\left( {0\,;\,\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\,;\,0} \right)\).

+\(SH = CH \cdot \tan \widehat {SCH} = \frac{{3a}}{2} \Rightarrow S\left( {0\,;\,0\,;\,\frac{{3a}}{2}} \right)\).

+\(\overrightarrow {SB} \left( {\frac{a}{2};0;\frac{{ – 3a}}{2}} \right)\),\(\overrightarrow {AC} \left( {\frac{a}{2};\frac{{a\sqrt 3 }}{2};0} \right)\).

+ Ta có \(\cos \widehat {\left( {SB\,,\,AC} \right)} = \frac{{\left| {\overrightarrow {SB}\cdot \overrightarrow {AC} } \right|}}{{SB \cdot AC}}\)\( = \frac{{\left| {\frac{{{a^2}}}{4}} \right|}}{{\sqrt {\frac{{{a^2}}}{4} + \frac{{9{a^2}}}{4}}.\sqrt {\frac{{{a^2}}}{4} + \frac{{3{a^2}}}{4}} }} = \frac{1}{{2\sqrt {10} }}\).

======= Thuộc mục: Trắc nghiệm Khoảng cách và góc trong không gian

Tag với:Goc trong HHKG 11, Trac nghiem goc giua hai duong thang

Bài liên quan:

  • 1. Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot (ABC)\), tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\), góc tạo bởi hai mặt phẳng \((SAC)\) và \((SBC)\) bằng \(\widehat {BAC}\). Tính \(P = \tan \widehat {BAC} \cdot \cos \widehat {ASB}\).
  • 2. <p> Cho hình chóp\(S.ABCD\)có đáy\(ABCD\)là hình thoi nhưng không là hình vuông,\(AB = SA = SB = SD = a\). Biết rằng thể tích khối chóp bằng\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}\), khi đó góc giữa hai mặt phẳng\(\left( {SBC} \right)\)và\(\left( {SCD} \right)\)là</p>
  • 3. <p> Cho hình chóp\(S.ABCD\)có đáy\(ABCD\)là hình thang vuông tại\(A\)và\(B\),\(AB = a\), cạnh bên\(SA\)vuông góc với\((ABCD)\)và\(SA = 2a\), gọi\(M\)là trung điểm cạnh\(SD\). Góc giữa hai mặt phẳng\(\left( {MBC} \right)\)và\(\left( {ABCD} \right)\)bằng</p>
  • 4. <p> Cho lăng trụ\(ABC \cdot {A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }\)có đáy là tam giác đều, hình chiếu của\({A^\prime }\)trên mặt phẳng\((ABC)\)trùng với trung điểm\(H\)của cạnh\(BC\), cạnh bên tạo với đáy một góc\({30^\circ }\). Gọi\(M\)là điểm thuộc cạnh\(A{A^\prime }\)sao cho\(AM = 2M{A^\prime }\). Tính\( cosin \)của góc giữa\((MBC)\)và\(\left( {M{B^\prime }{C^\prime }} \right)\).</p>
  • 5. <p> Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật tâm \(O\), đường thẳng \(SO\) vuông góc với <sub></sub>. Biết \(AB = 2a\), \(AD = a\), \(SO = a\). Gọi \(J\), \(H\) là trung điểm của \(CD\), \(SB\). Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {AHJ} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\).</p>
  • 6. <p> Cho hình chóp\(S.ABCD\)có đáy\(ABCD\)là hình thoi cạnh\(a\). Biết\(\widehat {BAD} = {60^\circ }\), cạnh bên\(SA = a\sqrt 3 \)và vuông góc mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\). Góc giữa hai mặt phẳng\((SAC)\)và\((SCD)\)là\(\alpha \). Tính\(\alpha \).</p>
  • 7. <p> Chohình hộp chữ nhật \(ABCD. A’B’C’D’\). Biết khoảng cách giữa\(AB\)và \(B’C\) bằng \(\frac{{2a\sqrt 5 }}{5}\), khoảng cách giữa\(BC\)và\(AB’\)bằng\(\frac{{16{a^3}\sqrt 3 }}{3}\), khoảng cách giữa\(AC\)và\(BD’\)bằng\(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\). Gọi\(16{a^3}\)là trung điểm\(B’C\). Tính tan của góc tạo bởi hai mặt phẳng\(\left( {BMD} \right)\)và\(\left( {B’AD} \right)\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm mực nước trong bến cảng đạt $2{,}5\text{ m}$ theo hàm $h(t) = 3 + 2\sin\left(\frac{\pi}{6}t + \frac{\pi}{4}\right)$ 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tính thời điểm mức nước thủy triều đạt độ sâu $h = 3$ mét tại một cảng biển 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm công suất tiêu thụ điện đạt $110\text{ kW}$ trong ngày $P(t) = 100 + 10\sin\left(\frac{\pi}{12}t\right)$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x – \frac{\pi}{4}) = \sin(x + \frac{\pi}{3})$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x + \frac{\pi}{4}) = \sin(x – \frac{\pi}{6})$ và các mệnh đề liên quan 04/10/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.