• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

11. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có thể tích bằng \(36{a^3}\sqrt 2 \), \(AB = 6a,\) tam giác \(SAB\) đều, tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(I\) là điểm thuộc đường thẳng \(SB\) sao cho \(\overrightarrow {SI}  = \frac{2}{5}\overrightarrow {SB} \), \(E\) là điểm thuộc đường thẳng \(SC\)sao cho \(\overrightarrow {SE}  = \frac{2}{3}\overrightarrow {SC} \), gọi \(H\) là trọng tâm tam giác \(ACD\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AI\) và \(HE\). 

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Khoảng cách và góc trong không gian - 05/07/2021 - admin

DẠNG TOÁN TỔNG HỢP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN – GÓC – KHOẢNG CÁCH – THỂ TÍCH – TỶ SỐ – CỰC TRỊ HÌNH HỌC
===============
11. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có thể tích bằng \(36{a^3}\sqrt 2 \), \(AB = 6a,\) tam giác \(SAB\) đều, tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(I\) là điểm thuộc đường thẳng \(SB\) sao cho \(\overrightarrow {SI}  = \frac{2}{5}\overrightarrow {SB} \), \(E\) là điểm thuộc đường thẳng \(SC\)sao cho \(\overrightarrow {SE}  = \frac{2}{3}\overrightarrow {SC} \), gọi \(H\) là trọng tâm tam giác \(ACD\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AI\) và \(HE\). 

A. \(\frac{{4a\sqrt 2 }}{3}\).

B. \(\frac{{4a\sqrt 6 }}{3}\).

C. \(\frac{{4a\sqrt 3 }}{2}\).

D. \(6a\sqrt 3 \).

Lời giải

11. Cho hình chóp (S.ABCD) có thể tích bằng (36{a^3}sqrt 2 ), (AB = 6a,) tam giác (SAB) đều, tứ giác (ABCD) là hình bình hành. Gọi (I) là điểm thuộc đường thẳng (SB) sao cho (overrightarrow {SI}  = frac{2}{5}overrightarrow {SB} ), (E) là điểm thuộc đường thẳng (SC)sao cho (overrightarrow {SE}  = frac{2}{3}overrightarrow {SC} ), gọi (H) là trọng tâm tam giác (ACD). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (AI) và (HE). </p> 1

Gọi \(F,K,L\) lần lượt là trung điểm của \(SC,AD,BC\) ta được \(HE{\rm{ // }}FK{\rm{;}}\left( {FKL} \right){\rm{ // }}\left( {SAB} \right)\)

\( \Rightarrow d\left( {AI,HE} \right) = d\left( {H,\left( {SAB} \right)} \right) = 4.d\left( {H,\left( {FKL} \right)} \right)\).

Ta có \(d\left( {H,\left( {FKL} \right)} \right) = \frac{{3{V_{F.HKL}}}}{{{S_{FKL}}}}\)\( = \frac{{3.\frac{1}{2}.\frac{1}{{12}}{V_{S.ABCD}}}}{{\frac{1}{2}.{S_{SAB}}}} = \frac{{\frac{1}{8}.36.{a^3}\sqrt 2 }}{{\frac{1}{2}.{{\left( {6a} \right)}^2}.\frac{{\sqrt 3 }}{4}}} = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}\).

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AI\) và \(HE\) là \(\frac{{4a\sqrt 6 }}{3}\). 


=================
CÓ NHIỀU CÁCH GIẢI MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO. (STRONG)

Tag với:HHKG VDC, TN THPT 2021

Bài liên quan:

  • 1. Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a,\,\,SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\); góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng\(ABC\) bằng \(60^\circ \). Gọi \(M\) là trung điểm cạnh \(AB\). Khoảng cách từ \(B\) đến \(\left( {SMC} \right)\) bằng</p>
  • 2. Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\), cạnh bên \(AA’ = a\sqrt 3 \). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(BD\) và \(D’C\) bằng</p>
  • 3. Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có cạnh đáy bằng \(a\), cạnh bên bằng \(a\sqrt 2 \). Độ lớn góc giữa đường thẳng \(SA\) và mặt phẳng đáy bằng</p>
  • 4. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\), \(SA = a\sqrt 2 \) và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa cạnh bên \(SC\) với mặt phẳng đáy bằng</p>
  • 5. Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng \(a\). Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng</p>

Reader Interactions

Bình luận

  1. nguyệt viết

    28/05/2025 lúc 9:28 chiều

    Tại sao đoạn thể tích của F.HKL lại nhân 3 vậy ạ

    Trả lời
    • admin viết

      28/05/2025 lúc 10:18 chiều

      $V=\frac{1}{3}B.h$ => $h=\frac{3V}{B}$. thể tích V = 1/3.B.h nên nhân 3 lên V.

      Trả lời

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 1 MỚI 04/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 12 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 11 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 10 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 9 02/09/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.