• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho hình chóp\(S.ABCD\)có đáy\(ABCD\)là hình thang vuông tại\(A\)và\(B\), \(AB = BC = a\),\(\Delta ABO\).\(SA\)vuông góc với mặt phẳng\(\left( {ABCD} \right)\), đường thẳng\(SC\)tạo với mặt phẳng\(\left( {SAB} \right)\)một góc \({30^0}\). Khoảng cách từ\(A\)đến mặt phẳng\(\left( {SCD} \right)\)bằng

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Khoảng cách và góc trong không gian - 15/10/2021 - admin

Câu hỏi:

Cho hình chóp\(S.ABCD\)có đáy\(ABCD\)là hình thang vuông tại\(A\)và\(B\), \(AB = BC = a\),\(\Delta ABO\).\(SA\)vuông góc với mặt phẳng\(\left( {ABCD} \right)\), đường thẳng\(SC\)tạo với mặt phẳng\(\left( {SAB} \right)\)một góc \({30^0}\). Khoảng cách từ\(A\)đến mặt phẳng\(\left( {SCD} \right)\)bằng

A. \(AO = \sqrt {A{B^2} – B{O^2}}= \sqrt {{x^2} – {a^2}} \).

B. \(\frac{a}{2}\).

C. \(2a\).

D. \(a\).

LỜI GIẢI CHI TIẾT

C:\Users\PC\Downloads\CHUYÊN-ĐỀ-HÌNH-HỌC-KHÔNG-GIAN-TỔ-1 - Copy.files\image1047.png

Ta có:\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{BC \bot AB}\\{BC \bot SA}\end{array}} \right. \Rightarrow BC \bot \left( {SAB} \right)\)\( \Rightarrow AC = 2\sqrt {{x^2} – {a^2}} \)là hình chiếu của\(SC\)trên mặt phẳng\(\left( {SAB} \right)\)\( \Rightarrow \left( {\widehat {SC,\left( {SAB} \right)}} \right) = \left( {\widehat {SC\,,\,SB}} \right) = \widehat {BSC}\). Theo giả thiết ta có \(\widehat {\,BSC\,} = {30^0}\).

Gọi\(M\)là trung điểm của\(AD\). Từ giả thiết, ta có tứ giác \(ABCM\)là hình vuông.

\(CM = AB = a = \frac{1}{2}AD\). Mặt khác vì\(CM\)là đường trung tuyến của tam giác\(ACD\)nên tam giác \(ACD\)vuông tại\(C\)hay\(AC \bot CD\). Lại có:\(CD \bot SA\)\( \Rightarrow CD \bot \left( {SAC} \right)\).

Trong \((SAC)\) kẻ\(AH \bot SC\)tại\(H\). Ta có:\(CD \bot (SAC) \Rightarrow CD \bot AH\).

Từvà \( \Rightarrow AC = 2\sqrt {\frac{{3{a^2}}}{2} – {a^2}}= a\sqrt 2 \)\( \Rightarrow d\left( {A,\left( {SCD} \right)} \right) = AH\).

Ta có:\(SB = \frac{{BC}}{{\tan \widehat {\,BSC\,}}} = \frac{a}{{\tan {{30}^\circ }}} = a\sqrt 3 \).

\(S{A^2} = S{B^2} – A{B^2} = 3{a^2} – {a^2} = 2{a^2}\).

\(A{C^2} = A{B^2} + B{C^2} = 2{a^2}\).

Trong tam giác vuông\(SAC\)ta có\(SA = AC = a\sqrt 2 \)\(S\)vuông cân tại\(A\)\( \Rightarrow AH = \frac{{SC}}{2} = a\). Vậy\(d\left( {A,\left( {SCD} \right)} \right) = AH = a\).

======= Thuộc mục: Trắc nghiệm Khoảng cách và góc trong không gian

Tag với:HHKG VDC, Trắc nghiệm tính khoảng cách HHKG

Bài liên quan:

  • 1. Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a,\,\,SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\); góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng\(ABC\) bằng \(60^\circ \). Gọi \(M\) là trung điểm cạnh \(AB\). Khoảng cách từ \(B\) đến \(\left( {SMC} \right)\) bằng</p>
  • 2. Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\) có cạnh đáy bằng \(a\), cạnh bên bằng \(a\sqrt 2 \). Độ lớn góc giữa đường thẳng \(SA\) và mặt phẳng đáy bằng</p>
  • 3. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\), \(SA = a\sqrt 2 \) và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa cạnh bên \(SC\) với mặt phẳng đáy bằng</p>
  • 4. Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng \(a\). Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng</p>
  • 5. Cho lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có đáy là tam giác vuông cân tại \(B\). Biết \(AB = a\), \(AA’ = 2a\sqrt 6 \) và \(M\) là trung điểm của \(AA’\). Góc giữa đường thẳng \(MC\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 1 MỚI 04/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 12 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 11 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 10 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 9 02/09/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.