• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho \(x,y\) là các số thực dương thỏa mãn \(\ln \frac{{x\left( {1 + y} \right)}}{{4\left( {2 – y} \right)}} = 2\left( {8 – x – 4y – xy} \right)\). Tìm giá trị nhỏ nhất của \(P = x + 3y\).

Ngày 06/02/2022 - Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Câu hỏi: Cho \(x,y\) là các số thực dương thỏa mãn \(\ln \frac{{x\left( {1 + y} \right)}}{{4\left( {2 – y} \right)}} = 2\left( {8 – x – 4y – xy} \right)\). Tìm giá trị nhỏ nhất của \(P = x + 3y\).

A. \(4\). 

B. \(5\). 

C. \(6\). 

D. \(7\).

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Điều kiện: \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{{x\left( {1 + y} \right)}}{{4\left( {2 – y} \right)}} > 0\\x > 0\,;y > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}0 < y < 2\\x > 0\end{array} \right.\).

Ta có: \(\ln \frac{{x\left( {1 + y} \right)}}{{4\left( {2 – y} \right)}} = 2\left( {8 – x – 4y – xy} \right) \Leftrightarrow \ln \left( {x + xy} \right) – \ln \left( {8 – 4y} \right) = 2\left( {8 – 4y} \right) – 2\left( {x + xy} \right)\)

\( \Leftrightarrow \ln \left( {x + xy} \right) + 2\left( {x + xy} \right) = \ln \left( {8 – 4y} \right) + 2\left( {8 – 4y} \right)\) 

Xét hàm số \(f\left( t \right) = \ln t + 2t\) trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Ta có\(f’\left( t \right) = \frac{1}{t} + 2 > 0,\forall t > 0\), suy ra \(f\left( t \right)\) là hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Do đó \(f\left( {x + xy} \right) = f\left( {8 – 4y} \right) \Leftrightarrow \)\(x + xy = 8 – 4y \Leftrightarrow x = \frac{{8 – 4y}}{{1 + y}}\). 

Khi đó: \(P = x + 3y = \frac{{8 – 4y}}{{1 + y}} + 3y\). Xét hàm số \(g\left( y \right) = \frac{{8 – 4y}}{{1 + y}} + 3y\) trên khoảng \(\left( {0;2} \right)\).

Ta có: \(g’\left( y \right) = \frac{{ – 12}}{{{{\left( {y + 1} \right)}^2}}} + 3 = \frac{{3\left( {{y^2} + 2y – 3} \right)}}{{{{\left( {y + 1} \right)}^2}}}\); \(g’\left( y \right) = 0 \Leftrightarrow \frac{{3\left( {{y^2} + 2y – 3} \right)}}{{{{\left( {y + 1} \right)}^2}}} = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}y =- 3\,\,(L)\\y = 1\end{array} \right.\).

Bảng biến thiên

Cho (x,y) là các số thực dương thỏa mãn (ln frac{{xleft( {1 + y} right)}}{{4left( {2 - y} right)}} = 2left( {8 - x - 4y - xy} right)). Tìm giá trị nhỏ nhất của (P = x + 3y).</p> 1

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy \(\min P = 5\) khi \(x = 2,y = 1\).

======= Thuộc mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Tag với:Ham so dac trung Loagrit VDC

Bài liên quan:

  • 1. Cho hai số thực \(x,y\) không âm thỏa mãn \({x^2} + 2x – y + 1 = {\log _2}\frac{{\sqrt {2y + 1} }}{{x + 1}}\). Khi biếu thức \(P = {e^{2x – 1}} + 4{x^2} – 2y + 1\)đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(2y – x\) bằng</p>
  • 2. Biết \(x,y\)là các số thực thoả mãn \({10^{2x – {y^2} + 3}} \ge {a^{2x – \log a}}\) với mọi số thực \(a > 0\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x + 4y – 3\)<sub> </sub>bằng</p>
  • 3. Cho phương trình \({2^{\left( {x + 2} \right)\left( {2x + 1} \right)}}.\ln \left[ {2\left( {x + 2} \right)x + 3} \right] = {2^{y + {x^2} + x + 1}}.\ln \sqrt {{x^2} + y + 1} \) (1) với \(y \ge 0\). Khi \(2{x^2} – y\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức \(S = y – x\) bằng</p>
  • 4. Cho \(2\) số thực \(x,y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {(x + 1)\left( {y + 1} \right)} \right]^{y + 1}} = 25 – \left( {x – 1} \right)\left( {y + 1} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là</p>
  • 5. Cho hai số thực dương \(x,y\) thỏa mãn: \(3 + \ln \frac{{x + y + 1}}{{3xy}} = 9xy – 3x – 3y\). Khi biểu thức \(P = xy\) đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị biểu thức \(T = 2024x – 2023y\).</p>
  • 6. Xét các số thực dương \(x,y\) thoả mãn \({\log _2}\left( {x + 2y} \right) + {x^2} – 2{y^2} + xy – x + y = 0\) và \(x > y\). Khi biểu thức \(xy + 2\) đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức \(2x + 4y\)<sub> </sub>bằng</p>
  • 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên \(y \le 2024\) để ứng với mỗi \(y\)<sub> </sub>tồn tại hai số thực \(x\)<sub> </sub>thỏa mãn bất phương trình \({e^{{x^2}}} + \left( {y + \ln x} \right).{e^{y + \ln x}} \le \left( {{x^3} + x} \right){e^y}\)?</p>

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Câu lạc bộ cờ của một trường trung học phổ thông gồm $35$ thành viên, trong đó mỗi thành viên biết chơi ít nhất một trong hai môn cờ vua hoặc cờ tướng. 29/07/2026
  • Chuyên Đề Xác Suất Có Điều Kiện Toán 12: Giải Bài Toán Khảo Sát Thống Kê Ôn Thi THPT Quốc Gia 29/07/2026
  • Cho hàm số $f(x) = (\sin \frac{x}{2} – \cos \frac{x}{2})^{2}$ 28/07/2026
  • Cho cấp số cộng $(u_{n})$, biết $u_{2}=4$, $u_{6}=8$. Tìm số… 27/07/2026
  • Một khung hình trang trí có dạng một đa giác đều $12$ cạnh ${A_1}{A_2}…{A_{12}}$ 18/06/2026

Danh mục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.