• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong như hình bên

Ngày 02/08/2021 - Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Sự tương giao đồ thị hàm số

Câu hỏi: Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong như hình bên
Cho hàm số bậc ba (y = fleft( x right)) có đồ thị là đường cong như hình bên</p> 1

Số nghiệm thực của phương trình \(f\left( {\sqrt {f\left( x \right)} } \right) = \frac{1}{2}\) là

A. \(4\).

B. \(3\).

C. \(2\).

D. \(6\).

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Cho hàm số bậc ba (y = fleft( x right)) có đồ thị là đường cong như hình bên</p> 2

Căn cứ vào đồ thị ta có:

\(f\left( {\sqrt {f\left( x \right)} } \right) = \frac{1}{2} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sqrt {f\left( x \right)} = a\,\,\,(a < 0)\\\sqrt {f\left( x \right)} = b\,\,\,\left( {0 < b < 1} \right)\\\sqrt {f\left( x \right)} = c\,\,\,\left( {c > 1} \right)\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}f\left( x \right) = {b^2}\,\,\left( {0 < {b^2} < 1} \right)\,\,\,\left( 1 \right)\\f\left( x \right) = {c^2}\,\,\,\left( {{c^2} > 1} \right)\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( 2 \right)\end{array} \right.\)

Dựa vào đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) suy ra phương trìnhcó ba nghiệm thực phân biệt, phương trìnhcó một nghiệm thực.

Vậy số nghiệm thực phân biệt của phương trình \(f\left( {\sqrt {f\left( x \right)} } \right) = 0\) là bốn nghiệm.

=======

Tag với:Tìm m để phương trình có nghiệm VDC, TN THPT 2021

Bài liên quan:

  • 1. Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình vẽ. Gọi \(S\) là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \(\left| {f\left( {2\sin x – 1} \right)} \right| = m\) có nghiệm thuộc khoảng \(\left( {0;\pi } \right)\). Tính số phần tử của tập \(S\).</p><!-- wp:image --><figure class="wp-block-image"><img src="https://lh4.googleusercontent.com/0uyLbT8c9kvZjGza_PckqGcmEbe4HO0RaIfZ61auQTKZrx8nlzpWhlLtCILXXL8GMVIcvpVUDydrBQMj7bmfP9havtJvSKKRFrwK7uzu1hPLhqmrF3-HiWIQzqc1QQ4yNsUzSCs=s0" alt=""/></figure><!-- /wp:image -->
  • 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \(f\left( {\sqrt[3]{{f(x) + m}}} \right) = {x^3} – m\) có nghiệm \(x \in \left[ {1;\,2} \right]\) biết \(f(x) = {x^5} + 3{x^3} – 4m\).
  • 3. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:</p><!-- wp:image --><figure class="wp-block-image"><img src="https://lh6.googleusercontent.com/QLH2nYd48nTHmsPSCFfZ9dgwiX81V4UdSmGdRgeREEi8LFVgkiWzOqLS8MMe10FOif1JhnGBcOzaVC24hl-wA6A4UCOyjNAmqwhc0IazyKLE_nQd2P8O11ZyhPffb7TRQK2LNjk=s0" alt=""/></figure><!-- /wp:image --><p>Số nghiệm thuộc đoạn \(\left[ { – \pi \,;\,3\pi } \right]\) của phương trình \(2f\left( {\cos x} \right) – 3 = 0\) là</p>
  • 4. Cho hàm số \(f\left( x \right)\), hàm số \(y = f’\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình vẽ. bất phương trình \(f\left( x \right) < x + m\) (\(m\) là tham số thực) nghiệm đúng với mọi \(x \in \left( { – 1;0} \right)\) khi và chỉ khi</p><!-- wp:image {"width":268,"height":233} --><figure class="wp-block-image is-resized"><img src="https://lh4.googleusercontent.com/-0JjGhUiS9xy4Q6jvDXy2D35-PoxbXZb67mn276BiGiF7ilO01nrd-c9bTkw3dK-icBbXzriVo4ohwwVXynzQluHUUbXgyIDxADK0g1jl0zBTIoiBqQPVBuXOg70UuW__SL6sfE=s0" alt="" width="268" height="233"/></figure><!-- /wp:image -->
  • 5. Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)liên tục trên \(\mathbb{R}\)có đồ thị như hình vẽ</p> <!-- wp:image --> <figure class="wp-block-image"><img src="https://lh6.googleusercontent.com/MKU1-3myJPYLFRJFo1FbivDzTjVd9MgjDNbFWrG0EewQH103-mfmH4YoNfuTtuCP7xn39CK5uqCNJOrdZPSfRffE8xjjoY5rvzhf07lSImTcplFCoScaXWAOc6egDEbqQCjJKEQ=s0" alt=""/></figure> <!-- /wp:image --> <p>Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\)để phương trình \(f\left( {f\left( x \right) + m} \right) + 1 = f\left( x \right) + m\) có đúng 3 nghiệm phân biệt trên\(\left[ { – 1;1} \right]\)</p>
  • 6. Cho hàm số <sub></sub> có bảng biến thiên như sau:</p><!-- wp:image --><figure class="wp-block-image"><img src="https://lh5.googleusercontent.com/okHiapydzUyXGPrFZ84KF5xu1Uq1t1crJWxhxCfgU5uskN-PPrTChkeERklQ-LI61FMw5OW8LgPaFoMN6HxmW5bPjZhsIT6PgGFOFTpDsWcVEwFiWOq45fgf4JslxDhpQe0JBhI=s0" alt=""/></figure><!-- /wp:image --><p>Số nghiệm thuộc đoạn \(\left[ { – \pi;2\pi } \right]\) của phương trình \(3f\left( {{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in2x}}} \right) – 5 = 0\) là</p>
  • 7. Cho hàm số \(y = {x^4} – 2m{x^2} + 4m – 4\) (\(m\) là tham số thực). Xác định \(m\) để hàm số đã cho có \(3\) cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng \(1\).

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm mực nước trong bến cảng đạt $2{,}5\text{ m}$ theo hàm $h(t) = 3 + 2\sin\left(\frac{\pi}{6}t + \frac{\pi}{4}\right)$ 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tính thời điểm mức nước thủy triều đạt độ sâu $h = 3$ mét tại một cảng biển 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm công suất tiêu thụ điện đạt $110\text{ kW}$ trong ngày $P(t) = 100 + 10\sin\left(\frac{\pi}{12}t\right)$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x – \frac{\pi}{4}) = \sin(x + \frac{\pi}{3})$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x + \frac{\pi}{4}) = \sin(x – \frac{\pi}{6})$ và các mệnh đề liên quan 04/10/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.