• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

85.  Cho hàm số \(f\left( x \right)\)nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên \(\left[ {0;2} \right]\). Biết \(f\left( 0 \right) = 1\) và \(f\left( x \right)f\left( {2 – x} \right) = {{\rm{e}}^{2{x^2} – 4x}}\) với mọi \(x \in \left[ {0;2} \right]\). Tính tích phân \(I = \int\limits_0^2 {\frac{{\left( {{x^3} – 3{x^2}} \right)f’\left( x \right)}}{{f\left( x \right)}}{\rm{d}}x} \).

Ngày 18/03/2022 - Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Tích phân

Câu hỏi:
85.  Cho hàm số (fleft( x right))nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên (left[ {0;2} right]). Biết (fleft( 0 right) = 1) và (fleft( x right)fleft( {2 - x} right) = {{rm{e}}^{2{x^2} - 4x}}) với mọi (x in left[ {0;2} right]). Tính tích phân (I = intlimits_0^2 {frac{{left( {{x^3} - 3{x^2}} right)f'left( x right)}}{{fleft( x right)}}{rm{d}}x} ).</p> 1

85.  Cho hàm số \(f\left( x \right)\)nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên \(\left[ {0;2} \right]\). Biết \(f\left( 0 \right) = 1\) và \(f\left( x \right)f\left( {2 – x} \right) = {{\rm{e}}^{2{x^2} – 4x}}\) với mọi \(x \in \left[ {0;2} \right]\). Tính tích phân \(I = \int\limits_0^2 {\frac{{\left( {{x^3} – 3{x^2}} \right)f’\left( x \right)}}{{f\left( x \right)}}{\rm{d}}x} \).

A. \(I =  – \frac{{14}}{3}\).

B. \(I =  – \frac{{32}}{5}\). C.\(I =  – \frac{{16}}{3}\).

D. \(I =  – \frac{{16}}{5}\).

Lời giải

Từ giả thiết \(f\left( x \right)f\left( {2 – x} \right) = {{\rm{e}}^{2{x^2} – 4x}}\), cho \(x = 2\), ta có \(f\left( 2 \right) = 1\).

Ta có \(I = \int\limits_0^2 {\frac{{\left( {{x^3} – 3{x^2}} \right)f’\left( x \right)}}{{f\left( x \right)}}{\rm{d}}x} \). Đặt \(\left\{ \begin{array}{l}u = {x^3} – 3{x^2}\\{\rm{d}}v = \frac{{f’\left( x \right)}}{{f\left( x \right)}}{\rm{d}}x\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{\rm{d}}u = \left( {3{x^2} – 6x} \right){\rm{d}}x\\v = \ln f\left( x \right)\end{array} \right.\). 

Khi đó, ta có

\(I = \left( {{x^3} – 3{x^2}} \right)\ln f\left( x \right)\left| {_0^2} \right. – \int\limits_0^2 {\left( {3{x^2} – 6x} \right)\ln f\left( x \right){\rm{d}}x}  =  – 3\int\limits_0^2 {\left( {{x^2} – 2x} \right)\ln f\left( x \right){\rm{d}}} x =  – 3J\).

\(J = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} – 2x} \right)\ln f\left( x \right){\rm{d}}x} \mathop  = \limits^{x = 2 – t} \int\limits_2^0 {\left[ {{{\left( {2 – t} \right)}^2} – 2\left( {2 – t} \right)} \right]\ln f\left( {2 – t} \right){\rm{d}}\left( {2 – t} \right)} \)

Suy ra

\(2J = \int\limits_0^2 {\left[ {{x^2} – 2x} \right]\ln f\left( x \right){\rm{d}}x}  + \int\limits_0^2 {\left[ {{x^2} – 2x} \right]\ln f\left( {2 – x} \right){\rm{d}}x}  = \int\limits_0^2 {\left[ {{x^2} – 2x} \right]\ln f\left( x \right)f\left( {2 – x} \right){\rm{d}}x} \)

\( = \int\limits_0^2 {\left[ {{x^2} – 2x} \right]} \ln {{\rm{e}}^{2{x^2} – 4x}}{\rm{d}}x = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} – 2x} \right)\left( {2{x^2} – 4x} \right){\rm{d}}x}  = \frac{{32}}{{15}}\)

\( \Rightarrow J = \frac{{16}}{{15}}\).

Vậy \(I =  – 3J =  – \frac{{16}}{5}\).

====================
Thuộc chủ đề:  Trắc nghiệm Tích phân

Tag với:Trắc nghiệm tích phân Thông hiểu

Bài liên quan:

  • 1. 92. Cho \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(y = \frac{{x{{\rm{e}}^x}}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\) và \(F\left( 1 \right) = 1\). Hệ số tự do của \(F\left( x \right)\) thuộc khoảng</p>
  • 2. 4. Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2x – 3}}{{{x^2} – 3x + 9}}\)là</p>
  • 3. 59. Xét \(I = \int\limits_1^e {\frac{{\ln x}}{x}{\rm{d}}x} \), nếu đặt \(u = \ln x\) thì \(I = \int\limits_1^e {\frac{{\ln x}}{x}{\rm{d}}x} \)<sub> </sub>bằng</p>
  • 4. 34. Tính nguyên hàm \(\int {\frac{{x – 1}}{{{{\left( {{x^2} – 2x + 3} \right)}^{2021}}}}} {\rm{d}}x\).</p>
  • 5. 36. Tính \(\int {\frac{{{{\cos }^3}x}}{{{{\sin }^2}x}}{\rm{d}}x} \) ta được kết quả nào sau đây?</p>
  • 6. 38. Tính \(\int {\frac{{{{\ln }^2}x}}{{x\log x}}} {\rm{d}}x\) ta được kết quả nào sau đây?</p>
  • 7. 53. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \cos x\sqrt {\sin x + 1} \)?</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm mực nước trong bến cảng đạt $2{,}5\text{ m}$ theo hàm $h(t) = 3 + 2\sin\left(\frac{\pi}{6}t + \frac{\pi}{4}\right)$ 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tính thời điểm mức nước thủy triều đạt độ sâu $h = 3$ mét tại một cảng biển 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm công suất tiêu thụ điện đạt $110\text{ kW}$ trong ngày $P(t) = 100 + 10\sin\left(\frac{\pi}{12}t\right)$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x – \frac{\pi}{4}) = \sin(x + \frac{\pi}{3})$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x + \frac{\pi}{4}) = \sin(x – \frac{\pi}{6})$ và các mệnh đề liên quan 04/10/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.