• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

8. Cho \(f\left( x \right)\) là hàm bậc bốn thỏa mãn \(f\left( 0 \right) = 0\). Hàm số \(f’\left( x \right)\) đồ thị như sau: 

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Cực trị của hàm số - 05/06/2021 - admin

DẠNG TOÁN 46: CỰC TRỊ HÀM SỐ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
  Theo đề tham khảo Toán 2021 của Bộ GD&ĐT
ĐỀ BÀI:
8. Cho \(f\left( x \right)\) là hàm bậc bốn thỏa mãn \(f\left( 0 \right) = 0\). Hàm số \(f’\left( x \right)\) đồ thị như sau: 
8. Cho (fleft( x right)) là hàm bậc bốn thỏa mãn (fleft( 0 right) = 0). Hàm số (f'left( x right)) đồ thị như sau: </p> 1

Hàm số \(g\left( x \right) = \left| {f\left( {{x^3}} \right) – {x^3} – x} \right|\) có bao nhiêu điểm cực trị ?

A. \(3.\) B. \(2.\) C. \(1.\) D. \(4.\)

Lời giải

Chọn A

Do \(f\left( x \right)\) là hàm bậc bốn và từ đồ thị của \(f’\left( x \right)\), ta có: \(f’\left( x \right)\) bậc ba có 2 điểm cực trị là \( – 1;1\) nên \(f”\left( x \right) = a\left( {{x^2} – 1} \right)\).

Suy ra \(f’\left( x \right) = a\left( {\frac{{{x^3}}}{3} – x} \right) + b\).

 Do \(f’\left( 0 \right) =  – 3\) và \(f’\left( { – 1} \right) =  – 1\) nên \(\left\{ \begin{array}{l}b =  – 3\\a\left( { – \frac{1}{3} + 1} \right) + b =  – 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 3\\b =  – 3\end{array} \right..\)

Suy ra \(f’\left( x \right) = 3\left( {\frac{{{x^3}}}{3} – x} \right) – 3\)

Xét hàm số \(h\left( x \right) = f\left( {{x^3}} \right) – {x^3} – x\), có \(h’\left( x \right) = 3{x^2}f’\left( {{x^3}} \right) – 3{x^2} – 1\).

\(h’\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow f’\left( {{x^3}} \right) = \frac{{3{x^2} + 1}}{{3{x^2}}}.\) \(\left( 1 \right)\)

Bảng biến thiên của \(f’\left( x \right)\)

8. Cho (fleft( x right)) là hàm bậc bốn thỏa mãn (fleft( 0 right) = 0). Hàm số (f'left( x right)) đồ thị như sau: </p> 2

Dựa vào bảng biến thiên ta có 

+ Với \(x \in \left( { – \infty ;0} \right)\): \(f’\left( x \right) < 0\, \Rightarrow f’\left( {{x^3}} \right) < 0\,\), mà \(\frac{{3{x^2} + 1}}{{3{x^2}}} > 0\,\) suy ra \(\left( 1 \right)\) vô nghiệm trên \(\left( { – \infty ;0} \right)\).  

+ Trên \(\left( {0; + \infty } \right)\): \(f’\left( x \right) \in \left( { – 3; + \infty } \right) \Rightarrow f’\left( {{x^3}} \right) \in \left( { – 3; + \infty } \right)\) đồng biến suy ra \(f’\left( {{x^3}} \right)\) đồng biến mà hàm số \(y = \frac{{3{x^2} + 1}}{{3{x^2}}}\) nghịch biến nên phương trình \(\left( 1 \right)\) có không quá 1 nghiệm. Mặt khác, hàm số \(y = f’\left( {{x^3}} \right) – \frac{{3{x^2} + 1}}{{3{x^2}}}\) liên tục trên \(\left( {0; + \infty } \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \left[ {f’\left( {{x^3}} \right) – \frac{{3{x^2} + 1}}{{3{x^2}}}} \right] =  – \infty \); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left[ {f’\left( {{x^3}} \right) – \frac{{3{x^2} + 1}}{{3{x^2}}}} \right] =  + \infty \)

Nên \(\left( 1 \right)\) có đúng 1 nghiệm \(x = {x_0} > 0\). 

Bảng biến thiên của \(h\left( x \right)\): 

8. Cho (fleft( x right)) là hàm bậc bốn thỏa mãn (fleft( 0 right) = 0). Hàm số (f'left( x right)) đồ thị như sau: </p> 3

Từ đó ta có \(h\left( {{x_0}} \right) < 0\) nên phương trình \(h\left( x \right) = 0\) có hai nghiệm thực phân biệt. Mặt khác  \(g\left( x \right) = \left| {h\left( x \right)} \right| = \left\{ \begin{array}{l}h\left( x \right)\,\,{\rm{khi }}h\left( x \right) \ge 0\\ – h\left( x \right)\,\,{\rm{khi }}h\left( x \right) < 0\end{array} \right.\). 

Từ đó hàm số \(g\left( x \right)\) có 3 điểm cực trị.

 

Tag với:Cuc tri ham tri tuyet doi, TN THPT 2021, Tuong tu cau 46 de toan minh hoa

Bài liên quan:

  • 1. Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + 2$ có hai điểm cực trị $A$ và $B$. Tính hệ số góc $k$ của đường thẳng đi qua hai điểm $A$ và $B$.
  • 2. Tính tổng hoành độ các điểm cực trị của hàm số $y = x^3 – 6x^2 + 9x – 2$.
  • 3. Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x) = (x – 1)(x + 2)^2 (x – 3)$. Xét tính đúng sai:
  • 4. Cho hàm số $y = x^4 – 4x^2 + 1$. Xét tính đúng sai:
  • 5. Cho hàm số $y = f(x) = x^3 – 3x^2 + 4$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 1 MỚI 04/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 12 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 11 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 10 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 9 02/09/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.