• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

3. Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị hàm \(y = f’\left( x \right)\) như hình vẽ bên dưới. Xét hàm số \(y = g\left( x \right) = f\left( {\alpha {x^2}} \right) – x\) với \(\alpha  > 0\). Gọi \(m\) và \(n\) lần lượt là số điểm cực trị tối đa, số điểm cực trị tối thiểu của hàm số \(y = g\left( x \right)\). Tính \(m + n\).

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Cực trị của hàm số - 07/06/2021 - admin

DẠNG TOÁN 46: CỰC TRỊ HÀM SỐ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
  Theo đề tham khảo Toán 2021 của Bộ GD&ĐT
ĐỀ BÀI:
3. Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị hàm \(y = f’\left( x \right)\) như hình vẽ bên dưới. Xét hàm số \(y = g\left( x \right) = f\left( {\alpha {x^2}} \right) – x\) với \(\alpha  > 0\). Gọi \(m\) và \(n\) lần lượt là số điểm cực trị tối đa, số điểm cực trị tối thiểu của hàm số \(y = g\left( x \right)\). Tính \(m + n\).
3. Cho hàm số bậc bốn (y = fleft( x right)) có đồ thị hàm (y = f'left( x right)) như hình vẽ bên dưới. Xét hàm số (y = gleft( x right) = fleft( {alpha {x^2}} right) - x) với (alpha  > 0). Gọi (m) và (n) lần lượt là số điểm cực trị tối đa, số điểm cực trị tối thiểu của hàm số (y = gleft( x right)). Tính (m + n).</p> 1

A. \(10\).

B. \(6\).

C. \(4\).

D. \(8\)

Lời giải

\(g’\left( x \right) = 2\alpha xf’\left( {\alpha {x^2}} \right) – 1\).

Với \(x = 0\) ta có \(g’\left( 0 \right) =  – 1 \ne 0\).

Với \(x \ne 0\), \(g’\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow f’\left( {\alpha {x^2}} \right) = \frac{1}{{2\alpha x}}\). (1)

+) Xét hàm số \(y = h\left( x \right) = f’\left( {\alpha {x^2}} \right)\) với \(\alpha  > 0\). Đặt \(u\left( x \right) = \alpha {x^2}\).

Dựa vào đồ thị hàm số \(y = f’\left( x \right)\), gọi hai điểm cực trị hàm số là \(x = a,\,x = b\) với \(b > a > 0\).

Bảng biến thiên

3. Cho hàm số bậc bốn (y = fleft( x right)) có đồ thị hàm (y = f'left( x right)) như hình vẽ bên dưới. Xét hàm số (y = gleft( x right) = fleft( {alpha {x^2}} right) - x) với (alpha  > 0). Gọi (m) và (n) lần lượt là số điểm cực trị tối đa, số điểm cực trị tối thiểu của hàm số (y = gleft( x right)). Tính (m + n).</p> 2

+) Đồ thị hàm số \(y = k\left( x \right) = \frac{1}{{2\alpha x}}\) với \(\alpha  > 0\) có dạng 

3. Cho hàm số bậc bốn (y = fleft( x right)) có đồ thị hàm (y = f'left( x right)) như hình vẽ bên dưới. Xét hàm số (y = gleft( x right) = fleft( {alpha {x^2}} right) - x) với (alpha  > 0). Gọi (m) và (n) lần lượt là số điểm cực trị tối đa, số điểm cực trị tối thiểu của hàm số (y = gleft( x right)). Tính (m + n).</p> 3

Dựa vào bảng biến thiên của hàm \(h\left( x \right) = f’\left( {\alpha {x^2}} \right)\) và dạng đồ thị của hàm \(y = \frac{1}{{2\alpha x}}\) ta được:

Đồ thị hàm số \(y = k\left( x \right)\) cắt đồ thị hàm số \(y = h\left( x \right)\) tối đa \(7\) điểm và tối thiểu là \(1\) điểm.

Hình minh họa đồ thị hàm số \(y = k\left( x \right)\) cắt đồ thị hàm số \(y = h\left( x \right)\) tại \(7\) điểm:

3. Cho hàm số bậc bốn (y = fleft( x right)) có đồ thị hàm (y = f'left( x right)) như hình vẽ bên dưới. Xét hàm số (y = gleft( x right) = fleft( {alpha {x^2}} right) - x) với (alpha  > 0). Gọi (m) và (n) lần lượt là số điểm cực trị tối đa, số điểm cực trị tối thiểu của hàm số (y = gleft( x right)). Tính (m + n).</p> 4

Hình minh họa đồ thị hàm số \(y = k\left( x \right)\) cắt đồ thị hàm số \(y = h\left( x \right)\) tại \(1\) điểm:

3. Cho hàm số bậc bốn (y = fleft( x right)) có đồ thị hàm (y = f'left( x right)) như hình vẽ bên dưới. Xét hàm số (y = gleft( x right) = fleft( {alpha {x^2}} right) - x) với (alpha  > 0). Gọi (m) và (n) lần lượt là số điểm cực trị tối đa, số điểm cực trị tối thiểu của hàm số (y = gleft( x right)). Tính (m + n).</p> 5

Suy ra phương trình (1) có tối đa \(7\) và có tối thiểu \(1\) nghiệm đơn phân biệt. 

Vậy hàm số \(y = g\left( x \right)\) có tối đa \(7\) cực trị và tối thiểu \(1\) cực trị.

Suy ra \(m = 7,\,n = 1\) và \(m + n = 8\).

 

Tag với:Cuc tri ham tri tuyet doi, TN THPT 2021, Tuong tu cau 46 de toan minh hoa

Bài liên quan:

  • 1. Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + 2$ có hai điểm cực trị $A$ và $B$. Tính hệ số góc $k$ của đường thẳng đi qua hai điểm $A$ và $B$.
  • 2. Tính tổng hoành độ các điểm cực trị của hàm số $y = x^3 – 6x^2 + 9x – 2$.
  • 3. Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x) = (x – 1)(x + 2)^2 (x – 3)$. Xét tính đúng sai:
  • 4. Cho hàm số $y = x^4 – 4x^2 + 1$. Xét tính đúng sai:
  • 5. Cho hàm số $y = f(x) = x^3 – 3x^2 + 4$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Đề Đánh Giá Định Kỳ Môn Toán Khối 12 Năm Học 2026 – 2027 – Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến TP.HCM (Mã Đề 308) 01/09/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{x^2 – x + 1}{x – 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + 2$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = f(x) = \frac{2x – 1}{x + 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: 30/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có hệ số $a > 0, d > 0$ và đạt cực trị tại 2 điểm dương. Khi đó dấu của các hệ số là: 30/08/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.