• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

15. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm \sqrt 3 } \right\}\), thỏa mãn \(1 – {x^3} = 2{x^2}f\left( x \right) + x{f^2}\left( x \right) – f’\left( x \right)\) và \(f\left( 1 \right) = 0\). Hàm số \(g\left( x \right) = {\left[ {f\left( {2x – 1} \right)} \right]^2}\) có bao nhiêu điểm cực tiểu ?

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Cực trị của hàm số - 07/06/2021 - admin

DẠNG TOÁN 46: CỰC TRỊ HÀM SỐ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
  Theo đề tham khảo Toán 2021 của Bộ GD&ĐT
ĐỀ BÀI:
15. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm \sqrt 3 } \right\}\), thỏa mãn \(1 – {x^3} = 2{x^2}f\left( x \right) + x{f^2}\left( x \right) – f’\left( x \right)\) và \(f\left( 1 \right) = 0\). Hàm số \(g\left( x \right) = {\left[ {f\left( {2x – 1} \right)} \right]^2}\) có bao nhiêu điểm cực tiểu ?

A. \(0\).

B. \(1\).

C. \(2\).

D. \(3\)

Lời giải

Ta có: \(1 – {x^3} = 2{x^2}f\left( x \right) + x{f^2}\left( x \right) – f’\left( x \right) \Leftrightarrow 1 + f’\left( x \right) = x\left[ {{x^2} + 2xf\left( x \right) + {f^2}\left( x \right)} \right] = x{\left[ {x + f\left( x \right)} \right]^2}\)

\( \Rightarrow \frac{{1 + f’\left( x \right)}}{{{{\left[ {x + f\left( x \right)} \right]}^2}}} = x \Rightarrow \int {\frac{{1 + f’\left( x \right)}}{{{{\left[ {x + f\left( x \right)} \right]}^2}}}{\rm{d}}x}  = \int {x{\rm{d}}x}  \Rightarrow  – \frac{1}{{x + f\left( x \right)}} = \frac{{{x^2}}}{2} + C\)

Do \(f\left( 1 \right) = 0 \Rightarrow  – \frac{1}{{1 + f\left( 1 \right)}} = \frac{1}{2} + C \Rightarrow C =  – \frac{3}{2}\)

Khi đó: \( – \frac{1}{{x + f\left( x \right)}} = \frac{{{x^2} – 3}}{2} \Rightarrow f\left( x \right) =  – \frac{2}{{{x^2} – 3}} – x \Rightarrow f’\left( x \right) = \frac{{4x}}{{{{\left( {{x^2} – 3} \right)}^2}}} – 1\)

Suy ra:

 \(f\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow  – \frac{2}{{{x^2} – 3}} = x \Leftrightarrow {x^3} – 3x + 2 = 0 \Leftrightarrow {\left( {x – 1} \right)^2}\left( {x + 2} \right) = 0 \Leftrightarrow x = 1 \vee x =  – 2\) 

 \(f’\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow 4x = {\left( {{x^2} – 3} \right)^2} \Leftrightarrow 4x = {x^4} – 6{x^2} + 9 \Leftrightarrow {x^4} – 6{x^2} – 4x + 9 = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 1}\\{x = a > 2}\end{array}} \right.\)

Khi đó: \(g’\left( x \right) = 4f’\left( {2x – 1} \right)f\left( {2x – 1} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x – 1 =  – 2}\\{2x – 1 = 1}\\{2x – 1 = a}\end{array} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x =  – \frac{1}{2}}\\{x = 1}\\{x = \frac{{a + 1}}{2} > \frac{3}{2}}\end{array}} \right.} \right.\)

Ta có: \(f\left( x \right)\) không xác định khi \(x =  \pm \sqrt 3  \Rightarrow g\left( x \right)\) không xác định khi \(2x – 1 =  \pm \sqrt 3  \Leftrightarrow x = \frac{{ \pm \sqrt 3  + 1}}{2}\)

Mặt khác: \(g’\left( { – 1} \right) = 4.f’\left( { – 3} \right).f\left( { – 3} \right) = 4.\left( { – \frac{4}{3}} \right).\frac{8}{3} < 0\) và 

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{{ – \sqrt 3  + 1}}{2}} \right)}^ + }} g\left( x \right) =  + \infty \), \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{{ – \sqrt 3  + 1}}{2}} \right)}^ – }} g\left( x \right) =  + \infty \),\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{{\sqrt 3  + 1}}{2}} \right)}^ + }} g\left( x \right) =  + \infty ,\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{{ – \sqrt 3  + 1}}{2}} \right)}^ – }} g\left( x \right) =  + \infty ,\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  – \infty } g\left( x \right) =  + \infty ,\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } g\left( x \right) =  + \infty \)

Ta có bảng biến thiên:

15. Cho hàm số (fleft( x right)) xác định và liên tục trên (mathbb{R}backslash left{ { pm sqrt 3 } right}), thỏa mãn (1 - {x^3} = 2{x^2}fleft( x right) + x{f^2}left( x right) - f'left( x right)) và (fleft( 1 right) = 0). Hàm số (gleft( x right) = {left[ {fleft( {2x - 1} right)} right]^2}) có bao nhiêu điểm cực tiểu ?</p> 1

Từ bảng biến thiên suy ra \(g\left( x \right)\)có 3 điểm cực tiểu

 

Tag với:Cuc tri ham tri tuyet doi, TN THPT 2021, Tuong tu cau 46 de toan minh hoa

Bài liên quan:

  • 1. Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + 2$ có hai điểm cực trị $A$ và $B$. Tính hệ số góc $k$ của đường thẳng đi qua hai điểm $A$ và $B$.
  • 2. Tính tổng hoành độ các điểm cực trị của hàm số $y = x^3 – 6x^2 + 9x – 2$.
  • 3. Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x) = (x – 1)(x + 2)^2 (x – 3)$. Xét tính đúng sai:
  • 4. Cho hàm số $y = x^4 – 4x^2 + 1$. Xét tính đúng sai:
  • 5. Cho hàm số $y = f(x) = x^3 – 3x^2 + 4$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Đề Đánh Giá Định Kỳ Môn Toán Khối 12 Năm Học 2026 – 2027 – Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến TP.HCM (Mã Đề 308) 01/09/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{x^2 – x + 1}{x – 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + 2$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = f(x) = \frac{2x – 1}{x + 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: 30/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có hệ số $a > 0, d > 0$ và đạt cực trị tại 2 điểm dương. Khi đó dấu của các hệ số là: 30/08/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.