• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit / Tìm \(m\) để phương trình  \(\left( {m – 1} \right)\log _{\frac{1}{2}}^2{\left( {x – 2} \right)^2} + 4\left( {m – 5} \right){\log _{\frac{1}{2}}}\left( {\frac{1}{{x – 2}}} \right) + 4m – 4 = 0\) có nghiệm trên \(\left[ {\frac{5}{2};4} \right]\).

Tìm \(m\) để phương trình 

\(\left( {m – 1} \right)\log _{\frac{1}{2}}^2{\left( {x – 2} \right)^2} + 4\left( {m – 5} \right){\log _{\frac{1}{2}}}\left( {\frac{1}{{x – 2}}} \right) + 4m – 4 = 0\) có nghiệm trên \(\left[ {\frac{5}{2};4} \right]\).

Ngày 01/07/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit Tag với:HAM SO MU VDC, Logarit nang cao, TN THPT 2021

DẠNG TOÁN PHƯƠNG PHÁP HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021
  ĐỀ BÀI:
Tìm \(m\) để phương trình 

\(\left( {m – 1} \right)\log _{\frac{1}{2}}^2{\left( {x – 2} \right)^2} + 4\left( {m – 5} \right){\log _{\frac{1}{2}}}\left( {\frac{1}{{x – 2}}} \right) + 4m – 4 = 0\) có nghiệm trên \(\left[ {\frac{5}{2};4} \right]\).

A. \( – 3 < m \le \frac{7}{3}\). 

B. \(m \in \mathbb{R}\). 

C. \(m \in \left\{ 1 \right\}\). 

D. \( – 3 \le m \le \frac{7}{3}\).

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Cách 1. Tự luận:

Đặt \(t = {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x – 2} \right)\). Do \(x \in \left[ {\frac{5}{2};4} \right]\) nên \(t \in \left[ { – 1;1} \right]\).

Ta có phương trình: \(4\left( {m – 1} \right){t^2} – 4\left( {m – 5} \right)t + 4m – 4 = 0\,\,\,\,\left( 1 \right)\)

\(\) \(\begin{array}{l} \Leftrightarrow \left( {m – 1} \right){t^2} – \left( {m – 5} \right)t + m – 1 = 0 \Leftrightarrow m\left( {{t^2} – t + 1} \right) = {t^2} – 5t + 1\\ \Leftrightarrow m = \frac{{{t^2} – 5t + 1}}{{{t^2} – t + 1}}\end{array}\)

Xét \(f\left( t \right) = \frac{{{t^2} – 5t + 1}}{{{t^2} – t + 1}}\), với \(t \in \left[ { – 1;1} \right]\), ta có:

\(f’\left( t \right) = \frac{{4{t^2} – 4}}{{{{\left( {{t^2} – t + 1} \right)}^2}}} = \frac{{ – 4\left( {1 – {t^2}} \right)}}{{{{\left( {{t^2} – t + 1} \right)}^2}}} \le 0,\,\,\,\forall t \in \left[ { – 1;1} \right]\)

Suy ra, hàm số nghịch biến đoạn \(\left[ { – 1;1} \right]\).

Phương trình \(\left( 1 \right)\) có nghiệm khi đường thẳng \(y = m\) có điểm chung với đồ thị hàm số \(y = f\left( t \right)\) trên đoạn \(\left[ { – 1;1} \right]\).

\( \Leftrightarrow f\left( 1 \right) \le m \le f\left( { – 1} \right) \Leftrightarrow  – 3 \le m \le \frac{7}{3}.\)

Cách 2. Tư duy + casio:

Đặt \(t = {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x – 2} \right)\). Do \(x \in \left[ {\frac{5}{2};4} \right]\) nên \(t \in \left[ { – 1;1} \right]\).

Ta có phương trình: \(4\left( {m – 1} \right){t^2} – 4\left( {m – 5} \right)t + 4m – 4 = 0\,\,\,\,\left( 1 \right)\)

Áp dụng kĩ thuật CALC:

Cho \(t = 100 \to m = \frac{{9501}}{{9901}} = \frac{{{t^2} – 5t + 1}}{{{t^2} – t + 1}} = \frac{{\log _{_{\frac{1}{2}}}^2\left( {x – 2} \right) – 5{{\log }_{_{\frac{1}{2}}}}\left( {x – 2} \right) + 1}}{{\log _{_{\frac{1}{2}}}^2\left( {x – 2} \right) – {{\log }_{_{\frac{1}{2}}}}\left( {x – 2} \right) + 1}}\).

Nhập cả biểu thức vào bảng giá trị, trên đoạn \(\left[ {\frac{5}{2};4} \right]\) và kiểm tra kết quả đúng nhất.

Tìm (m) để phương trình </p> <p>(left( {m - 1} right)log _{frac{1}{2}}^2{left( {x - 2} right)^2} + 4left( {m - 5} right){log _{frac{1}{2}}}left( {frac{1}{{x - 2}}} right) + 4m - 4 = 0) có nghiệm trên (left[ {frac{5}{2};4} right]).</p> 1

Vậy: \( – 3 \le m \le \frac{7}{3}.\)

PHƯƠNG PHÁP CHUNG 1. ĐẠO HÀM g'(x) 2. DÙNG HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT ĐỂ CÔ LẬP m = g'(x) 3. Lập BBT xét dấu g'(x) 4. Dựa vào BBT xét các điều kiện thoat yêu cầu bài toán. ===========

Bài liên quan:

  1. Có bao nhiêu số nguyên $x$ thỏa mãn $\log_{3} \frac{\left(x^{2}-4 x\right)^{2}}{4096}<\log_{2} \frac{x^{2}-4 x}{27}$ ?
  2. Có bao nhiêu cặp số nguyên $(x ; y)$ thỏa mãn \(\log {2}\left(x^{2}+y^{2}+4 x\right)+\log {3}\left(x^{2}+y^{2}\right) \leq \log {2} x+\log {3}\left(15 x^{2}+15 y^{2}+48 x\right) ?\)
  3. Đề toán 2022 [Mức độ 4] Xét tất cả các số thực  \(x,y\) sao cho \({a^{4x – {{\log }_5}{a^2}}} \le {25^{40 – {y^2}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + x – 3y\) bằng

  4. Đề toán 2022 [2H3-2.3-3] Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2;1; – 1} \right)\). Gọi \(\left( P \right)\) là mặt phẳng chứa trục \(Oy\) sao cho khoảng cách từ \(A\) đến \(\left( P \right)\) là lớn nhất. Phương trình của \(\left( P \right)\) là

  5. Đề toán 2022 [2D2-4.4-4]  Xét tất cả các số thực \(x\), \(y\) sao cho \({49^{9 – {y^2}}} \ge {a^{4x – {{\log }_7}{a^2}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + 4x – 3y\) bằng.

  6. Đề toán 2022 Xét tất cả các số thực \(x,y\)sao cho \({27^{5 – {y^2}}} \ge {a^{6x – {{\log }_3}{a^3}}}\)với số thực dương a. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 4x + 8y\)bằng

  7. Đề toán 2022 Xét tất cả các số thực \(x\), \(y\) sao cho \({8^{9 – {y^2}}} \ge {a^{6x – {{\log }_2}{a^3}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 6x – 8y\) bằng

  8. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \(\left( {{3^b} – 3} \right)\left( {a{{.2}^b} – 16} \right) < 0?\)

  9. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn\(\left( {{4^b} – 1} \right)\left( {a{{.3}^b} – 10} \right) < 0\)

  10. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng ba số nguyên \(b\) thoả mãn \(\left( {{3^b} – 3} \right)\left( {a{{.2}^b} – 18} \right) < 0\)?

  11. Đề toán 2022 [2D2-6.1-3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \(\left( {{5^b} – 1} \right)\left( {a{{.2}^b} – 5} \right) < 0\)

  12. 39 câu trắc nghiệm VDC Mũ – Logarit
  13. Cắt hình trụ \((T)\) bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng \(2a\) , ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bẳng \(16{a^2}\) . Diện tích xung quanh của \((T)\) bằng

  14. Cho khối lăng trụ tam giác đều \(ABC.A’B’C’\) có cạnh bên bằng \(2a\) , góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BC} \right)\) và \(\left( {ABC} \right)\) bằng
  15. Trong không gian \(Oxyz\) cho điểm \(A\left( {1;1;1} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x – 1}}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 1}}{1}\) . Đường thẳng đi qua \(A\) , cắt trục \(Oy\) và vuông góc với \(d\) có phương trình là

Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz