• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Trắc nghiệm GTLN GTNN vận dụng

Cho \(x\),\(y\),\(z\) là ba số thực thỏa mãn \(1 \le x \le y \le z \le 2\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: \(H = \frac{{x + 3y}}{{{z^2} + 3\left( {x + y + 1} \right)}} + \frac{{y + 3z}}{{{x^2} + 3\left( {y + z + 1} \right)}} + \frac{{z + 3x}}{{{y^2} + 3\left( {z + x + 1} \right)}} + \frac{1}{{4\left( {x + y + z – 1} \right)}}\)

Ngày 06/10/2021 Chuyên mục: Trắc nghiệm Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

Câu hỏi: Cho \(x\),\(y\),\(z\) là ba số thực thỏa mãn \(1 \le x \le y \le z \le 2\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: \(H = \frac{{x + 3y}}{{{z^2} + 3\left( {x + y + 1} \right)}} + \frac{{y + 3z}}{{{x^2} + 3\left( {y + z + 1} \right)}} + \frac{{z + 3x}}{{{y^2} + 3\left( {z + x + 1} \right)}} + \frac{1}{{4\left( {x + y + z - 1} \right)}}\) A. \(\frac{{53}}{{40}}\). B. … [Đọc thêm...] về

Cho \(x\),\(y\),\(z\) là ba số thực thỏa mãn \(1 \le x \le y \le z \le 2\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: \(H = \frac{{x + 3y}}{{{z^2} + 3\left( {x + y + 1} \right)}} + \frac{{y + 3z}}{{{x^2} + 3\left( {y + z + 1} \right)}} + \frac{{z + 3x}}{{{y^2} + 3\left( {z + x + 1} \right)}} + \frac{1}{{4\left( {x + y + z – 1} \right)}}\)

Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} – 8x}}{{x + 1}}\) trên đoạn \(\left[ {1\,;3} \right]\). Khi đó \(M – m\) bằng

Ngày 06/10/2021 Chuyên mục: Trắc nghiệm Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

Câu hỏi: Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} - 8x}}{{x + 1}}\) trên đoạn \(\left[ {1\,;3} \right]\). Khi đó \(M - m\) bằng A. \( - 3\). B. \(\frac{1}{2}\). C. \(\frac{{26}}{5}\). D. \(\frac{{24}}{5}\). Lời giải Chọn B Xét hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} - 8x}}{{x + 1}}\) trên … [Đọc thêm...] về

Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} – 8x}}{{x + 1}}\) trên đoạn \(\left[ {1\,;3} \right]\). Khi đó \(M – m\) bằng

Gọi \(M\), \(m\) lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \left| { – {x^3} + 3{x^2} – 3} \right|\) trên đoạn \(\left[ {1\,;\,3} \right]\). Khi đó \(M + m\) nằm trong khoảng nào?

Ngày 06/10/2021 Chuyên mục: Trắc nghiệm Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

Câu hỏi: Gọi \(M\), \(m\) lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \left| { - {x^3} + 3{x^2} - 3} \right|\) trên đoạn \(\left[ {1\,;\,3} \right]\). Khi đó \(M + m\) nằm trong khoảng nào? A. \(\left( {2\,;\,4} \right)\). B. \(\left( {0\,;\,1} \right)\). C. \(\left( {1\,;\,2} \right)\). D. \(\left( {3\,;\,5} \right)\). Lời giải Chọn … [Đọc thêm...] về

Gọi \(M\), \(m\) lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \left| { – {x^3} + 3{x^2} – 3} \right|\) trên đoạn \(\left[ {1\,;\,3} \right]\). Khi đó \(M + m\) nằm trong khoảng nào?

Cho hai số thực \(a\), \(b\) đều lớn hơn \(1\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(S = \frac{1}{{{{\log }_{ab}}a}} + \frac{1}{{{{\log }_{\sqrt[4]{{ab}}}}b}}\) bằng

Ngày 06/10/2021 Chuyên mục: Trắc nghiệm Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

Câu hỏi: Cho hai số thực \(a\), \(b\) đều lớn hơn \(1\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(S = \frac{1}{{{{\log }_{ab}}a}} + \frac{1}{{{{\log }_{\sqrt[4]{{ab}}}}b}}\) bằng A. \(\frac{4}{9}\). B. \(\frac{9}{4}\). C. \(\frac{9}{2}\). D. \(\frac{1}{4}\). Lời giải Chọn B Ta có \(S = \frac{1}{{{{\log }_{ab}}a}} + \frac{1}{{{{\log }_{\sqrt[4]{{ab}}}}b}}\)\( = … [Đọc thêm...] về

Cho hai số thực \(a\), \(b\) đều lớn hơn \(1\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(S = \frac{1}{{{{\log }_{ab}}a}} + \frac{1}{{{{\log }_{\sqrt[4]{{ab}}}}b}}\) bằng

Cho hàm số \(y = \frac{{\sin x + {m^2}}}{{\sin x – 2}}\). Giá trị của \(m\) thuộc khoảng nào sau đây thì hàm số đạt giá trị lớn nhất là \( – 1\).

Ngày 06/10/2021 Chuyên mục: Trắc nghiệm Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

Câu hỏi: Cho hàm số \(y = \frac{{\sin x + {m^2}}}{{\sin x - 2}}\). Giá trị của \(m\) thuộc khoảng nào sau đây thì hàm số đạt giá trị lớn nhất là \( - 1\). A. \(\left( { - 1;0} \right)\). B. \(\left( { - 4;3} \right)\). C. \(\left( {4;6} \right)\). D. \(\left( {0;1} \right)\). Lời giải Chọn B Đặt \(t = \sin x,\,\left( {t \in \left[ { - 1;1} \right]} … [Đọc thêm...] về

Cho hàm số \(y = \frac{{\sin x + {m^2}}}{{\sin x – 2}}\). Giá trị của \(m\) thuộc khoảng nào sau đây thì hàm số đạt giá trị lớn nhất là \( – 1\).

Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \frac{{2\sin x + 3}}{{\sin x + 1}}\) trên đoạn \(\left[ {0\,;\,\frac{\pi }{2}} \right]\). Khi đó \({M^2} + {m^2}\) là

Ngày 06/10/2021 Chuyên mục: Trắc nghiệm Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

Câu hỏi: Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \frac{{2\sin x + 3}}{{\sin x + 1}}\) trên đoạn \(\left[ {0\,;\,\frac{\pi }{2}} \right]\). Khi đó \({M^2} + {m^2}\) là A. \(\frac{{11}}{2}\). B. \(\frac{{31}}{2}\). C. \(15\). D. \(\frac{{61}}{4}\). Lời giải Chọn D Đặt \(t = \sin x\). Với \(x \in \left[ {0\,;\,\frac{\pi … [Đọc thêm...] về

Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \frac{{2\sin x + 3}}{{\sin x + 1}}\) trên đoạn \(\left[ {0\,;\,\frac{\pi }{2}} \right]\). Khi đó \({M^2} + {m^2}\) là

Cho các số thực dương \(x,y\) thỏa mãn\({\log _{\frac{1}{2}}}x\, + \,{\log _{\frac{1}{2}}}y\,\, \le \,\,{\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x + {y^2}} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là

Ngày 06/10/2021 Chuyên mục: Trắc nghiệm Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

Câu hỏi: Cho các số thực dương \(x,y\) thỏa mãn\({\log _{\frac{1}{2}}}x\, + \,{\log _{\frac{1}{2}}}y\,\, \le \,\,{\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x + {y^2}} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là A. 9. B. 8. C. \(\frac{{25\sqrt 2 }}{4}\). D. \(\frac{{17}}{2}\). Lời giải Chọn A Ta có: \({\log _{\frac{1}{2}}}x\, + \,{\log … [Đọc thêm...] về

Cho các số thực dương \(x,y\) thỏa mãn\({\log _{\frac{1}{2}}}x\, + \,{\log _{\frac{1}{2}}}y\,\, \le \,\,{\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x + {y^2}} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là

Xét hàm số \(f\left( x \right) = \left| {{x^2} + ax + b} \right|\), với \(a\), \(b\) là tham số. Gọi \(M\) là giá trị lớn nhất của hàm số trên \(\left[ { – 1;3} \right]\). Khi \(M\) nhận giá trị nhỏ nhất có thể được, tính \(a + 2b\).

Ngày 06/10/2021 Chuyên mục: Trắc nghiệm Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

Câu hỏi: Xét hàm số \(f\left( x \right) = \left| {{x^2} + ax + b} \right|\), với \(a\), \(b\) là tham số. Gọi \(M\) là giá trị lớn nhất của hàm số trên \(\left[ { - 1;3} \right]\). Khi \(M\) nhận giá trị nhỏ nhất có thể được, tính \(a + 2b\). A. \(3\). B. \(4\). C. \( - 4\). D. \(2\). Lời giải Chọn C Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}\max \left\{ {\left| A … [Đọc thêm...] về

Xét hàm số \(f\left( x \right) = \left| {{x^2} + ax + b} \right|\), với \(a\), \(b\) là tham số. Gọi \(M\) là giá trị lớn nhất của hàm số trên \(\left[ { – 1;3} \right]\). Khi \(M\) nhận giá trị nhỏ nhất có thể được, tính \(a + 2b\).

Cho các số thực \(x,y\) thỏa mãn \(x \ge 0,y \ge 0,x + y = 1.\) Gọi \(M,m\) là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(S = (4{x^2} + 3y)(4{y^2} + 3x) + 25xy.\) Tổng \(M + m\) bằng

Ngày 06/10/2021 Chuyên mục: Trắc nghiệm Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

Câu hỏi: Cho các số thực \(x,y\) thỏa mãn \(x \ge 0,y \ge 0,x + y = 1.\) Gọi \(M,m\) là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(S = (4{x^2} + 3y)(4{y^2} + 3x) + 25xy.\) Tổng \(M + m\) bằng A. \(\frac{{391}}{{16}}\). B. \(\frac{{383}}{{16}}\). C. \(\frac{{49}}{2}\). D. \(\frac{{25}}{2}\). Lời giải Chọn A Từ \(x \ge 0,y \ge 0,\,\,1 = x + y \ge … [Đọc thêm...] về

Cho các số thực \(x,y\) thỏa mãn \(x \ge 0,y \ge 0,x + y = 1.\) Gọi \(M,m\) là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(S = (4{x^2} + 3y)(4{y^2} + 3x) + 25xy.\) Tổng \(M + m\) bằng

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích \(2020\)\(\left( {{m^2}} \right)\). Người chủ muốn mở rộng khuôn viên thành khu sinh thái mới có dạng hình tròn ngoại tiếp mảnh vườn cũ. Diện tích nhỏ nhất của phần đất được mở rộng thêm gần nhất với kết quả nào sau đây (tham khảo hình vẽ dưới).

TLC

Ngày 06/10/2021 Chuyên mục: Trắc nghiệm Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

Câu hỏi: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích \(2020\)\(\left( {{m^2}} \right)\). Người chủ muốn mở rộng khuôn viên thành khu sinh thái mới có dạng hình tròn ngoại tiếp mảnh vườn cũ. Diện tích nhỏ nhất của phần đất được mở rộng thêm gần nhất với kết quả nào sau đây (tham khảo hình vẽ dưới). A. \(3173\)\(\left( {{m^2}} \right)\). B. \(12692\)\(\left( {{m^2}} … [Đọc thêm...] về

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích \(2020\)\(\left( {{m^2}} \right)\). Người chủ muốn mở rộng khuôn viên thành khu sinh thái mới có dạng hình tròn ngoại tiếp mảnh vườn cũ. Diện tích nhỏ nhất của phần đất được mở rộng thêm gần nhất với kết quả nào sau đây (tham khảo hình vẽ dưới).

TLC

  • « Chuyển đến Trang trước
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
  • Trang 6
  • Interim pages omitted …
  • Trang 8
  • Chuyển đến Trang sau »

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \frac{\sin 3x}{2 + \cos x}$? 21/09/2026
  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \sin x \cdot \cos 2x$? 21/09/2026
  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \frac{\cos x}{1 + \sin^2 x}$? 21/09/2026
  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = 2\cos 3x + 5\sin^2 x$? 21/09/2026
  • Xét tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \sin 2x + \tan x$ 21/09/2026

Mục lục

  • 1. Đề Kiểm Tra Định Kỳ Môn Toán 12 Năm Học 2026 – 2027 Trường Lê Thánh Tông – TP. HCM
  • 2. SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 2 MỚI – 2027
  • 3. SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 3 MỚI – 2027
  • 4. SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 12 – 2027
  • 5. SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 1 MỚI
  • 6. Sách Giáo Khoa lớp 12
  • 7. Sách Giáo Khoa lớp 11
  • 8. Sách Giáo Khoa lớp 10
  • 9. Sách Giáo Khoa lớp 9
  • 10. Sách Giáo Khoa lớp 8
  • 11. Sách Giáo Khoa lớp 7
  • 12. SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 11 – 2027

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.