DẠNG TOÁN CỰC TRỊ HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021 ĐỀ BÀI: 9. Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \left| { - \frac{1}{3}{x^3} + \frac{1}{2}\left( {2m + 3} \right){x^2} - \left( {{m^2} + 3m} \right)x + \frac{2}{3}} \right|\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) thuộc đoạn \(\left[ { - 9\,;\,9} \right]\) để hàm số … [Đọc thêm...] về9. Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \left| { – \frac{1}{3}{x^3} + \frac{1}{2}\left( {2m + 3} \right){x^2} – \left( {{m^2} + 3m} \right)x + \frac{2}{3}} \right|\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) thuộc đoạn \(\left[ { – 9\,;\,9} \right]\) để hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {1\,;\,2} \right)\)?
TN THPT 2021
13 . [2D1-2.6-4] Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên.
DẠNG TOÁN CỰC TRỊ HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021 ĐỀ BÀI: 13 . [2D1-2.6-4] Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Số giá trị nguyên của tham số \(m\) trong đoạn \(\left[ { - 100;100} \right]\) để hàm số \(h\left( x \right) = \left| {{f^2}\left( {\left| x \right|} \right) + 2f\left( … [Đọc thêm...] về13 . [2D1-2.6-4] Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên.
2. Cho hình chóp \(S.ABCD\) đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật. \(AB = a\), \(AD = 2a\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy \(ABCD\), \(SA = 2a\). Tính giá trị \(\tan \) góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SCB} \right)\) và \(\left( {SCD} \right)\).
DẠNG TOÁN TỔNG HỢP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN - GÓC - KHOẢNG CÁCH - THỂ TÍCH - TỶ SỐ - CỰC TRỊ HÌNH HỌC =============== 2. Cho hình chóp \(S.ABCD\) đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật. \(AB = a\), \(AD = 2a\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy \(ABCD\), \(SA = 2a\). Tính giá trị \(\tan \) góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SCB} \right)\) và \(\left( {SCD} \right)\). Lời … [Đọc thêm...] về2. Cho hình chóp \(S.ABCD\) đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật. \(AB = a\), \(AD = 2a\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy \(ABCD\), \(SA = 2a\). Tính giá trị \(\tan \) góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SCB} \right)\) và \(\left( {SCD} \right)\).
33. Cho hình chóp \(S.ABC\)có \(\widehat {SAB} = \widehat {ABC} = \widehat {BCS} = {90^0},AB = a,BC = a\sqrt 3 \) và góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng \({45^0}\). Gọi \(M\) là trung điểm \(BC\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AM\) và \(SC\).
DẠNG TOÁN TỔNG HỢP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN - GÓC - KHOẢNG CÁCH - THỂ TÍCH - TỶ SỐ - CỰC TRỊ HÌNH HỌC =============== 33. Cho hình chóp \(S.ABC\)có \(\widehat {SAB} = \widehat {ABC} = \widehat {BCS} = {90^0},AB = a,BC = a\sqrt 3 \) và góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng \({45^0}\). Gọi \(M\) là trung điểm \(BC\). Tính khoảng cách giữa … [Đọc thêm...] về33. Cho hình chóp \(S.ABC\)có \(\widehat {SAB} = \widehat {ABC} = \widehat {BCS} = {90^0},AB = a,BC = a\sqrt 3 \) và góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng \({45^0}\). Gọi \(M\) là trung điểm \(BC\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AM\) và \(SC\).
7. Cho hình hộp \(ABCD.A’B’C’D’\) có đáy là hình thoi cạnh \(a\), góc \(\widehat {ADC} = 120^\circ \), mặt bên \(DCC’D’\) là hình chữ nhật và tạo với đáy góc \(60^\circ \). Gọi \(M,\,N,\,P,\,K\) lần lượt là trung điểm của \(AB,\,A’D’,\,CC’,\,BB’\). Cho biết \(AA’ = 2a\), hãy tính thể tích khối đa diện \(MNPKA’\).
DẠNG TOÁN TỔNG HỢP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN - GÓC - KHOẢNG CÁCH - THỂ TÍCH - TỶ SỐ - CỰC TRỊ HÌNH HỌC =============== 7. Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có đáy là hình thoi cạnh \(a\), góc \(\widehat {ADC} = 120^\circ \), mặt bên \(DCC'D'\) là hình chữ nhật và tạo với đáy góc \(60^\circ \). Gọi \(M,\,N,\,P,\,K\) lần lượt là trung điểm của \(AB,\,A'D',\,CC',\,BB'\). Cho … [Đọc thêm...] về7. Cho hình hộp \(ABCD.A’B’C’D’\) có đáy là hình thoi cạnh \(a\), góc \(\widehat {ADC} = 120^\circ \), mặt bên \(DCC’D’\) là hình chữ nhật và tạo với đáy góc \(60^\circ \). Gọi \(M,\,N,\,P,\,K\) lần lượt là trung điểm của \(AB,\,A’D’,\,CC’,\,BB’\). Cho biết \(AA’ = 2a\), hãy tính thể tích khối đa diện \(MNPKA’\).
24. Cho tứ diện \(ABCD\) có tam giác \(ABC\) đều cạnh \(a\), \(DA = DB = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\),\(CD \bot AD\). Trên cạnh \(CD\) kéo dài lấy điểm \(E\) sao cho \(\widehat {AEB} = 90^\circ \). Tính thể tích \(V\) của khối tứ diện \(EABC\).
DẠNG TOÁN TỔNG HỢP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN - GÓC - KHOẢNG CÁCH - THỂ TÍCH - TỶ SỐ - CỰC TRỊ HÌNH HỌC =============== 24. Cho tứ diện \(ABCD\) có tam giác \(ABC\) đều cạnh \(a\), \(DA = DB = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\),\(CD \bot AD\). Trên cạnh \(CD\) kéo dài lấy điểm \(E\) sao cho \(\widehat {AEB} = 90^\circ \). Tính thể tích \(V\) của khối tứ diện \(EABC\). A. … [Đọc thêm...] về24. Cho tứ diện \(ABCD\) có tam giác \(ABC\) đều cạnh \(a\), \(DA = DB = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\),\(CD \bot AD\). Trên cạnh \(CD\) kéo dài lấy điểm \(E\) sao cho \(\widehat {AEB} = 90^\circ \). Tính thể tích \(V\) của khối tứ diện \(EABC\).
1. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Gọi \(H\) là trung điểm \(AB\), \(SH = a\) và \(SH \bot \left( {ABCD} \right)\). Tính \(\varphi \) là góc giữa \(\left( {SAC} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\).
DẠNG TOÁN TỔNG HỢP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN - GÓC - KHOẢNG CÁCH - THỂ TÍCH - TỶ SỐ - CỰC TRỊ HÌNH HỌC =============== 1. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Gọi \(H\) là trung điểm \(AB\), \(SH = a\) và \(SH \bot \left( {ABCD} \right)\). Tính \(\varphi \) là góc giữa \(\left( {SAC} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\). Lời giải Cách … [Đọc thêm...] về1. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Gọi \(H\) là trung điểm \(AB\), \(SH = a\) và \(SH \bot \left( {ABCD} \right)\). Tính \(\varphi \) là góc giữa \(\left( {SAC} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\).
36. Cho hình hộp \(ABCD.A’B’C’D’\) có thể tích bằng \(V\). Gọi \(M,\,N,\,P\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB\), \(A’C’\), \(BB’\). Tính thể tích khối tứ diện \(CMNP\).
DẠNG TOÁN TỔNG HỢP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN - GÓC - KHOẢNG CÁCH - THỂ TÍCH - TỶ SỐ - CỰC TRỊ HÌNH HỌC =============== 36. Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có thể tích bằng \(V\). Gọi \(M,\,N,\,P\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB\), \(A'C'\), \(BB'\). Tính thể tích khối tứ diện \(CMNP\). A. \(\frac{V}{8}\). B. \(\frac{{7V}}{{48}}\). C. … [Đọc thêm...] về36. Cho hình hộp \(ABCD.A’B’C’D’\) có thể tích bằng \(V\). Gọi \(M,\,N,\,P\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB\), \(A’C’\), \(BB’\). Tính thể tích khối tứ diện \(CMNP\).
22. Cho hình hộp \(ABCD.{A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\) có tất cả các cạnh bằng \(a\). \(\widehat {BCD} = \widehat {{A_1}{D_1}D} = \widehat {B{B_1}{A_1}} = 60^\circ \). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \({A_1}D\) và \(C{D_1}\) bằng:
DẠNG TOÁN TỔNG HỢP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN - GÓC - KHOẢNG CÁCH - THỂ TÍCH - TỶ SỐ - CỰC TRỊ HÌNH HỌC =============== 22. Cho hình hộp \(ABCD.{A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\) có tất cả các cạnh bằng \(a\). \(\widehat {BCD} = \widehat {{A_1}{D_1}D} = \widehat {B{B_1}{A_1}} = 60^\circ \). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \({A_1}D\) và \(C{D_1}\) bằng: A. \(\frac{{a\sqrt 3 … [Đọc thêm...] về22. Cho hình hộp \(ABCD.{A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\) có tất cả các cạnh bằng \(a\). \(\widehat {BCD} = \widehat {{A_1}{D_1}D} = \widehat {B{B_1}{A_1}} = 60^\circ \). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \({A_1}D\) và \(C{D_1}\) bằng:
30. Cho hàm số đa thức \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\), \(f\left( 0 \right) < 0\) và đồ thị bên dưới là đồ thị của đạo hàm \(f’\left( x \right)\). Hỏi hàm số \(g\left( x \right) = \left| {f\left( x \right) + 3x} \right|\) có bao nhiêu điểm cực trị ?
DẠNG TOÁN CỰC TRỊ HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021 ĐỀ BÀI: 30. Cho hàm số đa thức \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\), \(f\left( 0 \right) < 0\) và đồ thị bên dưới là đồ thị của đạo hàm \(f'\left( x \right)\). Hỏi hàm số \(g\left( x \right) = \left| {f\left( x \right) + 3x} \right|\) có bao nhiêu điểm … [Đọc thêm...] về30. Cho hàm số đa thức \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\), \(f\left( 0 \right) < 0\) và đồ thị bên dưới là đồ thị của đạo hàm \(f’\left( x \right)\). Hỏi hàm số \(g\left( x \right) = \left| {f\left( x \right) + 3x} \right|\) có bao nhiêu điểm cực trị ?
