• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

24. Cho tứ diện \(ABCD\) có tam giác \(ABC\) đều cạnh \(a\), \(DA = DB = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\),\(CD \bot AD\). Trên cạnh \(CD\) kéo dài lấy điểm \(E\) sao cho \(\widehat {AEB} = 90^\circ \). Tính thể tích \(V\) của khối tứ diện \(EABC\).

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Khoảng cách và góc trong không gian - 04/07/2021 - admin

DẠNG TOÁN TỔNG HỢP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN – GÓC – KHOẢNG CÁCH – THỂ TÍCH – TỶ SỐ – CỰC TRỊ HÌNH HỌC
===============
24. Cho tứ diện \(ABCD\) có tam giác \(ABC\) đều cạnh \(a\), \(DA = DB = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\),\(CD \bot AD\). Trên cạnh \(CD\) kéo dài lấy điểm \(E\) sao cho \(\widehat {AEB} = 90^\circ \). Tính thể tích \(V\) của khối tứ diện \(EABC\).

A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\).

B. \(\frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{{16}}\).

C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{24}}\).

D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\).

Lời giải

24. Cho tứ diện (ABCD) có tam giác (ABC) đều cạnh (a), (DA = DB = frac{{asqrt 3 }}{3}),(CD bot AD). Trên cạnh (CD) kéo dài lấy điểm (E) sao cho (widehat {AEB} = 90^circ ). Tính thể tích (V) của khối tứ diện (EABC).</p> 1

+ Theo giả thiết ta có \(\left\{ \begin{array}{l}DA = DB\\CA = CB\end{array} \right. \Rightarrow CD\) thuộc mặt phẳng trung trực của đoạn\(AB \Rightarrow CD \bot AB\).

+ Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}CD \bot AD\\CD \bot AB\end{array} \right. \Rightarrow CD \bot \left( {ABD} \right)\). Mà \(E \in CD \Rightarrow CE \bot \left( {ABD} \right)\) và \(EA = EB\).

+ \(\Delta ABE\) vuông cân tại \(E \Rightarrow EA = EB = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).

+ Xét \(\Delta DBE\) vuông tại \(D \Rightarrow ED = \sqrt {E{B^2} – B{D^2}}  = \sqrt {{{\frac{a}{2}}^2} – {{\frac{a}{3}}^2}}  = \frac{{a\sqrt 6 }}{6}\).

+ Xét \(\Delta DBC\) vuông tại \(D \Rightarrow CD = \sqrt {C{B^2} – B{D^2}}  = \sqrt {{a^2} – {{\frac{a}{3}}^2}}  = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}\).

+ Ta có \(EC = CD + DE = \frac{{a\sqrt 6 }}{3} + \frac{{a\sqrt 6 }}{6} = \frac{{a\sqrt 6 }}{2}\).

+ Gọi \(I\) là trung điểm\(AB\), xét \(\Delta DIB\) vuông tại \(I \Rightarrow ID = \sqrt {B{D^2} – B{I^2}}  = \sqrt {{{\frac{a}{3}}^2} – \frac{{{a^2}}}{4}}  = \frac{{a\sqrt 3 }}{6}\).

Vậy \({V_{EABC}} = \frac{1}{3}.EC.{S_{DAB}} = \frac{1}{3}.\frac{{a\sqrt 6 }}{2}.\frac{1}{2}.\frac{{a\sqrt 3 }}{6}.a = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{24}}\).


=================
CÓ NHIỀU CÁCH GIẢI MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO. (STRONG)

Tag với:HHKG VDC, TN THPT 2021

Bài liên quan:

  • 1. Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a,\,\,SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\); góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng\(ABC\) bằng \(60^\circ \). Gọi \(M\) là trung điểm cạnh \(AB\). Khoảng cách từ \(B\) đến \(\left( {SMC} \right)\) bằng</p>
  • 2. Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng \(a\). Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng</p>
  • 3. Cho lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có đáy là tam giác vuông cân tại \(B\). Biết \(AB = a\), \(AA’ = 2a\sqrt 6 \) và \(M\) là trung điểm của \(AA’\). Góc giữa đường thẳng \(MC\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).</p>
  • 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy <sub>ABCD</sub> là hình thang vuông tại A và D, AB=AD=a, CD=2a, cạnh SD vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SD=a. Tang của góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là</p>
  • 5. Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’,\)đáy \(ABC\)là tam giác cân \(AB = AC = a,\)\(\widehat {BAC} = {120^o}\),\(BB’ = a\), \(I\)là trung điểm của \(CC’\). Cosin của góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\,v\`a \,\left( {AB’I} \right)\) là</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 1 MỚI 04/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 12 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 11 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 10 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 9 02/09/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.