DẠNG TOÁN 48 : ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN (TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG, TỈ SỐ DIỆN TÍCH) Theo đề tham khảo Toán 2021 ĐỀ BÀI: Ông An có một mảnh vườn hình Elip có độ dài trục lớn bằng \(16m\) và độ dài trục bé bằng\(10m\). Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng \(8m\) và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng (như hình vẽ). Biết kinh phí để trồng hoa là … [Đọc thêm...] vềÔng An có một mảnh vườn hình Elip có độ dài trục lớn bằng \(16m\) và độ dài trục bé bằng\(10m\). Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng \(8m\) và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng (như hình vẽ). Biết kinh phí để trồng hoa là \(100.000\) đồng/\(1{m^2}\). Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn.)
Kết quả tìm kiếm cho: ty so
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxz\), cho ba điểm \(A(a;0;0),\)\(B(0;b;0),\)\(C(0;0;c)\) với \(a,b,c\) là các số thực khác 0, mặt phẳng \((ABC)\) đi qua điểm \(M(2;4;5)\). Biết rằng mặt cầu \((S):{(x – 1)^2} + {(y – 2)^2} + {(z – 3)^2} = 25\) cắt mặt phẳng \((ABC)\) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi \(8\pi \). Giá trị của biểu thức \(a + b + c\) bằng
DẠNG TOÁN 50: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (Tìm hệ số của phương trình mặt phẳng thỏa mãn các điều kiện cho trước lồng ghép với khối tròn xoay) =============== Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxz\), cho ba điểm \(A(a;0;0),\)\(B(0;b;0),\)\(C(0;0;c)\) với \(a,b,c\) là các số thực khác 0, mặt phẳng \((ABC)\) đi qua điểm \(M(2;4;5)\). Biết rằng mặt cầu \((S):{(x - 1)^2} + {(y - 2)^2} … [Đọc thêm...] vềTrong không gian với hệ tọa độ \(Oxz\), cho ba điểm \(A(a;0;0),\)\(B(0;b;0),\)\(C(0;0;c)\) với \(a,b,c\) là các số thực khác 0, mặt phẳng \((ABC)\) đi qua điểm \(M(2;4;5)\). Biết rằng mặt cầu \((S):{(x – 1)^2} + {(y – 2)^2} + {(z – 3)^2} = 25\) cắt mặt phẳng \((ABC)\) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi \(8\pi \). Giá trị của biểu thức \(a + b + c\) bằng
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz,\) cho \(A\left( {1;2; – 3} \right)\), \(B\left( {\frac{3}{2};\frac{3}{2}; – \frac{1}{2}} \right)\), \(C\left( {1\,;1\,;4} \right)\), \(D\left( {5\,;3\,;0} \right)\). Gọi \(\left( {{S_1}} \right)\)là mặt cầu tâm \(A\) bán kính bằng \(3\), \(\left( {{S_2}} \right)\)là mặt cầu tâm \(B\) bán kính bằng \(\frac{3}{2}.\)Có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với 2 mặt cầu \(\left( {{S_1}} \right),\left( {{S_2}} \right)\) đồng thời song song với đường thẳng đi qua 2 điểm \(C,D\).
DẠNG TOÁN 50: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (Tìm hệ số của phương trình mặt phẳng thỏa mãn các điều kiện cho trước lồng ghép với khối tròn xoay) =============== Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz,\) cho \(A\left( {1;2; - 3} \right)\), \(B\left( {\frac{3}{2};\frac{3}{2}; - \frac{1}{2}} \right)\), \(C\left( {1\,;1\,;4} \right)\), \(D\left( {5\,;3\,;0} \right)\). Gọi \(\left( … [Đọc thêm...] vềTrong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz,\) cho \(A\left( {1;2; – 3} \right)\), \(B\left( {\frac{3}{2};\frac{3}{2}; – \frac{1}{2}} \right)\), \(C\left( {1\,;1\,;4} \right)\), \(D\left( {5\,;3\,;0} \right)\). Gọi \(\left( {{S_1}} \right)\)là mặt cầu tâm \(A\) bán kính bằng \(3\), \(\left( {{S_2}} \right)\)là mặt cầu tâm \(B\) bán kính bằng \(\frac{3}{2}.\)Có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với 2 mặt cầu \(\left( {{S_1}} \right),\left( {{S_2}} \right)\) đồng thời song song với đường thẳng đi qua 2 điểm \(C,D\).
Trong không gian \(Oxyz\), cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\) có điểm \(A\) trùng với gốc của hệ trục tọa độ, \(B(a;0;0)\), \(D(0;a;0)\), \(A'(0;0;b)\) \((a > 0,b > 0)\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(CC’\). Giá trị của tỉ số \(\frac{a}{b}\) để hai mặt phẳng \((A’BD)\) và \(\left( {MBD} \right)\) vuông góc với nhau là
DẠNG TOÁN 50: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (Tìm hệ số của phương trình mặt phẳng thỏa mãn các điều kiện cho trước lồng ghép với khối tròn xoay) =============== Trong không gian \(Oxyz\), cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có điểm \(A\) trùng với gốc của hệ trục tọa độ, \(B(a;0;0)\), \(D(0;a;0)\), \(A'(0;0;b)\) \((a > 0,b > 0)\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(CC'\). Giá … [Đọc thêm...] vềTrong không gian \(Oxyz\), cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\) có điểm \(A\) trùng với gốc của hệ trục tọa độ, \(B(a;0;0)\), \(D(0;a;0)\), \(A'(0;0;b)\) \((a > 0,b > 0)\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(CC’\). Giá trị của tỉ số \(\frac{a}{b}\) để hai mặt phẳng \((A’BD)\) và \(\left( {MBD} \right)\) vuông góc với nhau là
Cho một hình nón đỉnh \(S\) có đáy là đường tròn tâm \(O\), bán kính \(R = \sqrt 5 \) và góc ở đỉnh là \(2\alpha \) với \(\sin \alpha = \frac{2}{3}\). Một mặt phẳng \(\left( P \right)\)vuông góc với \(SO\) tại \(H\) và cắt hình nón theo một đường tròn tâm \(H\). Gọi \(V\) là thể tích của khối nón đỉnh \(O\) và đáy là đường tròn tâm \(H\). Biết \(V\) đạt giá trị lớn nhất khi \(SH = \frac{a}{b}\) với \(a,b \in {\mathbb{N}^ * }\) và \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức \(T = 3{a^2} – 2{b^3}\)?
DẠNG TOÁN 50: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (Tìm hệ số của phương trình mặt phẳng thỏa mãn các điều kiện cho trước lồng ghép với khối tròn xoay) =============== Cho một hình nón đỉnh \(S\) có đáy là đường tròn tâm \(O\), bán kính \(R = \sqrt 5 \) và góc ở đỉnh là \(2\alpha \) với \(\sin \alpha = \frac{2}{3}\). Một mặt phẳng \(\left( P \right)\)vuông góc với \(SO\) tại \(H\) và cắt … [Đọc thêm...] vềCho một hình nón đỉnh \(S\) có đáy là đường tròn tâm \(O\), bán kính \(R = \sqrt 5 \) và góc ở đỉnh là \(2\alpha \) với \(\sin \alpha = \frac{2}{3}\). Một mặt phẳng \(\left( P \right)\)vuông góc với \(SO\) tại \(H\) và cắt hình nón theo một đường tròn tâm \(H\). Gọi \(V\) là thể tích của khối nón đỉnh \(O\) và đáy là đường tròn tâm \(H\). Biết \(V\) đạt giá trị lớn nhất khi \(SH = \frac{a}{b}\) với \(a,b \in {\mathbb{N}^ * }\) và \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức \(T = 3{a^2} – 2{b^3}\)?
Mỗi ngày 1 ĐỀ THI THỬ TN Toán – 2021 số 30 – có lời giải
Mỗi ngày 1 ĐỀ THI THỬ TN Toán - 2021 số 30 – có lời giải ================== =============== =========== Biên soạn: NBV Các bạn rãnh rỗi tham khảo. Đề thi thử TN THPT QG năm 2021 môn Toán Bộ đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021. Để có thêm nguồn tư liệu phong phú trong quá trình ôn luyện cho kì thi THPT QG sắp tới, booktoan.com chia sẻ đến các em Bộ đề thi tốt nghiệp THPT … [Đọc thêm...] vềMỗi ngày 1 ĐỀ THI THỬ TN Toán – 2021 số 30 – có lời giải
Cho \(x,y\) là các số thực sao cho \(x.y\) đạt giá trị nhỏ nhất và thỏa mãn \(3\left( {{x^2} + 1} \right) + {\log _3}\left( {\frac{{{x^2} + {y^2} + 1}}{{3xy}}} \right) = 3y\left( {3x – y} \right)\). Tìm giá trị của biểu thức \(P = {x^{2020}} + {y^{2022}}\) A. \(2\). B. \(1\). C. \(\frac{1}{2}\). D. \(4\).
Cho \(x,y\) là các số thực sao cho \(x.y\) đạt giá trị nhỏ nhất và thỏa mãn \(3\left( {{x^2} + 1} \right) + {\log _3}\left( {\frac{{{x^2} + {y^2} + 1}}{{3xy}}} \right) = 3y\left( {3x - y} \right)\). Tìm giá trị của biểu thức \(P = {x^{2020}} + {y^{2022}}\) A. \(2\). B. \(1\). C. \(\frac{1}{2}\). D. \(4\). Lời giải chi tiết PHÁT TRIỂN TƯƠNG TỰ CÂU 47 ĐỀ TOÁN THAM KHẢO 2021 CỦA … [Đọc thêm...] vềCho \(x,y\) là các số thực sao cho \(x.y\) đạt giá trị nhỏ nhất và thỏa mãn \(3\left( {{x^2} + 1} \right) + {\log _3}\left( {\frac{{{x^2} + {y^2} + 1}}{{3xy}}} \right) = 3y\left( {3x – y} \right)\). Tìm giá trị của biểu thức \(P = {x^{2020}} + {y^{2022}}\) A. \(2\). B. \(1\). C. \(\frac{1}{2}\). D. \(4\).
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(a\) thuộc \(\left[ { – 20;20} \right]\)để bất phương trình \({\log _3}{x^2} + a\sqrt {{{\log }_3}{x^3}} + a + 1 \le 0\) có không quá 20 nghiệm nguyên?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(a\) thuộc \(\left[ { - 20;20} \right]\)để bất phương trình \({\log _3}{x^2} + a\sqrt {{{\log }_3}{x^3}} + a + 1 \le 0\) có không quá 20 nghiệm nguyên?A. \(22\). B. \(23\). C. \(21\). D. \(24\). Lời giải chi tiết PHÁT TRIỂN TƯƠNG TỰ CÂU 47 ĐỀ TOÁN THAM KHẢO 2021 CỦA BỘ.BIÊN SOẠN TỪ STRONG TEAM TOÁN VDC - BIÊN TẬP WEB … [Đọc thêm...] vềCó bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(a\) thuộc \(\left[ { – 20;20} \right]\)để bất phương trình \({\log _3}{x^2} + a\sqrt {{{\log }_3}{x^3}} + a + 1 \le 0\) có không quá 20 nghiệm nguyên?
Cho các số thực \(x,y\) thỏa mãn \({2^{{x^2} + {y^2} + 1}} \le \left( {{x^2} + {y^2} – 2x + 2} \right){4^x}\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x – 4y + 1\)
Cho các số thực \(x,y\) thỏa mãn \({2^{{x^2} + {y^2} + 1}} \le \left( {{x^2} + {y^2} - 2x + 2} \right){4^x}\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x - 4y + 1\). A. \(6\). B. \(9\). C. \(8\). D. \(7\) . Lời giải chi tiết PHÁT TRIỂN TƯƠNG TỰ CÂU 47 ĐỀ TOÁN THAM KHẢO 2021 CỦA BỘ. BIÊN SOẠN TỪ STRONG TEAM TOÁN VDC - BIÊN TẬP WEB BOOKTOAN.COM PHƯƠNG PHÁP CHUNG 1. ĐẠO … [Đọc thêm...] vềCho các số thực \(x,y\) thỏa mãn \({2^{{x^2} + {y^2} + 1}} \le \left( {{x^2} + {y^2} – 2x + 2} \right){4^x}\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x – 4y + 1\)
Cho \(x;y\) là hai số thực dương thỏa mãn \(x \ne y\)và \({\left( {{e^x} + \frac{1}{{{e^x}}}} \right)^y} \le {\left( {{e^y} + \frac{1}{{{e^y}}}} \right)^x}.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = \frac{{x – 2y}}{{6\left( {x + y} \right)}} – \frac{{x + y}}{{\sqrt {{x^2} – xy + {y^2}} }}\). A. \(\min P = – \frac{{19}}{9}\). B. \(\min P = – \frac{{12}}{5}\). C. \(\min P = – 2\). D. \(\min P = – \frac{{25}}{{12}}\).
Cho \(x;y\) là hai số thực dương thỏa mãn \(x \ne y\)và \({\left( {{e^x} + \frac{1}{{{e^x}}}} \right)^y} \le {\left( {{e^y} + \frac{1}{{{e^y}}}} \right)^x}.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = \frac{{x - 2y}}{{6\left( {x + y} \right)}} - \frac{{x + y}}{{\sqrt {{x^2} - xy + {y^2}} }}\). A. \(\min P = - \frac{{19}}{9}\). B. \(\min P = - \frac{{12}}{5}\). C. \(\min P = - … [Đọc thêm...] vềCho \(x;y\) là hai số thực dương thỏa mãn \(x \ne y\)và \({\left( {{e^x} + \frac{1}{{{e^x}}}} \right)^y} \le {\left( {{e^y} + \frac{1}{{{e^y}}}} \right)^x}.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = \frac{{x – 2y}}{{6\left( {x + y} \right)}} – \frac{{x + y}}{{\sqrt {{x^2} – xy + {y^2}} }}\). A. \(\min P = – \frac{{19}}{9}\). B. \(\min P = – \frac{{12}}{5}\). C. \(\min P = – 2\). D. \(\min P = – \frac{{25}}{{12}}\).