Có bao nhiêu cặp số nguyên \(\left( {a\,;\,\,b} \right)\) thoả mãn \({\log _2}\left( {{3^{{a^2}}} + 1} \right) + {b^2} - 3b \le 0\)? A. \(1\). B. \(3\). C. \(6\). D.\(9\). Lời giải: Ta có: \({\log _2}\left( {{3^{{a^2}}} + 1} \right) + {b^2} - 3b \le 0\)\( \Leftrightarrow {\log _2}\left( {{3^{{a^2}}} + 1} \right) \le - {b^2} + … [Đọc thêm...] vềCó bao nhiêu cặp số nguyên \(\left( {a\,;\,\,b} \right)\) thoả mãn \({\log _2}\left( {{3^{{a^2}}} + 1} \right) + {b^2} – 3b \le 0\)?
Kết quả tìm kiếm cho: một cậu bé phá án 2
Cho \(x,\,y\) là hai số thực dương khác \(1.\) Biết \({\log _3}x = {\log _y}9\) và \(xy = 81.\)
Khi đó \(\log _3^2\left( {\frac{x}{y}} \right)\) bằng
Cho \(x,\,y\) là hai số thực dương khác \(1.\) Biết \({\log _3}x = {\log _y}9\) và \(xy = 81.\) Khi đó \(\log _3^2\left( {\frac{x}{y}} \right)\) bằng A. \(2.\) B. \(4.\) C. \(6.\) D. \(8.\) Lời giải: +) Với \(x,\,y\) là hai số thực dương khác \(1,\) ta có: \(xy = 81 \Rightarrow y = \frac{{81}}{x}.\) Khi … [Đọc thêm...] về Cho \(x,\,y\) là hai số thực dương khác \(1.\) Biết \({\log _3}x = {\log _y}9\) và \(xy = 81.\)
Khi đó \(\log _3^2\left( {\frac{x}{y}} \right)\) bằng
Cho \(a\) và \(b\) là hai số thực dương khác 1 và thỏa mãn \(\log _a^2\left( {\frac{b}{{{a^2}}}} \right).{\log _a}\left( {ab} \right) – 4 = 0\). Giá trị của \({\log _b}\left( {a{b^2}} \right)\) bằng
Cho \(a\) và \(b\) là hai số thực dương khác 1 và thỏa mãn \(\log _a^2\left( {\frac{b}{{{a^2}}}} \right).{\log _a}\left( {ab} \right) - 4 = 0\). Giá trị của \({\log _b}\left( {a{b^2}} \right)\) bằng A. \(\frac{7}{3}\). B. \(5\). C. \(1\). D. \(\frac{5}{3}\). Lời giải: \(\log _a^2\left( {\frac{b}{{{a^2}}}} \right).{\log _a}\left( {ab} \right) … [Đọc thêm...] vềCho \(a\) và \(b\) là hai số thực dương khác 1 và thỏa mãn \(\log _a^2\left( {\frac{b}{{{a^2}}}} \right).{\log _a}\left( {ab} \right) – 4 = 0\). Giá trị của \({\log _b}\left( {a{b^2}} \right)\) bằng
Cho hai số thực dương \(a,{\rm{ }}b\) thỏa mãn \(\log _{20}^{}a – \log _8^{}b = 0,\,\log _8^{}b – \log _{125}^{}\left( {5a + 12b} \right) = 0\). Tính \(P = \log _2^{}\left( {a + b} \right) – \log _2^{}b\).
Cho hai số thực dương \(a,{\rm{ }}b\) thỏa mãn \(\log _{20}^{}a - \log _8^{}b = 0,\,\log _8^{}b - \log _{125}^{}\left( {5a + 12b} \right) = 0\). Tính \(P = \log _2^{}\left( {a + b} \right) - \log _2^{}b\). A. \(P = 3\). B. \(P = 2\). C. \(P = 2\). D. \(P = 8\). Lời giải: Ta có \(\begin{array}{l}\log _{20}^{}a - \log _8^{}b = 0 … [Đọc thêm...] về Cho hai số thực dương \(a,{\rm{ }}b\) thỏa mãn \(\log _{20}^{}a – \log _8^{}b = 0,\,\log _8^{}b – \log _{125}^{}\left( {5a + 12b} \right) = 0\). Tính \(P = \log _2^{}\left( {a + b} \right) – \log _2^{}b\).
Cho hai số thực dương \(a,\,\,b\) (\(b \ne 1\)) và thỏa mãn \({a^2} – 4ab – 5{b^2} = 0\). Tính giá trị biểu thức \(T = {\log _{125}}\frac{a}{b}.{\log _b}\frac{{{a^3}}}{{125b}}\).
Cho hai số thực dương \(a,\,\,b\) (\(b \ne 1\)) và thỏa mãn \({a^2} - 4ab - 5{b^2} = 0\). Tính giá trị biểu thức \(T = {\log _{125}}\frac{a}{b}.{\log _b}\frac{{{a^3}}}{{125b}}\). A. \(\frac{2}{3}\). B. \(\frac{3}{2}\). C. \(\frac{2}{5}\). D. \(1\). Lời giải: Từ giả thiết ta có \({a^2} - 4ab - 5{b^2} = 0 \Leftrightarrow {a^2} + ab - 5ab … [Đọc thêm...] về Cho hai số thực dương \(a,\,\,b\) (\(b \ne 1\)) và thỏa mãn \({a^2} – 4ab – 5{b^2} = 0\). Tính giá trị biểu thức \(T = {\log _{125}}\frac{a}{b}.{\log _b}\frac{{{a^3}}}{{125b}}\).
Biết phương trình \({\log _3}\left( {{3^{2x – 1}} – {3^{x – 1}} + 1} \right) = x\) có hai nghiệm \({x_1};{x_2}\)(với \({x_1} < {x_2}\)). Tính giá trị của biểu thức \(P = \sqrt {{3^{{x_1}}}} – \sqrt {{3^{{x_2}}}} \).
Biết phương trình \({\log _3}\left( {{3^{2x - 1}} - {3^{x - 1}} + 1} \right) = x\) có hai nghiệm \({x_1};{x_2}\)(với \({x_1} < {x_2}\)). Tính giá trị của biểu thức \(P = \sqrt {{3^{{x_1}}}} - \sqrt {{3^{{x_2}}}} \). A. \(1 - \sqrt 3 \). B. \(1 + \sqrt 3 \). C. \(2 - \sqrt 3 \). D. \(2 + \sqrt 3 \). Lời giải: Điều kiện: … [Đọc thêm...] về Biết phương trình \({\log _3}\left( {{3^{2x – 1}} – {3^{x – 1}} + 1} \right) = x\) có hai nghiệm \({x_1};{x_2}\)(với \({x_1} < {x_2}\)). Tính giá trị của biểu thức \(P = \sqrt {{3^{{x_1}}}} – \sqrt {{3^{{x_2}}}} \).
Tương tự Câu 26 TÍNH DIỆN TÍCH – THỂ TÍCH KHỐI TRỤ – PHÁT TRIỂN Toán TK 2024 -.docx có lời giải
Tương tự Câu 26 TÍNH DIỆN TÍCH - THỂ TÍCH KHỐI TRỤ - PHÁT TRIỂN Toán TK 2024 -.docx có lời giải Để có thêm nguồn tư liệu phong phú trong quá trình ôn tập cho kì thi TN THPT sắp tới, Booktoan.com chia sẻ đến các em Bộ đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2024 các trường cả nước. TOÁN TK 2024 - CÂU TƯƠNG TỰ - LỜI GIẢI có đáp án chi tiết giúp các em đối chiếu, tham khảo để đánh giá … [Đọc thêm...] vềTương tự Câu 26 TÍNH DIỆN TÍCH – THỂ TÍCH KHỐI TRỤ – PHÁT TRIỂN Toán TK 2024 -.docx có lời giải
Tương tự Câu 48 ỨNG DỤNG Tích Phân – THỂ TÍCH – Vận dụng CAO – Toán TK 2024
Tương tự Câu 48 ỨNG DỤNG Tích Phân - THỂ TÍCH - Vận dụng CAO - Toán TK 2024 ============ Từ một tấm tôn hình chữ nhật \(ABCD\) với \(AB = 30\,cm,AD = \frac{{55\pi }}{3}\,cm\). Người ta cắt miếng tôn theo đường hình \(\sin \) như hình vẽ bên để được hai miếng tôn nhỏ. Biết \(AM = 20\,cm\),\(CN = 15\,cm\),\(BE = 5\pi \,cm\).Tính thể tích của lọ hoa được tạo thành bằng cách quay … [Đọc thêm...] vềTương tự Câu 48 ỨNG DỤNG Tích Phân – THỂ TÍCH – Vận dụng CAO – Toán TK 2024
Trong không gian với hệ toạ độ ${Oxyz}$, cho mặt phẳng ${(P)\colon x-2y+2z+9=0}$, mặt cầu ${(S)}$ tâm ${O}$ tiếp xúc với mặt phẳng ${(P)}$ tại ${H(a; b; c)}$. Tổng ${a+b+c}$ bằng
Trong không gian với hệ toạ độ ${Oxyz}$, cho mặt phẳng ${(P)\colon x-2y+2z+9=0}$, mặt cầu ${(S)}$ tâm ${O}$ tiếp xúc với mặt phẳng ${(P)}$ tại ${H(a; b; c)}$. Tổng ${a+b+c}$ bằng A. ${2}$. B. ${1}$. C. ${-1}$. D. ${-2}$. Lời giải Chọn C Tiếp điểm ${H(a; b; c)}$ là hình chiếu vuông góc của ${O}$ lên ${mp(P)}$. Đường thẳng ${\Delta}$ qua ${O}$ và ${\Delta\perp(P)}$ có phương … [Đọc thêm...] vềTrong không gian với hệ toạ độ ${Oxyz}$, cho mặt phẳng ${(P)\colon x-2y+2z+9=0}$, mặt cầu ${(S)}$ tâm ${O}$ tiếp xúc với mặt phẳng ${(P)}$ tại ${H(a; b; c)}$. Tổng ${a+b+c}$ bằng
Trong không gian ${Oxyz,}$ cho mặt phẳng ${(P)\colon 2x+2y-z-3=0}$ và điểm ${M(1;-2;4)}$. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm ${M}$ trên mặt phẳng ${(P)}$.
Trong không gian ${Oxyz,}$ cho mặt phẳng ${(P)\colon 2x+2y-z-3=0}$ và điểm ${M(1;-2;4)}$. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm ${M}$ trên mặt phẳng ${(P)}$. A. ${(1;1;3)}$. B. ${(5;2;2)}$. C. ${(0;0;-3)}$. D. ${(3;0;3)}$. Lời giải Chọn D + Gọi ${\Delta}$ là đường thẳng đi qua ${M}$ và vuông góc với mặt phẳng ${(P)}$. Phương trình tham số của ${\Delta}$ là … [Đọc thêm...] vềTrong không gian ${Oxyz,}$ cho mặt phẳng ${(P)\colon 2x+2y-z-3=0}$ và điểm ${M(1;-2;4)}$. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm ${M}$ trên mặt phẳng ${(P)}$.

