Câu hỏi: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong \(y = f\left( x \right),\)trục hoành, các đường thẳng \(x = a,x = b\) là: A. \(\int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} \) {f\left( x \right)} dx\) B. \( - … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong \(y = f\left( x \right),\)trục hoành, các đường thẳng \(x = a,x = b\) là:
Kết quả tìm kiếm cho: một cậu bé phá án 2
Đề bài: Cho \(I = \int\limits_0^a {\frac{{dx}}{{{a^2} + {x^2}}}\left( {a > 0} \right)} \) và đặt \(x = a\tan t\). Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
Câu hỏi: Cho \(I = \int\limits_0^a {\frac{{dx}}{{{a^2} + {x^2}}}\left( {a > 0} \right)} \) và đặt \(x = a\tan t\). Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là mệnh đề sai? A. \(I = \int\limits_0^a {\frac{1}{a}dt.} \) B. \(dx = a\left( {1 + {{\tan }^2}t} \right)dt.\) C. \({a^2} + {x^2} = {a^2}\left( {1 + {{\tan }^2}t} … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho \(I = \int\limits_0^a {\frac{{dx}}{{{a^2} + {x^2}}}\left( {a > 0} \right)} \) và đặt \(x = a\tan t\). Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
Đề bài: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số \(y = {x^2} – 4\) và \(y = x – 4\)
Câu hỏi: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số \(y = {x^2} - 4\) và \(y = x - 4\) A. \(S = \frac{{43}}{6}\) B. \(S = \frac{{161}}{6}\) C. \(S = \frac{1}{6}\) D. \(S = \frac{5}{6}\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số \(y = {x^2} – 4\) và \(y = x – 4\)
Đề bài: Tìm tập hợp T gồm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \({4^x} – m{.2^x} + 1 = 0\) có hai nghiệm phân biệt.
Câu hỏi: Tìm tập hợp T gồm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \({4^x} - m{.2^x} + 1 = 0\) có hai nghiệm phân biệt. A. \(T = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right).\) B. \(T = \left( { - 2;2} \right).\) C. \(T = \left( {2; + \infty } \right).\) D. \(T = … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm tập hợp T gồm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \({4^x} – m{.2^x} + 1 = 0\) có hai nghiệm phân biệt.
Đề bài: Tập nghiệm S của bất phương trình \(\log _2^2x – 5{\log _2}x – 6 \le 0.\)
Câu hỏi: Tập nghiệm S của bất phương trình \(\log _2^2x - 5{\log _2}x - 6 \le 0.\) A. \(S = \left[ {\frac{1}{2};64} \right]\) B. \(S = \left( {0;\frac{1}{2}} \right]\) C. \(S = \left[ {64; + \infty } \right]\) D. \(S = \left( {0;\frac{1}{2}} \right] \cup \left[ {64; + \infty } … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tập nghiệm S của bất phương trình \(\log _2^2x – 5{\log _2}x – 6 \le 0.\)
Đề bài: Đặt t = 2016x > 0, bất phương trình đã cho trở thành
Đặt t = 2016x > 0, bất phương trình đã cho trở thành \(t + \frac{{2016}}{t} \le 2017 \Leftrightarrow {t^2} - 2017t + 2016 \le 0\) 1 ≤ t ≤ 2016 1 ≤ 2016x ≤ 2016 0 ≤ x ≤ 1 Câu hỏi: Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{{\ln }^2}x}}{x}\). Tập nghiệm của phương trình \(f'\left( x \right) = 0\) là: A. \(\left\{ {{e^2}; \pm 1} … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Đặt t = 2016x > 0, bất phương trình đã cho trở thành
Đề bài: Phương trình \({2^x} = {\log _2}\left( {8 – x} \right)\) có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu hỏi: Phương trình \({2^x} = {\log _2}\left( {8 - x} \right)\) có bao nhiêu nghiệm thực? A. 2 B. 1 C. 3 D. 0 Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời giải xin các bạn để lại phản hồi cuối bài. … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Phương trình \({2^x} = {\log _2}\left( {8 – x} \right)\) có bao nhiêu nghiệm thực?
Đề bài: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \(x – \frac{1}{{{{\log }_3}\left( {x + 1} \right)}} = m\) có hai nghiệm phân biệt.
Câu hỏi: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \(x - \frac{1}{{{{\log }_3}\left( {x + 1} \right)}} = m\) có hai nghiệm phân biệt. A. \(- 1 B. \(m>-1\) C. Không tồn tại m D. \(- 1 Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \(x – \frac{1}{{{{\log }_3}\left( {x + 1} \right)}} = m\) có hai nghiệm phân biệt.
Đề bài: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số \(y = \frac{1}{{m\log _3^2x – 4{{\log }_3}x + m + 3}}\) xác định trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right).\)
Câu hỏi: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số \(y = \frac{1}{{m\log _3^2x - 4{{\log }_3}x + m + 3}}\) xác định trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right).\) A. \(m \in \left( { - 4;1} \right)\) B. \(m \in \left[ {1; + \infty } \right)\) C. \(m \in \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( {1; + … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số \(y = \frac{1}{{m\log _3^2x – 4{{\log }_3}x + m + 3}}\) xác định trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right).\)
Đề bài: Trong tất cả các cặp (x;y) thỏa mãn \({\log _{{x^2} + {y^2} + 2}}(4x + 4y – 4) \ge 1.\) Tìm m để tồn tại duy nhất cặp (x;y) sao cho \({x^2} + {y^2} + 2x – 2y + 2 – m = 0.\)
Câu hỏi: Trong tất cả các cặp (x;y) thỏa mãn \({\log _{{x^2} + {y^2} + 2}}(4x + 4y - 4) \ge 1.\) Tìm m để tồn tại duy nhất cặp (x;y) sao cho \({x^2} + {y^2} + 2x - 2y + 2 - m = 0.\) A. \({\left( {\sqrt {10} - \sqrt 2 } \right)^2}\) B. \(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} {\sqrt {10} - \sqrt 2 }\\ {\sqrt {10} + \sqrt 2 } \end{array}} … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Trong tất cả các cặp (x;y) thỏa mãn \({\log _{{x^2} + {y^2} + 2}}(4x + 4y – 4) \ge 1.\) Tìm m để tồn tại duy nhất cặp (x;y) sao cho \({x^2} + {y^2} + 2x – 2y + 2 – m = 0.\)
