• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Kỹ thuật tích phân từng phần trong hàm ẩn (VDC)

Ngày 09/02/2020 - Thuộc chủ đề:Toán lớp 12

Kỹ thuật tích phân từng phần trong hàm ẩn (VDC) 1

Vấn đề 3. Kỹ thuật tích phân từng phần.
==============

Câu 16
Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $\displaystyle\int\limits_0^3 x \cdot f'(x) \cdot \mathrm{e}^{f(x)}\mathrm{\,d}x=8$ và $f(3)=\ln 3$. Tính $I=\displaystyle\int\limits_0^3 \mathrm{e}^{f(x)}\mathrm{\,d}x$.
Các phương án chọn từ trên xuống là A B C D
$I=1$
$I=11$
$I=8-\ln 3$
$I=8+\ln 3$

Lời Giải:
Đặt $\begin{cases}&u=x\\&\mathrm{d}v=f'(x) \cdot \mathrm{e}^{f(x)}\mathrm{\,d}x\end{cases} \Rightarrow \begin{cases}&\mathrm{d}u=\mathrm{d}x\\&v=\mathrm{e}^{f(x)}\end{cases}$. Khi đó $\displaystyle\int\limits_0^3 x \cdot f'(x) \cdot \mathrm{e}^{f(x)}\mathrm{\,d}x=x \cdot \mathrm{e}^{f(x)}\bigg|_0^3 -\displaystyle\int\limits_0^3 \mathrm{e}^{f(x)}\mathrm{\,d}x$.
Suy ra $8=3 \cdot \mathrm{e}^{f(3)}-\displaystyle\int\limits_0^3 \mathrm{e}^{f(x)}\mathrm{\,d}x \to \displaystyle\int\limits_0^3 \mathrm{e}^{f(x)}\mathrm{\,d}x=9-8=1$.
==============

Câu 17
Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm liên tục trên $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right],$ thỏa mãn $\displaystyle\int\limits_0^{\tfrac{\pi}{2}} f'(x)\cos^2x\mathrm{\,d}x=10$ và $f(0)=3$. Tích phân $\displaystyle\int\limits_0^{\tfrac{\pi}{2}} f(x)\sin 2x\mathrm{\,d}x$ bằng
Các phương án chọn từ trên xuống là A B C D
$I=-13$
$I=-7$
$I=7$
$I=13$

Lời Giải:
Xét $\displaystyle\int\limits_0^{\tfrac{\pi}{2}} f'(x)\cos^2x\mathrm{\,d}x=10$,
đặt $\begin{cases}u=\cos^2x\\\mathrm{d}v=f'(x)\cos^2x\mathrm{\,d}x\end{cases} \Rightarrow \begin{cases}&\mathrm{d}u=-\sin 2x\mathrm{\,d}x\\&v=f(x)\end{cases}.$
Khi đó $10=\displaystyle\int\limits_0^{\tfrac{\pi}{2}} f'(x)\cos^2x\mathrm{\,d}x=\cos^2xf(x)\bigg|_0^{\tfrac{\pi}{2}} +\displaystyle\int\limits_0^{\tfrac{\pi}{2}} f(x)\sin 2x\mathrm{\,d}x$
$\Leftrightarrow 10=-f(0)+\displaystyle\int\limits_0^{\tfrac{\pi}{2}} f(x)\sin 2x\mathrm{\,d}x \to \displaystyle\int\limits_0^{\tfrac{\pi}{2}} f(x)\sin 2x\mathrm{\,d}x=10+f(0)=13$.
==============

Câu 18
Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm liên tục trên $[0; 1],$ thỏa mãn $\displaystyle\int\limits_1^2 f(x-1)\mathrm{\,d}x=3$ và $f(1)=4$. Tích phân $\displaystyle\int\limits_0^1 x^3f'(x^2)\mathrm{\,d}x$ bằng
Các phương án chọn từ trên xuống là A B C D
$-1$
$-\dfrac{1}{2}$
$\dfrac{1}{2}$
$1$

Lời Giải:
Ta có $\displaystyle\int\limits_1^2 f(x-1)\mathrm{\,d}x=3\xrightarrow{t=x-1}\displaystyle\int\limits_0^1 f(t)\mathrm{\,d}t=3$ hay $\displaystyle\int\limits_0^1 f(x)\mathrm{\,d}x=3$.
Xét $\displaystyle\int\limits_0^1 x^3f'(x^2)\mathrm{\,d}x\xrightarrow{t=x^2}\dfrac{1}{2}\displaystyle\int\limits_0^1 tf'(t)\mathrm{\,d}t=\dfrac{1}{2}\displaystyle\int\limits_0^1 xf'(x)\mathrm{\,d}x$. Đặt $\begin{cases}&u=x\\&\mathrm{d}v=f'(x)\mathrm{\,d}x\end{cases} \Rightarrow \begin{cases}&\mathrm{d}u=\mathrm{d}x\\&v=f(x)\end{cases}.$
Khi đó $\displaystyle\int\limits_0^1 x^3f'(x^2)\mathrm{\,d}x\xrightarrow{t=x^2}\dfrac{1}{2}\displaystyle\int\limits_0^1 tf'(t)\mathrm{\,d}t=\dfrac{1}{2}\left[xf(x)\bigg|_0^1-\displaystyle\int\limits_0^1 f(x)\mathrm{\,d}x \right]=\dfrac{1}{2}[4-3]=\dfrac{1}{2}$.
==============

Câu 19
Cho hàm số $f(x)$ nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên $[0; 2]$. Biết $f(0)=1$ và $f(x)f(2-x)=\mathrm{e}^{2x^2-4x}$ với mọi $x \in [0; 2]$. Tính tích phân $I=\displaystyle\int\limits_0^2 \dfrac{(x^3-3x^2)f'(x)}{f(x)}\mathrm{\,d}x$.
Các phương án chọn từ trên xuống là A B C D
$I=-\dfrac{14}{3}$
$I=-\dfrac{32}{5}$
$I=-\dfrac{16}{3}$
$I=-\dfrac{16}{5}$

Lời Giải:
Từ giả thiết $f(x)f(2-x)=\mathrm{e}^{2x^2-4x}\xrightarrow{x=2}f(2)=1$.\\
Ta có $I=\displaystyle\int\limits_0^2 \dfrac{(x^3-3x^2)f'(x)}{f(x)}\mathrm{\,d}x$.
Đặt $\begin{cases}&u=x^3-3x^2\\&\mathrm{d}v=\dfrac{f'(x)}{f(x)}\mathrm{\,d}x\end{cases} \Rightarrow \begin{cases}&\mathrm{d}u=(3x^2-6x)\mathrm{\,d}x\\&v=\ln |f(x)|\end{cases}.$
Khi đó $I=(x^3-3x^2)\ln |f(x)|\bigg|_0^2 -\displaystyle\int\limits_0^2 (3x^2-6x)\ln |f(x)|\mathrm{\,d}x\overset{f(2)=1}=-3\displaystyle\int\limits_0^2 (x^2-2x)\ln |f(x)|\mathrm{\,d}x=-3J$.
Ta có $J=\displaystyle\int\limits_0^2 (x^2-2x)\ln |f(x)|\mathrm{\,d}x \overset{x=2-t}= \displaystyle\int\limits_2^0 \left[(2-t)^2-2(2-t)\right]\ln |f(2-t)|\mathrm{d}(2-t)$
$=\displaystyle\int\limits_2^0 \left[(2-x)^2-2(2-x)\right]\ln |f(2-x)|\mathrm{d}(2-x)=\displaystyle\int\limits_0^2 (x^2-2x)\ln |f(2-x)|\mathrm{\,d}x$.
Suy ra $2J=\displaystyle\int\limits_0^2 (x^2-2x)\ln |f(x)|\mathrm{\,d}x+\displaystyle\int\limits_0^2 (x^2-2x)\ln |f(2-x)|\mathrm{\,d}x=\displaystyle\int\limits_0^2 (x^2-2x)\ln |f(x)f(2-x)|\mathrm{\,d}x$
$=\displaystyle\int\limits_0^2 (x^2-2x)\ln \mathrm{e}^{2x^2-4x}\mathrm{\,d}x=\displaystyle\int\limits_0^2 (x^2-2x)(2x^2-4x)\mathrm{\,d}x=\dfrac{32}{15} \to J=\dfrac{16}{15}$.
Vậy $I=-3J=-\dfrac{16}{5}$.
==============

Câu 20
Cho biểu thức $S=\ln \left(1+\displaystyle\int\limits_{\tfrac{n}{4+m^2}}^{\tfrac{\pi}{2}} \left(2-\sin 2x\right)\mathrm{e}^{2\cot x}\mathrm{\,d}x\right),$ với số thực $m \ne 0$. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
Các phương án chọn từ trên xuống là A B C D
$S=5$
$S=9$
$S=2\cot \left(\dfrac{\pi}{4+m^2}\right)+2\ln \left(\sin \dfrac{\pi}{4+m^2}\right)$
$S=2\tan \left(\dfrac{\pi}{4+m^2}\right)+2\ln \left(\dfrac{\pi}{4+m^2}\right)$

Lời Giải:
Ta có $\displaystyle\int\limits_{\tfrac{\pi}{4+m^2}}^{\tfrac{\pi}{2}} \left(2-\sin 2x\right)\mathrm{e}^{2\cot x}\mathrm{\,d}x=2\displaystyle\int\limits_{\tfrac{\pi}{4+m^2}}^{\tfrac{\pi}{2}} \mathrm{e}^{2\cot x}\mathrm{\,d}x-\displaystyle\int\limits_{\tfrac{\pi}{4+m^2}}^{\tfrac{\pi}{2}} \sin 2x\mathrm{e}^{2\cot x}\mathrm{\,d}x$.$(1)$
Xét $\displaystyle\int\limits_{\tfrac{\pi}{4+m^2}}^{\tfrac{\pi}{2}} \sin 2x\mathrm{e}^{2\cot x}\mathrm{\,d}x=\displaystyle\int\limits_{\tfrac{\pi}{4+m^2}}^{\tfrac{\pi}{2}} \mathrm{e}^{2\cot x}\mathrm{d}\left(\sin^2x\right)=\sin^2x \cdot \mathrm{e}^{2\cot x}\bigg|_{\tfrac{\pi}{4+m^2}}^{\tfrac{\pi}{2}} -\displaystyle\int\limits_{\tfrac{\pi}{4+m^2}}^{\tfrac{\pi}{2}} \sin^2x\left(-\dfrac{2}{\sin^2x}\right)\mathrm{e}^{2\cot x}\mathrm{\,d}x$
$=\sin^2x \cdot \mathrm{e}^{2\cot x}\bigg|_{\tfrac{\pi}{4+m^2}}^{\tfrac{\pi}{2}} +2\displaystyle\int\limits_{\tfrac{\pi}{4+m^2}}^{\tfrac{\pi}{2}} \mathrm{e}^{2\cot x}\mathrm{\,d}x$.$(2)$\\
Từ $(1)$ và $(2)$, suy ra $I=\sin^2x \cdot \mathrm{e}^{2\cot x}\bigg|_{\tfrac{\pi}{4+m^2}}^{\tfrac{\pi}{2}} =-1+\sin^2\dfrac{\pi}{4+m^2} \cdot \mathrm{e}^{2\cot \dfrac{\pi}{4+m^2}}$.
$ \to S=\ln \left(\sin^2\dfrac{\pi}{4+m^2} \cdot \mathrm{e}^{2\cot \dfrac{\pi}{4+m^2}}\right)=2\cot \left(\dfrac{\pi}{4+m^2}\right)+2\ln \left(\sin \dfrac{\pi}{4+m^2}\right)$.

Tag với:Tích phân, Tích phân hàm ẩn

Bài liên quan:

  • 1. Ứng Dụng Tích Phân Tính Thể Tích Vật Thể – Các Dạng Bài THPT Quốc Gia
  • 2. CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12 – TÍCH PHÂN
  • 3. Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R},\) thỏa mãn \(f\left( {{x^3} + {x^2} + 2023} \right) = x + 1\) với mọi \(x \in \mathbb{R}.\) Tích phân \(\int\limits_{2023}^{2025} {f\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng</p>
  • 4. Biết \(I = \int\limits_0^4 {x\ln \left( {{x^2} + 9} \right)} {\rm{d}}x = a\ln 5 + b\ln 3 + c\) trong đó \(a\), \(b\), \(c\) là các số nguyên .</p> <p>Tính giá trị của biểu thức \(T = a + b + c\).</p>
  • 5. Biết \(\int\limits_0^\pi {\left( {3x + 2} \right){{\cos }^2}x\,{\rm{d}}x} = \frac{a}{b}{\pi ^2} + c\pi \) (với \(a,\,b,\,c\) là các số tự nhiên, \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản). Giá trị của \(a + b + c\)bằng</p>
  • 6. Biết\(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\frac{{{{\sin }^{2023}}x}}{{{{\sin }^{2023}}x + {{\cos }^{2023}}x}}{\rm{d}}x} = a\frac{\pi }{4} + b\) với \(a,b \in \mathbb{Z}\). Giá trị của biểu thức \(T = {a^2} + {b^2}\) bằng</p>
  • 7. Tính tích phân \(\int\limits_0^1 {\max \left\{ {{e^x},{e^{1 – 2x}}} \right\}} dx\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm mực nước trong bến cảng đạt $2{,}5\text{ m}$ theo hàm $h(t) = 3 + 2\sin\left(\frac{\pi}{6}t + \frac{\pi}{4}\right)$ 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tính thời điểm mức nước thủy triều đạt độ sâu $h = 3$ mét tại một cảng biển 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm công suất tiêu thụ điện đạt $110\text{ kW}$ trong ngày $P(t) = 100 + 10\sin\left(\frac{\pi}{12}t\right)$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x – \frac{\pi}{4}) = \sin(x + \frac{\pi}{3})$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x + \frac{\pi}{4}) = \sin(x – \frac{\pi}{6})$ và các mệnh đề liên quan 04/10/2026

Mục lục

  • 1. HƯỚNG DẪN ÔN THI THPTQG MÔN TOÁN – CHƯƠNG-TRÌNH-MỚI 2025
  • 2. Phát triển các câu tương tự Đề TOÁN THAM KHẢO 2024
  • 3. Học toán lớp 12
  • 4. Chương 1: Ứng Dụng Đạo Hàm Để Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Của Hàm Số
  • 5. Chương 2: Hàm Số Lũy Thừa Hàm Số Mũ Và Hàm Số Lôgarit
  • 6. Chương 3: Nguyên Hàm – Tích Phân Và Ứng Dụng
  • 7. Chương 1: Khối Đa Diện
  • 8. Chương 2: Mặt Nón, Mặt Trụ, Mặt Cầu
  • 9. Chương 3: Phương Pháp Tọa Độ Trong Không Gian

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.