• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Đề bài: Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn \({b^2} = 3ab + 4{a^2}\) và \(a \in \left[ {4;{2^{32}}} \right]\). Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {\log _{\frac{b}{8}}}4a + \frac{3}{4}{\log _2}\frac{b}{4}\). Tính tổng \(T = M + m\).

Ngày 03/06/2019 - Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit

trac nghiem phuong trinh logarit


Câu hỏi:

Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn \({b^2} = 3ab + 4{a^2}\) và \(a \in \left[ {4;{2^{32}}} \right]\). Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {\log _{\frac{b}{8}}}4a + \frac{3}{4}{\log _2}\frac{b}{4}\). Tính tổng \(T = M + m\).

  • A. \(T = \frac{{3701}}{{124}}\)
  • B. \(T = \frac{7}{2}\)
  • C. \(T = \frac{{2957}}{{124}}\)
  • D. \(T = \frac{{1897}}{{62}}\)
Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới.
Có vấn đề về lời giải xin các bạn để lại phản hồi cuối bài.

Đáp án đúng: A

Từ giả thiết, ta có \({b^2} = 3ab + 4{a^2} \Leftrightarrow 4.{\left( {\frac{a}{b}} \right)^2} + 3\frac{a}{b} – 1 = 0 \Leftrightarrow \frac{a}{b} = \frac{1}{4} \Leftrightarrow b = 4a\)

Khi đó: \(P = {\log _{\frac{b}{8}}}4a + \frac{3}{4}{\log _2}\frac{b}{4} = {\log _{\frac{b}{8}}}b + \frac{3}{4}\left( {{{\log }_2}b – {{\log }_2}4} \right) = \frac{1}{{{{\log }_b}\frac{b}{8}}} + \frac{3}{4}{\log _2}b – \frac{3}{2}\)

\( = \frac{1}{{1 – {{\log }_b}8}} + \frac{3}{4}{\log _2}b – \frac{3}{2} = \frac{1}{{1 – \frac{3}{{{{\log }_2}b}}}} + \frac{3}{4}{\log _2}b – \frac{3}{2} = \frac{{{{\log }_2}b}}{{{{\log }_2}b – 3}} + \frac{3}{4}{\log _2}b – \frac{3}{2}\)

Đặt \(t = {\log _2}b\) với \(a \in \left[ {4;{2^{32}}} \right] \Rightarrow 16 \le b \le {2^{34}} \Rightarrow 4 \le {\log _2}b \le 34 \Rightarrow t \in \left[ {4;34} \right]\)

Xét hàm số \(f\left( t \right) = \frac{t}{{t – 3}} + \frac{3}{4}t\) với \(t \in \left[ {4;34} \right]\), ta có: \(f’\left( t \right) = \frac{{3\left( {{t^2} – 6t + 5} \right)}}{{4{{\left( {t – 3} \right)}^2}}};\forall t \in \left[ {4;34} \right]\)

Phương trình \(f’\left( t \right) = 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}4 \le t \le 34\\{t^2} – 6t + 5 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow t = 5\). Tính giá trị \(f\left( 4 \right) = 7;f\left( 5 \right) = \frac{{25}}{4};f\left( {34} \right) = \frac{{1649}}{{62}}\)

Suy ra \(\left\{ \begin{array}{l}\mathop {\max }\limits_{\left[ {4;34} \right]} f\left( t \right) = f\left( {34} \right) = \frac{{1649}}{{62}}\\\mathop {\min }\limits_{\left[ {4;34} \right]} f\left( x \right) = f\left( 5 \right) = \frac{{25}}{4}\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}M = {P_{\max }} = \frac{{778}}{{31}}\\m = {P_{\min }} = \frac{{19}}{4}\end{array} \right. \Rightarrow T = M + m = \frac{{3701}}{{124}}.\)

=====

Xem lại lý thuyết và ví dụ học toán 12

Tag với:Trắc nghiệm PT - BPT logarit PP hàm số

Bài liên quan:

  • 1. Tìm các giá trị thực của tham số \(m\) để phương trình \(\log _2^2x – 5{\log _2}x + 2m – 6 = 0\) có hai nghiệm thực \({x_1};\,{x_2}\) thỏa mãn \(\left( {{x_1} + 2} \right)\left( {{x_2} + 2} \right) = 60\).</p>
  • 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m \in \left[ {1\,;\,2023} \right]\) để phương trình \(\left( {{4^{x + 1}} – 65 \cdot {2^x} + 16} \right) \cdot \sqrt {{{\log }_3}{x^2} – m} = 0\) có \(2\) nghiệm nguyên.</p>
  • 3. Tập hợp \(S\) các giá trị nguyên thuộc khoảng \(\left( { – 2023;\;2023} \right)\) của tham số thực \(m\) sao cho phương trình \({\log _2}\left( {x – \sqrt {{x^2} – 4} } \right).{\log _5}\left( {x – \sqrt {{x^2} – 4} } \right) = {\log _m}\left( {x + \sqrt {{x^2} – 4} } \right)\) có nghiệm \(x\) lớn hơn \(3\). Số phần tử của tập hợp \(S\) là</p>
  • 4. Có bao nhiêu số nguyên \(x\) sao cho ứng với mỗi \(x\) có không quá 728 số nguyên \(y\) thỏa mãn \({\log _4}\left( {{x^2} + y} \right) \ge {\log _3}\left( {x + y} \right)\)?</p>
  • 5. Tìm tham số \(m\) để phương trình \({\log _{\sqrt {2023} }}\left( {x – 2} \right) = {\log _{2023}}\left( {mx} \right)\) có nghiệm thực duy nhất.</p>
  • 6. Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \(\left( {\log _5^{}b – 1} \right)\left( {a{{\log }_2}b – 6} \right) < 0\)?</p>
  • 7. Giá trị thực của tham số \(m\) để phương trình \(\log _2^2x – 4{\log _2}x + m + 1 = 0\left( 1 \right)\) có hai nghiệm phân biệt \({x_1}\), \({x_2}\) thỏa mãn \({\left( {{x_1} – {x_2}} \right)^2} + 3{x_1}{x_2} = 84\) thuộc khoảng nào sau đây</p>

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Câu lạc bộ cờ của một trường trung học phổ thông gồm $35$ thành viên, trong đó mỗi thành viên biết chơi ít nhất một trong hai môn cờ vua hoặc cờ tướng. 29/07/2026
  • Chuyên Đề Xác Suất Có Điều Kiện Toán 12: Giải Bài Toán Khảo Sát Thống Kê Ôn Thi THPT Quốc Gia 29/07/2026
  • Cho hàm số $f(x) = (\sin \frac{x}{2} – \cos \frac{x}{2})^{2}$ 28/07/2026
  • Cho cấp số cộng $(u_{n})$, biết $u_{2}=4$, $u_{6}=8$. Tìm số… 27/07/2026
  • Một khung hình trang trí có dạng một đa giác đều $12$ cạnh ${A_1}{A_2}…{A_{12}}$ 18/06/2026

Danh mục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.