• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit / Có bao nhiêu cặp số nguyên \((x\,;\,y)\) thỏa mãn điều kiện \(x,\,y \in \left[ {3\,;\,48} \right]\) và  \(\left( {x – 2} \right)\sqrt {y + 2}  = \sqrt {y + 1} .\sqrt {{x^2} – 4x + 5} \).

Có bao nhiêu cặp số nguyên \((x\,;\,y)\) thỏa mãn điều kiện \(x,\,y \in \left[ {3\,;\,48} \right]\) và 

\(\left( {x – 2} \right)\sqrt {y + 2}  = \sqrt {y + 1} .\sqrt {{x^2} – 4x + 5} \).

Ngày 01/07/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit Tag với:HAM SO MU VDC, Logarit nang cao, TN THPT 2021

DẠNG TOÁN PHƯƠNG PHÁP HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021

 

ĐỀ BÀI:

Có bao nhiêu cặp số nguyên \((x\,;\,y)\) thỏa mãn điều kiện \(x,\,y \in \left[ {3\,;\,48} \right]\) và 

\(\left( {x – 2} \right)\sqrt {y + 2}  = \sqrt {y + 1} .\sqrt {{x^2} – 4x + 5} \).

A. \(46\). 

B. \(6\). 

C. \(45\). 

D. \(5\).

LỜI GIẢI CHI TIẾT

– Tự luận:

\( \Leftrightarrow \left( {x – 2} \right)\sqrt {(y + 1) + 1}  = \sqrt {y + 1} .\sqrt {{{(x – 2)}^2} + 1} \) 

\( \Leftrightarrow \frac{{\sqrt {(y + 1) + 1} }}{{\sqrt {y + 1} }} = \frac{{\sqrt {{{(x – 2)}^2} + 1} }}{{x – 2}} \Leftrightarrow \sqrt {\frac{{(y + 1) + 1}}{{y + 1}}}  = \sqrt {\frac{{{{(x – 2)}^2} + 1}}{{{{(x – 2)}^2}}}} \).

Xét hàm số \(f(t) = \sqrt {\frac{{t + 1}}{t}} \) trên khoảng \((0\,;\, + \infty )\) ta có:

\(f'(t) =  – \frac{1}{{2{t^2}\sqrt {1 + \frac{1}{t}} }} < 0\), \(\forall \,t > 0\) \( \Rightarrow f(t)\) nghịch biến trên \((0\,;\, + \infty )\).

Từ\( \Leftrightarrow f\left( {y + 1} \right) = f\left( {{{\left( {x – 2} \right)}^2}} \right) \Leftrightarrow y + 1 = {\left( {x – 2} \right)^2} \Leftrightarrow y = {\left( {x – 2} \right)^2} – 1\) 

Mà \(x,\,y \in \left[ {3\,;\,48} \right]\) nên \(3 \le {\left( {x – 2} \right)^2} – 1 \le 48 \Leftrightarrow 4 \le {\left( {x – 2} \right)^2} \le 49\)\( \Leftrightarrow 2 \le x – 2 \le 7 \Leftrightarrow 4 \le x \le 9\).

Do \(x \in \mathbb{Z}\) nên \(x \in \left\{ {4\,;\,5\,;\,6\,;\,7;\,8;\,9} \right\}\), với mỗi giá trị của \(x\) cho ta một giá trị của \(y\) thỏa mãn đề bài.

Vậy có \(6\) cặp số nguyên \(\left( {x\,;\,y} \right)\) thỏa mãn đề bài. 

– Tư duy + Casio:

+ Ta có phương trình: \(\left( {x – 2} \right)\sqrt {y + 2}  = \sqrt {y + 1} .\sqrt {{x^2} – 4x + 5} \).

+ Áp dụng kĩ thuật CALC: Cho \(x = 100\,\, \to \,y = 9603 = {x^2} – 4x + 3\).

+ Mà \(x,\,\,y \in \left[ {3\,;\,48} \right]\) nên \(3 \le {x^2} – 4x + 3 \le 48 \Leftrightarrow 4 \le x \le 9\).

Do \(x \in \mathbb{Z}\) nên \(x \in \left\{ {4;\,5;\,6;\,7;\,8;\,9} \right\}\), với mỗi giá trị \(x\) cho 1 giá trị của \(y\) thỏa mãn đề bài.

Vậy có 6 cặp số nguyên \(\left( {x\,;\,y} \right)\) thỏa mãn đề bài.

PHƯƠNG PHÁP CHUNG

1. ĐẠO HÀM g'(x)

2. DÙNG HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT ĐỂ CÔ LẬP m = g'(x)

3. Lập BBT xét dấu g'(x)

4. Dựa vào BBT xét các điều kiện thoat yêu cầu bài toán.

===========

Bài liên quan:

  1. Có bao nhiêu số nguyên $x$ thỏa mãn $\log_{3} \frac{\left(x^{2}-4 x\right)^{2}}{4096}<\log_{2} \frac{x^{2}-4 x}{27}$ ?
  2. Có bao nhiêu cặp số nguyên $(x ; y)$ thỏa mãn \(\log {2}\left(x^{2}+y^{2}+4 x\right)+\log {3}\left(x^{2}+y^{2}\right) \leq \log {2} x+\log {3}\left(15 x^{2}+15 y^{2}+48 x\right) ?\)
  3. Đề toán 2022 [Mức độ 4] Xét tất cả các số thực  \(x,y\) sao cho \({a^{4x – {{\log }_5}{a^2}}} \le {25^{40 – {y^2}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + x – 3y\) bằng

  4. Đề toán 2022 [2H3-2.3-3] Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2;1; – 1} \right)\). Gọi \(\left( P \right)\) là mặt phẳng chứa trục \(Oy\) sao cho khoảng cách từ \(A\) đến \(\left( P \right)\) là lớn nhất. Phương trình của \(\left( P \right)\) là

  5. Đề toán 2022 [2D2-4.4-4]  Xét tất cả các số thực \(x\), \(y\) sao cho \({49^{9 – {y^2}}} \ge {a^{4x – {{\log }_7}{a^2}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + 4x – 3y\) bằng.

  6. Đề toán 2022 Xét tất cả các số thực \(x,y\)sao cho \({27^{5 – {y^2}}} \ge {a^{6x – {{\log }_3}{a^3}}}\)với số thực dương a. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 4x + 8y\)bằng

  7. Đề toán 2022 Xét tất cả các số thực \(x\), \(y\) sao cho \({8^{9 – {y^2}}} \ge {a^{6x – {{\log }_2}{a^3}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 6x – 8y\) bằng

  8. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \(\left( {{3^b} – 3} \right)\left( {a{{.2}^b} – 16} \right) < 0?\)

  9. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn\(\left( {{4^b} – 1} \right)\left( {a{{.3}^b} – 10} \right) < 0\)

  10. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng ba số nguyên \(b\) thoả mãn \(\left( {{3^b} – 3} \right)\left( {a{{.2}^b} – 18} \right) < 0\)?

  11. Đề toán 2022 [2D2-6.1-3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \(\left( {{5^b} – 1} \right)\left( {a{{.2}^b} – 5} \right) < 0\)

  12. 39 câu trắc nghiệm VDC Mũ – Logarit
  13. Cắt hình trụ \((T)\) bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng \(2a\) , ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bẳng \(16{a^2}\) . Diện tích xung quanh của \((T)\) bằng

  14. Cho khối lăng trụ tam giác đều \(ABC.A’B’C’\) có cạnh bên bằng \(2a\) , góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BC} \right)\) và \(\left( {ABC} \right)\) bằng
  15. Trong không gian \(Oxyz\) cho điểm \(A\left( {1;1;1} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x – 1}}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 1}}{1}\) . Đường thẳng đi qua \(A\) , cắt trục \(Oy\) và vuông góc với \(d\) có phương trình là

Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz