• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit / Cho hai số thực \(x,\) \(y\) thỏa mãn \(0 \le x,y \le 1\) trong đó \(x,\) \(y\) không đồng thời bằng 0 hoặc 1 và \({\log _3}\left( {\frac{{x + y}}{{1 – xy}}} \right) + \left( {x + 1} \right)\left( {y + 1} \right) – 2 = 0.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của \(P\) với \(P = 2x + y.\)

Cho hai số thực \(x,\) \(y\) thỏa mãn \(0 \le x,y \le 1\) trong đó \(x,\) \(y\) không đồng thời bằng 0 hoặc 1 và \({\log _3}\left( {\frac{{x + y}}{{1 – xy}}} \right) + \left( {x + 1} \right)\left( {y + 1} \right) – 2 = 0.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của \(P\) với \(P = 2x + y.\)

Ngày 30/06/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit Tag với:HAM SO MU VDC, Logarit nang cao, TN THPT 2021

DẠNG TOÁN PHƯƠNG PHÁP HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021
  ĐỀ BÀI:
Cho hai số thực \(x,\) \(y\) thỏa mãn \(0 \le x,y \le 1\) trong đó \(x,\) \(y\) không đồng thời bằng 0 hoặc 1 và \({\log _3}\left( {\frac{{x + y}}{{1 – xy}}} \right) + \left( {x + 1} \right)\left( {y + 1} \right) – 2 = 0.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của \(P\) với \(P = 2x + y.\)

A. 2. 

B. 1. 

C. \(\frac{1}{2}\). 

D. 0.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

– Tự luận:

Từ điều kiện để bài và \(\frac{{x + y}}{{1 – xy}} > 0;\) \(1 – xy \ne 0\) \( \Rightarrow x + y > 0;\) \(1 – xy > 0.\)

Khi đó \({\log _3}\left( {\frac{{x + y}}{{1 – xy}}} \right) + \left( {x + 1} \right)\left( {y + 1} \right) – 2 = 0\)

\( \Leftrightarrow {\log _3}\left( {x + y} \right) + \left( {x + y} \right) = {\log _3}\left( {1 – xy} \right) + \left( {1 – xy} \right)\).

Xét hàm số \(g\left( t \right) = {\log _3}t + t,\) \(\left( {t > 0} \right)\) có \(g’\left( t \right) = \frac{1}{{t.\ln 3}} + 1 > 0,\) \(\forall t > 0.\)

Suy ra \(g\left( t \right)\) là hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0\,;\, + \infty } \right).\)

Vậy phương trình \(\left( 1 \right) \Leftrightarrow x + y = 1 – xy \Rightarrow y = \frac{{1 – x}}{{1 + x}} \Rightarrow P = 2x + \frac{{1 – x}}{{1 + x}}.\)

Xét hàm số \(f\left( x \right) = 2x + \frac{{1 – x}}{{1 + x}}\) với \(x \in \left[ {0\,;\,1} \right].\)

Ta có \(f’\left( x \right) = 2 + \frac{{ – 2}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}.\)

\(f’\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x =  – 2\end{array} \right..\)

\(f\left( 0 \right) = 1;\) \(f\left( 1 \right) = 2\) \( \Rightarrow \mathop {\min }\limits_{\left[ {0\,;\,1} \right]} f\left( x \right) = 1.\)

– Tư duy + C. asio + Mẹo: {3 cách – nhưng giới thiệu 2 cách chính}

Áp dụng kĩ thuật CALC: cho \(x = 0.01 \Rightarrow y = \frac{{99}}{{101}} = \frac{{1 – x}}{{1 + x}}.\)

Cách 1: Ta có \(P = 2x + \frac{{1 – x}}{{1 + x}}\).

Cách 2: Hướng dẫn bên dưới

Từ đó ta có \({\log _3}\left( {\frac{{x + \frac{{1 – x}}{{1 + x}}}}{{1 – x.\frac{{1 – x}}{{1 + x}}}}} \right) + \left( {x + 1} \right)\left( {\frac{{1 – x}}{{1 + x}} + 1} \right) – 2 = 0.\)

Đạo hàm hàm số để tìm giá trị nhỏ nhất tại \(y\) bằng bao nhiêu?

sach toan

Như vậy \(x = 0 \Rightarrow y = 1 \Rightarrow {P_{\max }} = 2x + y = 1.\)

– Tư duy + Mẹo:

Theo đề ta có \(0 \le x,y \le 1\) — chọn tại các giá trị đặc biệt là các dấu bằng “=”.

Như vậy \(x = 0,\) \(y = 1 \Rightarrow {P_{\max }} = 2x + y = 1.\)

Hãy ghi nhớ giá trị min hay max đều liên quan tới dấu bằng “=”.

PHƯƠNG PHÁP CHUNG 1. ĐẠO HÀM g'(x) 2. DÙNG HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT ĐỂ CÔ LẬP m = g'(x) 3. Lập BBT xét dấu g'(x) 4. Dựa vào BBT xét các điều kiện thoat yêu cầu bài toán. ===========

Bài liên quan:

  1. Có bao nhiêu số nguyên $x$ thỏa mãn $\log_{3} \frac{\left(x^{2}-4 x\right)^{2}}{4096}<\log_{2} \frac{x^{2}-4 x}{27}$ ?
  2. Có bao nhiêu cặp số nguyên $(x ; y)$ thỏa mãn \(\log {2}\left(x^{2}+y^{2}+4 x\right)+\log {3}\left(x^{2}+y^{2}\right) \leq \log {2} x+\log {3}\left(15 x^{2}+15 y^{2}+48 x\right) ?\)
  3. Đề toán 2022 [Mức độ 4] Xét tất cả các số thực  \(x,y\) sao cho \({a^{4x – {{\log }_5}{a^2}}} \le {25^{40 – {y^2}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + x – 3y\) bằng

  4. Đề toán 2022 [2H3-2.3-3] Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2;1; – 1} \right)\). Gọi \(\left( P \right)\) là mặt phẳng chứa trục \(Oy\) sao cho khoảng cách từ \(A\) đến \(\left( P \right)\) là lớn nhất. Phương trình của \(\left( P \right)\) là

  5. Đề toán 2022 [2D2-4.4-4]  Xét tất cả các số thực \(x\), \(y\) sao cho \({49^{9 – {y^2}}} \ge {a^{4x – {{\log }_7}{a^2}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + 4x – 3y\) bằng.

  6. Đề toán 2022 Xét tất cả các số thực \(x,y\)sao cho \({27^{5 – {y^2}}} \ge {a^{6x – {{\log }_3}{a^3}}}\)với số thực dương a. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 4x + 8y\)bằng

  7. Đề toán 2022 Xét tất cả các số thực \(x\), \(y\) sao cho \({8^{9 – {y^2}}} \ge {a^{6x – {{\log }_2}{a^3}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 6x – 8y\) bằng

  8. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \(\left( {{3^b} – 3} \right)\left( {a{{.2}^b} – 16} \right) < 0?\)

  9. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn\(\left( {{4^b} – 1} \right)\left( {a{{.3}^b} – 10} \right) < 0\)

  10. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng ba số nguyên \(b\) thoả mãn \(\left( {{3^b} – 3} \right)\left( {a{{.2}^b} – 18} \right) < 0\)?

  11. Đề toán 2022 [2D2-6.1-3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \(\left( {{5^b} – 1} \right)\left( {a{{.2}^b} – 5} \right) < 0\)

  12. 39 câu trắc nghiệm VDC Mũ – Logarit
  13. Cắt hình trụ \((T)\) bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng \(2a\) , ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bẳng \(16{a^2}\) . Diện tích xung quanh của \((T)\) bằng

  14. Cho khối lăng trụ tam giác đều \(ABC.A’B’C’\) có cạnh bên bằng \(2a\) , góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BC} \right)\) và \(\left( {ABC} \right)\) bằng
  15. Trong không gian \(Oxyz\) cho điểm \(A\left( {1;1;1} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x – 1}}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 1}}{1}\) . Đường thẳng đi qua \(A\) , cắt trục \(Oy\) và vuông góc với \(d\) có phương trình là

Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz