• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit / Cho các số thực \(x,y\) thỏa mãn điều kiện sau đây \(x >  – 1,y >  – 3\) và \({\log _2}\left[ {\left( {y + 3} \right)\left( {x + 1} \right)} \right] + \frac{{xy + 3x + y + 2}}{{x + 1}} = 0.\) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau đây \(P = x + 3y + 10\) thuộc tập nào dưới đây:

Cho các số thực \(x,y\) thỏa mãn điều kiện sau đây \(x >  – 1,y >  – 3\) và \({\log _2}\left[ {\left( {y + 3} \right)\left( {x + 1} \right)} \right] + \frac{{xy + 3x + y + 2}}{{x + 1}} = 0.\) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau đây \(P = x + 3y + 10\) thuộc tập nào dưới đây:

Ngày 30/06/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit Tag với:HAM SO MU VDC, Logarit nang cao, TN THPT 2021

DẠNG TOÁN PHƯƠNG PHÁP HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021
  ĐỀ BÀI:
Cho các số thực \(x,y\) thỏa mãn điều kiện sau đây \(x >  – 1,y >  – 3\) và \({\log _2}\left[ {\left( {y + 3} \right)\left( {x + 1} \right)} \right] + \frac{{xy + 3x + y + 2}}{{x + 1}} = 0.\) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau đây \(P = x + 3y + 10\) thuộc tập nào dưới đây:

A. \(\left[ {1;3} \right)\). 

B. \(\left[ {3;4} \right)\). 

C. \(\left[ {4;5} \right)\). 

D. \(\left[ {5;6} \right)\).

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Cách 1: Tự luận

Với điều kiện: \(x >  – 1,y >  – 3 \Rightarrow x + 1 > 0,y + 3 > 0\). Ta có:

\({\log _2}\left[ {\left( {y + 3} \right)\left( {x + 1} \right)} \right] + \frac{{xy + 3x + y + 2}}{{x + 1}} = 0\)

\( \Leftrightarrow {\log _2}\left( {y + 3} \right) + {\log _2}\left( {x + 1} \right) + \left( {y + 3} \right) – \frac{1}{{x + 1}} = 0\)

\( \Leftrightarrow {\log _2}\left( {y + 3} \right) + \left( {y + 3} \right) = {\log _2}\frac{1}{{x + 1}} + \frac{1}{{x + 1}}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( 1 \right)\)

Xét hàm số: \(f\left( t \right) = {\log _2}t + t\,\,\left( {t > 0} \right),f’\left( t \right) = \frac{1}{{t\ln 2}} + 1 > 0,\forall t > 0\).

Suy ra \(f\left( t \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\). Do đó: \(\left( 1 \right) \Leftrightarrow y + 3 = \frac{1}{{x + 1}}\).

Khi đó: \(P = x + 3y + 10 = x + 3\left( {\frac{1}{{x + 1}} – 3} \right) + 10 = x + 1 + \frac{3}{{x + 1}} \ge 2\sqrt 3 \)

Dấu  xảy \( \Leftrightarrow P = x + 1 + \frac{3}{{x + 1}} \Leftrightarrow 3 = {\left( {x + 1} \right)^2} \Leftrightarrow x = \sqrt 3  – 1\),.

Vậy \(\min P = 2\sqrt 3 \).

Cách 2: Tư duy + Casio

+ Áp dụng kĩ thuật CALC: Cho \(x = 0.01 \to y = \frac{{ – 203}}{{101}} = \frac{{ – 3x – 2}}{{x + 1}}\). 

+ Ta lại có: \(P = x + 3y + 10 = x + 3.\frac{{ – 3x – 2}}{{x + 1}} + 10\).

Cho các số thực (x,y) thỏa mãn điều kiện sau đây (x >  - 1,y >  - 3) và ({log _2}left[ {left( {y + 3} right)left( {x + 1} right)} right] + frac{{xy + 3x + y + 2}}{{x + 1}} = 0.) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau đây (P = x + 3y + 10) thuộc tập nào dưới đây:</p> 1

Vậy \(\min P = 2\sqrt 3 \).

PHƯƠNG PHÁP CHUNG 1. ĐẠO HÀM g'(x) 2. DÙNG HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT ĐỂ CÔ LẬP m = g'(x) 3. Lập BBT xét dấu g'(x) 4. Dựa vào BBT xét các điều kiện thoat yêu cầu bài toán. ===========

Bài liên quan:

  1. Có bao nhiêu số nguyên $x$ thỏa mãn $\log_{3} \frac{\left(x^{2}-4 x\right)^{2}}{4096}<\log_{2} \frac{x^{2}-4 x}{27}$ ?
  2. Có bao nhiêu cặp số nguyên $(x ; y)$ thỏa mãn \(\log {2}\left(x^{2}+y^{2}+4 x\right)+\log {3}\left(x^{2}+y^{2}\right) \leq \log {2} x+\log {3}\left(15 x^{2}+15 y^{2}+48 x\right) ?\)
  3. Đề toán 2022 [Mức độ 4] Xét tất cả các số thực  \(x,y\) sao cho \({a^{4x – {{\log }_5}{a^2}}} \le {25^{40 – {y^2}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + x – 3y\) bằng

  4. Đề toán 2022 [2H3-2.3-3] Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2;1; – 1} \right)\). Gọi \(\left( P \right)\) là mặt phẳng chứa trục \(Oy\) sao cho khoảng cách từ \(A\) đến \(\left( P \right)\) là lớn nhất. Phương trình của \(\left( P \right)\) là

  5. Đề toán 2022 [2D2-4.4-4]  Xét tất cả các số thực \(x\), \(y\) sao cho \({49^{9 – {y^2}}} \ge {a^{4x – {{\log }_7}{a^2}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + 4x – 3y\) bằng.

  6. Đề toán 2022 Xét tất cả các số thực \(x,y\)sao cho \({27^{5 – {y^2}}} \ge {a^{6x – {{\log }_3}{a^3}}}\)với số thực dương a. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 4x + 8y\)bằng

  7. Đề toán 2022 Xét tất cả các số thực \(x\), \(y\) sao cho \({8^{9 – {y^2}}} \ge {a^{6x – {{\log }_2}{a^3}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 6x – 8y\) bằng

  8. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \(\left( {{3^b} – 3} \right)\left( {a{{.2}^b} – 16} \right) < 0?\)

  9. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn\(\left( {{4^b} – 1} \right)\left( {a{{.3}^b} – 10} \right) < 0\)

  10. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng ba số nguyên \(b\) thoả mãn \(\left( {{3^b} – 3} \right)\left( {a{{.2}^b} – 18} \right) < 0\)?

  11. Đề toán 2022 [2D2-6.1-3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \(\left( {{5^b} – 1} \right)\left( {a{{.2}^b} – 5} \right) < 0\)

  12. 39 câu trắc nghiệm VDC Mũ – Logarit
  13. Cắt hình trụ \((T)\) bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng \(2a\) , ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bẳng \(16{a^2}\) . Diện tích xung quanh của \((T)\) bằng

  14. Cho khối lăng trụ tam giác đều \(ABC.A’B’C’\) có cạnh bên bằng \(2a\) , góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BC} \right)\) và \(\left( {ABC} \right)\) bằng
  15. Trong không gian \(Oxyz\) cho điểm \(A\left( {1;1;1} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x – 1}}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 1}}{1}\) . Đường thẳng đi qua \(A\) , cắt trục \(Oy\) và vuông góc với \(d\) có phương trình là

Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz