• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Biết \({x_1},{x_2}\)(\({x_1} < {x_2}\)) là hai nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {\frac{{4{x^2} – 4x + 1}}{x}} \right) = 6x – 4{x^2}\) và \(2{x_1} – {x_2} = \frac{3}{4}\left( {a – \sqrt b } \right)\), \(\left( {a,b \in \mathbb{N}} \right)\). Tính giá trị của biểu thức \(P = a + b\)

Ngày 01/07/2021 - Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

DẠNG TOÁN PHƯƠNG PHÁP HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021
  ĐỀ BÀI:
Biết \({x_1},{x_2}\)(\({x_1} < {x_2}\)) là hai nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {\frac{{4{x^2} – 4x + 1}}{x}} \right) = 6x – 4{x^2}\) và \(2{x_1} – {x_2} = \frac{3}{4}\left( {a – \sqrt b } \right)\), \(\left( {a,b \in \mathbb{N}} \right)\). Tính giá trị của biểu thức \(P = a + b\)

A. \(P =  – 4\). 

B. \(P = 6\). 

C. \(P =  – 6\). 

D. \(P = 4\).

LỜI GIẢI CHI TIẾT

– Tự luận:

Điều kiện \(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\x \ne \frac{1}{2}\end{array} \right.\).

Ta có \({\log _2}\left( {\frac{{4{x^2} – 4x + 1}}{x}} \right) = 6x – 4{x^2} \Leftrightarrow {\log _2}\left( {4{x^2} – 4x + 1} \right) – {\log _2}x = 6x – 4{x^2}\)

\( \Leftrightarrow {\log _2}\left( {4{x^2} – 4x + 1} \right) + \left( {4{x^2} – 4x + 1} \right) = {\log _2}x + \left( {2x + 1} \right)\)\( \Leftrightarrow {\log _2}\left( {4{x^2} – 4x + 1} \right) + \left( {4{x^2} – 4x + 1} \right) = {\log _2}\left( {2x} \right) + 2x{\rm{  }}\left( * \right)\).

Xét hàm số \(f\left( t \right) = {\log _2}t + t\) trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Ta có \(f’\left( t \right) = \frac{1}{{t\ln 2}} + 1 > 0,\forall t > 0\) nên \(f\left( t \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( * \right) \Leftrightarrow 4{x^2} – 4x + 1 = 2x \Leftrightarrow 4{x^2} – 6x + 1 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{{3 – \sqrt 5 }}{4}\\x = \frac{{3 + \sqrt 5 }}{4}\end{array} \right.\).

Do \({x_1} < {x_2}\) nên \({x_1} = \frac{{3 – \sqrt 5 }}{4};{\rm{ }}{x_2} = \frac{{3 + \sqrt 5 }}{4}\). Khi đó \(2{x_1} – {x_2} = \frac{{3 – 3\sqrt 5 }}{4} = \frac{3}{4}\left( {1 – \sqrt 5 } \right)\).

Vậy \(a = 1;{\rm{ }}b = 5\)\( \Rightarrow P = a + b = 6\).

– Tư duy + C. asio:

Ta có: \({\log _2}\left( {\frac{{4{x^2} – 4x + 1}}{x}} \right) = 6x – 4{x^2}\), giải phương trình trên lưu lần lượt váo A, 

B. 

Biết ({x_1},{x_2})(({x_1} < {x_2})) là hai nghiệm của phương trình ({log _2}left( {frac{{4{x^2} - 4x + 1}}{x}} right) = 6x - 4{x^2}) và (2{x_1} - {x_2} = frac{3}{4}left( {a - sqrt b } right)), (left( {a,b in mathbb{N}} right)). Tính giá trị của biểu thức (P = a + b)</p> 1

Ta lại có: \(2{x_1} – {x_2} = \frac{3}{4}\left( {a – \sqrt b } \right)\), \(\left( {a,b \in \mathbb{N}} \right)\)\( \Leftrightarrow 2B – A = \frac{3}{4}\left( {a – \sqrt b } \right),\left( {a,b \in \mathbb{N}} \right)\).

Như vậy ta có hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2B – A = \frac{3}{4}\left( {a – \sqrt b } \right)\\P = a + b\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}M = \frac{3}{4}\left( {a – \sqrt b } \right)\\a = P – b\end{array} \right. \Leftrightarrow M = \frac{3}{4}\left( {P – b – \sqrt b } \right),M = 2B – A\).

– SHIFT SOLVE giá trị \(b\)được kết quả đẹp thì chọn khoanh.

PHƯƠNG PHÁP CHUNG 1. ĐẠO HÀM g'(x) 2. DÙNG HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT ĐỂ CÔ LẬP m = g'(x) 3. Lập BBT xét dấu g'(x) 4. Dựa vào BBT xét các điều kiện thoat yêu cầu bài toán. ===========

Tag với:HAM SO MU VDC, Logarit nang cao, TN THPT 2021

Bài liên quan:

  • 1. Có bao nhiêu số nguyên $x$ thỏa mãn $\log_{3} \frac{\left(x^{2}-4 x\right)^{2}}{4096}<\log_{2} \frac{x^{2}-4 x}{27}$ ?
  • 2. Có bao nhiêu cặp số nguyên $(x ; y)$ thỏa mãn \(\log {2}\left(x^{2}+y^{2}+4 x\right)+\log {3}\left(x^{2}+y^{2}\right) \leq \log {2} x+\log {3}\left(15 x^{2}+15 y^{2}+48 x\right) ?\)
  • 3. <p>Đề toán 2022 [Mức độ 4] Xét tất cả các số thực  \(x,y\) sao cho \({a^{4x – {{\log }_5}{a^2}}} \le {25^{40 – {y^2}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + x – 3y\) bằng</p>
  • 4. <p>Đề toán 2022 [2H3-2.3-3] Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2;1; – 1} \right)\). Gọi \(\left( P \right)\) là mặt phẳng chứa trục \(Oy\) sao cho khoảng cách từ \(A\) đến \(\left( P \right)\) là lớn nhất. Phương trình của \(\left( P \right)\) là</p>
  • 5. <p>Đề toán 2022 [2D2-4.4-4]  Xét tất cả các số thực \(x\), \(y\) sao cho \({49^{9 – {y^2}}} \ge {a^{4x – {{\log }_7}{a^2}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + 4x – 3y\) bằng.</p>
  • 6. <p>Đề toán 2022 Xét tất cả các số thực \(x,y\)sao cho \({27^{5 – {y^2}}} \ge {a^{6x – {{\log }_3}{a^3}}}\)với số thực dương a. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 4x + 8y\)bằng</p>
  • 7. <p>Đề toán 2022 Xét tất cả các số thực \(x\), \(y\) sao cho \({8^{9 – {y^2}}} \ge {a^{6x – {{\log }_2}{a^3}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 6x – 8y\) bằng</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm mực nước trong bến cảng đạt $2{,}5\text{ m}$ theo hàm $h(t) = 3 + 2\sin\left(\frac{\pi}{6}t + \frac{\pi}{4}\right)$ 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tính thời điểm mức nước thủy triều đạt độ sâu $h = 3$ mét tại một cảng biển 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm công suất tiêu thụ điện đạt $110\text{ kW}$ trong ngày $P(t) = 100 + 10\sin\left(\frac{\pi}{12}t\right)$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x – \frac{\pi}{4}) = \sin(x + \frac{\pi}{3})$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x + \frac{\pi}{4}) = \sin(x – \frac{\pi}{6})$ và các mệnh đề liên quan 04/10/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.