A. \(81788\,c{m^3}\) .
B. \(87388\,c{m^3}\) .
C.\(83788\,c{m^3}\).
D.\(7883\,c{m^3}\) .
Lời giải:
Chọn hệ trục \(Oxy\) sao cho \(A \equiv O\), \(D \in Ox\),\(B \in Oy\).
Ta có \(BE = 5\pi \) suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì \(T = 20\pi \).
Suy ra phương trình đồ thị hình \(Sin\) cần tìm có dạng: \(y = a\sin \left( {\frac{x}{{10}}} \right) + b\).
Do đồ thị hình đi qua \(M\left( {0;20} \right)\), \(N\left( {\frac{{55\pi }}{3};15} \right)\) nên ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}a\sin \left( {\frac{1}{{10}}.0} \right) + b = 20\\a\sin \left( {\frac{1}{{10}}.\frac{{55\pi }}{3}} \right) + b = 15\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 10\\b = 20\end{array} \right.\).
Ta có phương trình đồ thị hình cần tìm là \(y = 10\sin \left( {\frac{x}{{10}}} \right) + 20\).
Thể tích cần tìm là: \(\pi \int_0^{\frac{{55\pi }}{3}} {{{\left( {10\sin \left( {\frac{x}{{10}}} \right) + 20} \right)}^2}{\rm{d}}x} \simeq 83788\,c{m^3}\).
=========== Tương tự Câu 48 ỨNG DỤNG Tích Phân – THỂ TÍCH – Vận dụng CAO – Toán TK 2024
Để lại một bình luận