• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho \(x\) và \(y\) là các số thực dương thỏa mãn \(\log \frac{{x + 1}}{{3y + 1}} \ge 9{y^4} + 6{y^3} – {x^2}{y^2} – 2x{y^2}\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 2x – 4y\) thuộc khoảng nào sau đây

Ngày 02/06/2024 Chuyên mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Cho \(x\) và \(y\) là các số thực dương thỏa mãn \(\log \frac{{x + 1}}{{3y + 1}} \ge 9{y^4} + 6{y^3} – {x^2}{y^2} – 2x{y^2}\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 2x – 4y\) thuộc khoảng nào sau đây

A. \(\left( {1;2} \right)\).

B. \(\left( {2;3} \right)\).

C. \(\left( { – 3; – 2} \right)\).

D. \(\left( { – 1;1} \right)\).

Lời giải:

Với \(x\) và \(y\) là các số thực dương ta có:

\(\begin{array}{l}\log \frac{{x + 1}}{{3y + 1}} \ge 9{y^4} + 6{y^3} – {x^2}{y^2} – 2x{y^2} \Leftrightarrow \log \frac{{xy + y}}{{3{y^2} + y}} \ge \left( {9{y^4} + 6{y^3} + {y^2}} \right) – \left( {{x^2}{y^2} + 2x{y^2} + {y^2}} \right)\\ & & & & \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, \Leftrightarrow \log \left( {xy + y} \right) – \log \left( {3{y^2} + y} \right) \ge {\left( {3{y^2} + y} \right)^2} – {\left( {xy + y} \right)^2}\\ & & & & \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, \Leftrightarrow \log \left( {xy + y} \right) + {\left( {xy + y} \right)^2} \ge \log \left( {3{y^2} + y} \right) + {\left( {3{y^2} + y} \right)^2}\,\,\left( * \right)\end{array}\)

+/ Xét hàm số \(f\left( t \right) = \log t + {t^2}\) khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\), có: \(f’\left( t \right) = \frac{1}{{t\ln 10}} + 2t > 0,\,\,\forall t > 0\).

\( \Rightarrow \) Hàm số \(f\left( t \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Khi đó: \(\left( * \right) \Leftrightarrow f\left( {xy + y} \right) \ge f\left( {3{y^2} + y} \right) \Leftrightarrow xy + y \ge 3{y^2} + y \Leftrightarrow x \ge 3y \Leftrightarrow x – 3y \ge 0,\,\,\forall x,y > 0\).

Ta có: \(P = {x^2} + {y^2} – 2x – 4y\)A graph of a line with a circle and a point

Description automatically generated

\( \Leftrightarrow {\left( {x – 1} \right)^2} + {\left( {y – 2} \right)^2} = P + 5\).

\({P_{\min }} \Leftrightarrow R = \sqrt {{P_{\min }} + 5} = d\left( {I;\Delta } \right)\)

trong đó: \(\Delta 😡 – 3y = 0,\,\,I\left( {1;2} \right)\).

\(\sqrt {{P_{\min }} + 5} = \frac{{\left| {1 – 3.2} \right|}}{{\sqrt {{1^2} + {3^2}} }} = \frac{{\sqrt {10} }}{2}\)

\( \Leftrightarrow {P_{\min }} = – \frac{5}{2}\).

Vậy giá trị nhỏ nhất của \(P\) là \( – \frac{5}{2}\).

===========

Tương tự Câu 46 TÌM MAX MIN BIỂU THỨC LOGARIT 2 BIẾN – VẬN DỤNG CAO – PHÁT TRIỂN Toán TK 2024

Thẻ (tag): CUC TRI LOGARIT, MAX MIN LOGARIT 2 BIEN

Bài liên quan:

  • 1. Cho hai số thực \(x,y\) không âm thỏa mãn \({x^2} + 2x – y + 1 = {\log _2}\frac{{\sqrt {2y + 1} }}{{x + 1}}\). Khi biếu thức \(P = {e^{2x – 1}} + 4{x^2} – 2y + 1\)đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(2y – x\) bằng</p>
  • 2. Biết \(x,y\)là các số thực thoả mãn \({10^{2x – {y^2} + 3}} \ge {a^{2x – \log a}}\) với mọi số thực \(a > 0\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x + 4y – 3\)<sub> </sub>bằng</p>
  • 3. Cho phương trình \({2^{\left( {x + 2} \right)\left( {2x + 1} \right)}}.\ln \left[ {2\left( {x + 2} \right)x + 3} \right] = {2^{y + {x^2} + x + 1}}.\ln \sqrt {{x^2} + y + 1} \) (1) với \(y \ge 0\). Khi \(2{x^2} – y\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức \(S = y – x\) bằng</p>
  • 4. Cho \(2\) số thực \(x,y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {(x + 1)\left( {y + 1} \right)} \right]^{y + 1}} = 25 – \left( {x – 1} \right)\left( {y + 1} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là</p>
  • 5. Cho hai số thực dương \(x,y\) thỏa mãn: \(3 + \ln \frac{{x + y + 1}}{{3xy}} = 9xy – 3x – 3y\). Khi biểu thức \(P = xy\) đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị biểu thức \(T = 2024x – 2023y\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \frac{\sin 3x}{2 + \cos x}$? 21/09/2026
  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \sin x \cdot \cos 2x$? 21/09/2026
  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \frac{\cos x}{1 + \sin^2 x}$? 21/09/2026
  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = 2\cos 3x + 5\sin^2 x$? 21/09/2026
  • Xét tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \sin 2x + \tan x$ 21/09/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.