• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

CUC TRI LOGARIT

Cho hai số thực \(x,y\) không âm thỏa mãn \({x^2} + 2x – y + 1 = {\log _2}\frac{{\sqrt {2y + 1} }}{{x + 1}}\). Khi biếu thức \(P = {e^{2x – 1}} + 4{x^2} – 2y + 1\)đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(2y – x\) bằng

Ngày 02/06/2024 Chuyên mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Cho hai số thực \(x,y\) không âm thỏa mãn \({x^2} + 2x - y + 1 = {\log _2}\frac{{\sqrt {2y + 1} }}{{x + 1}}\). Khi biếu thức \(P = {e^{2x - 1}} + 4{x^2} - 2y + 1\)đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(2y - x\) bằng A. \(3\). B. \(2\). C. \( - 3\). D. \( - 2\). Lời giải: \({x^2} + 2x - y + 1 = {\log _2}\frac{{\sqrt {2y + 1} }}{{x + 1}}\) \( … [Đọc thêm...] vềCho hai số thực \(x,y\) không âm thỏa mãn \({x^2} + 2x – y + 1 = {\log _2}\frac{{\sqrt {2y + 1} }}{{x + 1}}\). Khi biếu thức \(P = {e^{2x – 1}} + 4{x^2} – 2y + 1\)đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(2y – x\) bằng

Biết \(x,y\)là các số thực thoả mãn \({10^{2x – {y^2} + 3}} \ge {a^{2x – \log a}}\) với mọi số thực \(a > 0\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x + 4y – 3\) bằng

Ngày 02/06/2024 Chuyên mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Biết \(x,y\)là các số thực thoả mãn \({10^{2x - {y^2} + 3}} \ge {a^{2x - \log a}}\) với mọi số thực \(a > 0\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x + 4y - 3\) bằng A. \(13\). B. \(10\). C. \(8\). D. \(25\). Lời giải: Ta có: \({10^{2x - {y^2} + 3}} \ge {a^{2x - \log a}} \Leftrightarrow 2x - {y^2} + 3 \ge \left( {2x - \log a} \right)\log a … [Đọc thêm...] vềBiết \(x,y\)là các số thực thoả mãn \({10^{2x – {y^2} + 3}} \ge {a^{2x – \log a}}\) với mọi số thực \(a > 0\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x + 4y – 3\) bằng

Cho phương trình \({2^{\left( {x + 2} \right)\left( {2x + 1} \right)}}.\ln \left[ {2\left( {x + 2} \right)x + 3} \right] = {2^{y + {x^2} + x + 1}}.\ln \sqrt {{x^2} + y + 1} \) (1) với \(y \ge 0\). Khi \(2{x^2} – y\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức \(S = y – x\) bằng

Ngày 02/06/2024 Chuyên mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Cho phương trình \({2^{\left( {x + 2} \right)\left( {2x + 1} \right)}}.\ln \left[ {2\left( {x + 2} \right)x + 3} \right] = {2^{y + {x^2} + x + 1}}.\ln \sqrt {{x^2} + y + 1} \) (1) với \(y \ge 0\). Khi \(2{x^2} - y\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức \(S = y - x\) bằng A. \(16\). B. \(14\). C. \(10\).\(\) D. \(12\). Lời giải: (1)\( \Leftrightarrow … [Đọc thêm...] vềCho phương trình \({2^{\left( {x + 2} \right)\left( {2x + 1} \right)}}.\ln \left[ {2\left( {x + 2} \right)x + 3} \right] = {2^{y + {x^2} + x + 1}}.\ln \sqrt {{x^2} + y + 1} \) (1) với \(y \ge 0\). Khi \(2{x^2} – y\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức \(S = y – x\) bằng

Cho \(2\) số thực \(x,y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {(x + 1)\left( {y + 1} \right)} \right]^{y + 1}} = 25 – \left( {x – 1} \right)\left( {y + 1} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là

Ngày 02/06/2024 Chuyên mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Cho \(2\) số thực \(x,y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {(x + 1)\left( {y + 1} \right)} \right]^{y + 1}} = 25 - \left( {x - 1} \right)\left( {y + 1} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là A. \({P_{\min }} = 10\sqrt 3 - 4\). B. \({P_{\min }} = 9\sqrt 3 + 4\). C. \({P_{\min }} = - \sqrt 3 - 4\). D. \({P_{\min }} = 10\sqrt 3 \) Lời giải: Lời … [Đọc thêm...] vềCho \(2\) số thực \(x,y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {(x + 1)\left( {y + 1} \right)} \right]^{y + 1}} = 25 – \left( {x – 1} \right)\left( {y + 1} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là

Cho hai số thực dương \(x,y\) thỏa mãn: \(3 + \ln \frac{{x + y + 1}}{{3xy}} = 9xy – 3x – 3y\). Khi biểu thức \(P = xy\) đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị biểu thức \(T = 2024x – 2023y\).

Ngày 02/06/2024 Chuyên mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Cho hai số thực dương \(x,y\) thỏa mãn: \(3 + \ln \frac{{x + y + 1}}{{3xy}} = 9xy - 3x - 3y\). Khi biểu thức \(P = xy\) đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị biểu thức \(T = 2024x - 2023y\). A. \(T = 1\). B. \(T = - 1\). C. \(T = 2023\). D. \(T = - 2023\). Lời giải: Ta có: \(\begin{array}{l}3 + \ln \frac{{x + y + 1}}{{3xy}} = 9xy - 3x - 3y\\ \Leftrightarrow … [Đọc thêm...] vềCho hai số thực dương \(x,y\) thỏa mãn: \(3 + \ln \frac{{x + y + 1}}{{3xy}} = 9xy – 3x – 3y\). Khi biểu thức \(P = xy\) đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị biểu thức \(T = 2024x – 2023y\).

Xét các số thực dương \(x,y\) thoả mãn \({\log _2}\left( {x + 2y} \right) + {x^2} – 2{y^2} + xy – x + y = 0\) và \(x > y\). Khi biểu thức \(xy + 2\) đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức \(2x + 4y\) bằng

Ngày 02/06/2024 Chuyên mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Xét các số thực dương \(x,y\) thoả mãn \({\log _2}\left( {x + 2y} \right) + {x^2} - 2{y^2} + xy - x + y = 0\) và \(x > y\). Khi biểu thức \(xy + 2\) đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức \(2x + 4y\) bằng A. \(2\) B. \(6\) C. \(3\) D. \(5\) Lời giải: Chọn A Ta có: \({\log _2}\left( {x + 2y} \right) + {x^2} - 2{y^2} + xy - x + y = 0\) \( … [Đọc thêm...] vềXét các số thực dương \(x,y\) thoả mãn \({\log _2}\left( {x + 2y} \right) + {x^2} – 2{y^2} + xy – x + y = 0\) và \(x > y\). Khi biểu thức \(xy + 2\) đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức \(2x + 4y\) bằng

Có bao nhiêu giá trị nguyên \(y \le 2024\) để ứng với mỗi \(y\) tồn tại hai số thực \(x\) thỏa mãn bất phương trình \({e^{{x^2}}} + \left( {y + \ln x} \right).{e^{y + \ln x}} \le \left( {{x^3} + x} \right){e^y}\)?

Ngày 02/06/2024 Chuyên mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Có bao nhiêu giá trị nguyên \(y \le 2024\) để ứng với mỗi \(y\) tồn tại hai số thực \(x\) thỏa mãn bất phương trình \({e^{{x^2}}} + \left( {y + \ln x} \right).{e^{y + \ln x}} \le \left( {{x^3} + x} \right){e^y}\)? A. \(2023\). B. \(2024\). C. \(2025\). D. \(2026\) Lời giải: Chọn B  Xét hàm số \(g\left( t \right) = {e^t} - t \Rightarrow g'\left( t \right) = … [Đọc thêm...] vềCó bao nhiêu giá trị nguyên \(y \le 2024\) để ứng với mỗi \(y\) tồn tại hai số thực \(x\) thỏa mãn bất phương trình \({e^{{x^2}}} + \left( {y + \ln x} \right).{e^{y + \ln x}} \le \left( {{x^3} + x} \right){e^y}\)?

Cho các số thực \(x \ne 0,y > 0\) thỏa mãn \({\log _2}\frac{y}{{2{x^2}}} + {y^2} = {x^4} – 1\). Gọi \(S\) là tập hợp các giá trị của tham số \(m\) để với mỗi \(m\) có đúng \(3\) cặp số \(\left( {x;y} \right)\) thỏa mãn \(\frac{m}{2}\left( {{2^{y – 2x}} + {2^{ – y + 4x}}} \right) = {\frac{m}{4}^2} + {2^{2x}}\). Tổng các phần tử trong \(S\) bằng

Ngày 02/06/2024 Chuyên mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Cho các số thực \(x \ne 0,y > 0\) thỏa mãn \({\log _2}\frac{y}{{2{x^2}}} + {y^2} = {x^4} - 1\). Gọi \(S\) là tập hợp các giá trị của tham số \(m\) để với mỗi \(m\) có đúng \(3\) cặp số \(\left( {x;y} \right)\) thỏa mãn \(\frac{m}{2}\left( {{2^{y - 2x}} + {2^{ - y + 4x}}} \right) = {\frac{m}{4}^2} + {2^{2x}}\). Tổng các phần tử trong \(S\) bằng A. \(49\). B. … [Đọc thêm...] vềCho các số thực \(x \ne 0,y > 0\) thỏa mãn \({\log _2}\frac{y}{{2{x^2}}} + {y^2} = {x^4} – 1\). Gọi \(S\) là tập hợp các giá trị của tham số \(m\) để với mỗi \(m\) có đúng \(3\) cặp số \(\left( {x;y} \right)\) thỏa mãn \(\frac{m}{2}\left( {{2^{y – 2x}} + {2^{ – y + 4x}}} \right) = {\frac{m}{4}^2} + {2^{2x}}\). Tổng các phần tử trong \(S\) bằng

Cho \(x,y\) nguyên và \(0 \le x \le 2024\) thỏa mãn \({\log _2}\left( {\frac{{2x + 6}}{{x – 1}}} \right) + \frac{8}{{x – 1}} = y – 2 + {2^y}\). Khi đó \(x + 2y\) bằng:

Ngày 02/06/2024 Chuyên mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Cho \(x,y\) nguyên và \(0 \le x \le 2024\) thỏa mãn \({\log _2}\left( {\frac{{2x + 6}}{{x - 1}}} \right) + \frac{8}{{x - 1}} = y - 2 + {2^y}\). Khi đó \(x + 2y\) bằng: A. \(2024\). B. \(2\). C. \(12\). D. \(9\). Lời giải: Điều kiện của \(x\): \(x \in \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {1;\; + \infty } \right)\). Nên ta chỉ kiểm tra \(2 \le x \le … [Đọc thêm...] vềCho \(x,y\) nguyên và \(0 \le x \le 2024\) thỏa mãn \({\log _2}\left( {\frac{{2x + 6}}{{x – 1}}} \right) + \frac{8}{{x – 1}} = y – 2 + {2^y}\). Khi đó \(x + 2y\) bằng:

Xét các số thực dương \(x\), \(y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {\left( {x + 3} \right)y} \right]^y} = 125 – xy\). Khi biểu thức \(x + 5y\) đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(5x – y\) bằng

Ngày 02/06/2024 Chuyên mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Xét các số thực dương \(x\), \(y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {\left( {x + 3} \right)y} \right]^y} = 125 - xy\). Khi biểu thức \(x + 5y\) đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(5x - y\) bằng A. \(115\). B. \(110\). C. \(105\). D. \(120\). Lời giải: Ta có: \({\log _5}{\left[ {\left( {x + 3} \right).y} \right]^y} = 125 - xy\) \( \Leftrightarrow … [Đọc thêm...] vềXét các số thực dương \(x\), \(y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {\left( {x + 3} \right)y} \right]^y} = 125 – xy\). Khi biểu thức \(x + 5y\) đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(5x – y\) bằng

  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Chuyển đến Trang sau »

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là 19/09/2026
  • Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là 19/09/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{x^2 + 2x + 2}{x + 1}$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 19/09/2026
  • Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 19/09/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{x^3}{3} – 2x^2 + 3x + 1$ có đồ thị $(C)$. Tìm tọa độ điểm cực đại của đồ thị $(C)$ 19/09/2026

Mục lục

  • 1. Đề Kiểm Tra Định Kỳ Môn Toán 12 Năm Học 2026 – 2027 Trường Lê Thánh Tông – TP. HCM
  • 2. SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 2 MỚI – 2027
  • 3. SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 3 MỚI – 2027
  • 4. SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 12 – 2027
  • 5. SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 1 MỚI
  • 6. Sách Giáo Khoa lớp 12
  • 7. Sách Giáo Khoa lớp 11
  • 8. Sách Giáo Khoa lớp 10
  • 9. Sách Giáo Khoa lớp 9
  • 10. Sách Giáo Khoa lớp 8
  • 11. Sách Giáo Khoa lớp 7
  • 12. SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 11 – 2027

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.