• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit / Cho \(x\), \(y\) là các số thực dương thỏa mãn \(xy \le 4y – 1\). Giá trịnhỏ nhất của\(P = \frac{{6\left( {2x + y} \right)}}{x} + \ln \frac{{x + 2y}}{y}\) là \(a + \ln b\). Giá trị của tích \(a.b\) là

Cho \(x\), \(y\) là các số thực dương thỏa mãn \(xy \le 4y – 1\). Giá trịnhỏ nhất của\(P = \frac{{6\left( {2x + y} \right)}}{x} + \ln \frac{{x + 2y}}{y}\) là \(a + \ln b\). Giá trị của tích \(a.b\) là

Ngày 30/06/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit Tag với:HAM SO MU VDC, Logarit nang cao, TN THPT 2021

DẠNG TOÁN PHƯƠNG PHÁP HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021
  ĐỀ BÀI:
Cho \(x\), \(y\) là các số thực dương thỏa mãn \(xy \le 4y – 1\). Giá trịnhỏ nhất của\(P = \frac{{6\left( {2x + y} \right)}}{x} + \ln \frac{{x + 2y}}{y}\) là \(a + \ln b\). Giá trị của tích \(a.b\) là

A. \(45\). 

B. \(81\). 

C. \(108\). 

D. \(115\).

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ta có \(xy \le 4y – 1\) \( \Leftrightarrow 4y \ge xy + 1 \ge 2\sqrt {xy} \) \( \Rightarrow 4y \ge 2\sqrt {xy} \) nên \(\sqrt {\frac{x}{y}}  \le 2 \Leftrightarrow \frac{x}{y} \le 4\).

Xét \(P = \frac{{6\left( {2x + y} \right)}}{x} + \ln \frac{{x + 2y}}{y} = 12 + 6\frac{y}{x} + \ln \left( {\frac{x}{y} + 2} \right)\).

Đặt \(t = \frac{x}{y},\,0 < t \le 4\). Suy \(P = f\left( t \right) = 12 + \frac{6}{t} + \ln \left( {t + 2} \right)\) 

Ta có \(f’\left( t \right) =  – \frac{6}{{{t^2}}} + \frac{1}{{t + 2}} = \frac{{{t^2} – 6t – 12}}{{{t^2}\left( {t + 2} \right)}} = \frac{{{{\left( {t – 3} \right)}^2} – 21}}{{{t^2}\left( {t + 2} \right)}}\)

Với\(0 < t \le 4\) thì \( – 3 < t – 3 \le 1\)\( \Rightarrow 0 \le {\left( {t – 3} \right)^2} < 9\) nên \({\left( {t – 3} \right)^2} – 21 < 0,\,\forall t \in \left( {0;\,4} \right]\).

Do đó \(f’\left( t \right) < 0\) với \(\,\forall t \in \left( {0;\,4} \right]\). Hàm số \(f\left( t \right)\) nghịch biến trên \(\left( {0;\,4} \right]\).

Suy ra \(f\left( t \right) \ge f\left( 4 \right)\) với \(\,\forall t \in \left( {0;\,4} \right]\) hay \(P \ge f\left( 4 \right) = 12 + \frac{6}{4} + \ln 6 \Leftrightarrow P \ge \frac{{27}}{2} + \ln 6\).

Vậy \({P_{\min }} = \frac{{27}}{2} + \ln 6\).

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{x}{y} = 4\\x.y = 1\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = \frac{1}{2}\end{array} \right.\).

Khi đó \(a = \frac{{27}}{2},\,b = 6\) nên \(a.b = 81\). Chọn \(B\).

Tư duy + Casio + Mẹo:

Ta có \(xy \le 4y – 1\) \( \Leftrightarrow x \le \frac{{4y – 1}}{y}\)(\(x,\,y\)là số thực dương nên không đổi dấu bất phương trình).

Ta lại có \(P = \frac{{6\left( {2x + y} \right)}}{x} + \ln \frac{{x + 2y}}{y} \le \frac{{6\left( {2.\frac{{4y – 1}}{y} + y} \right)}}{{\frac{{4y – 1}}{y}}} + \ln \frac{{\frac{{4y – 1}}{y} + 2y}}{y}\). 

Cho (x), (y)<sub> </sub>là các số thực dương thỏa mãn (xy le 4y - 1). Giá trịnhỏ nhất của(P = frac{{6left( {2x + y} right)}}{x} + ln frac{{x + 2y}}{y})<sub> </sub>là (a + ln b). Giá trị của tích (a.b)<sub> </sub>là</p> 1

Như vậy ta có \(\left\{ \begin{array}{l}A = a + \ln b = \frac{M}{b} + \ln b\\M = a.b \Rightarrow a = \frac{M}{b}\end{array} \right.\). Trong đó \(M\) là các đáp án 

Cho (x), (y)<sub> </sub>là các số thực dương thỏa mãn (xy le 4y - 1). Giá trịnhỏ nhất của(P = frac{{6left( {2x + y} right)}}{x} + ln frac{{x + 2y}}{y})<sub> </sub>là (a + ln b). Giá trị của tích (a.b)<sub> </sub>là</p> 2

Qua đó nhận thấy key B có \(x = b = 6\). 

PHƯƠNG PHÁP CHUNG 1. ĐẠO HÀM g'(x) 2. DÙNG HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT ĐỂ CÔ LẬP m = g'(x) 3. Lập BBT xét dấu g'(x) 4. Dựa vào BBT xét các điều kiện thoat yêu cầu bài toán. ===========

Bài liên quan:

  1. Có bao nhiêu số nguyên $x$ thỏa mãn $\log_{3} \frac{\left(x^{2}-4 x\right)^{2}}{4096}<\log_{2} \frac{x^{2}-4 x}{27}$ ?
  2. Có bao nhiêu cặp số nguyên $(x ; y)$ thỏa mãn \(\log {2}\left(x^{2}+y^{2}+4 x\right)+\log {3}\left(x^{2}+y^{2}\right) \leq \log {2} x+\log {3}\left(15 x^{2}+15 y^{2}+48 x\right) ?\)
  3. Đề toán 2022 [Mức độ 4] Xét tất cả các số thực  \(x,y\) sao cho \({a^{4x – {{\log }_5}{a^2}}} \le {25^{40 – {y^2}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + x – 3y\) bằng

  4. Đề toán 2022 [2H3-2.3-3] Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2;1; – 1} \right)\). Gọi \(\left( P \right)\) là mặt phẳng chứa trục \(Oy\) sao cho khoảng cách từ \(A\) đến \(\left( P \right)\) là lớn nhất. Phương trình của \(\left( P \right)\) là

  5. Đề toán 2022 [2D2-4.4-4]  Xét tất cả các số thực \(x\), \(y\) sao cho \({49^{9 – {y^2}}} \ge {a^{4x – {{\log }_7}{a^2}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + 4x – 3y\) bằng.

  6. Đề toán 2022 Xét tất cả các số thực \(x,y\)sao cho \({27^{5 – {y^2}}} \ge {a^{6x – {{\log }_3}{a^3}}}\)với số thực dương a. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 4x + 8y\)bằng

  7. Đề toán 2022 Xét tất cả các số thực \(x\), \(y\) sao cho \({8^{9 – {y^2}}} \ge {a^{6x – {{\log }_2}{a^3}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 6x – 8y\) bằng

  8. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \(\left( {{3^b} – 3} \right)\left( {a{{.2}^b} – 16} \right) < 0?\)

  9. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn\(\left( {{4^b} – 1} \right)\left( {a{{.3}^b} – 10} \right) < 0\)

  10. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng ba số nguyên \(b\) thoả mãn \(\left( {{3^b} – 3} \right)\left( {a{{.2}^b} – 18} \right) < 0\)?

  11. Đề toán 2022 [2D2-6.1-3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \(\left( {{5^b} – 1} \right)\left( {a{{.2}^b} – 5} \right) < 0\)

  12. 39 câu trắc nghiệm VDC Mũ – Logarit
  13. Cắt hình trụ \((T)\) bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng \(2a\) , ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bẳng \(16{a^2}\) . Diện tích xung quanh của \((T)\) bằng

  14. Cho khối lăng trụ tam giác đều \(ABC.A’B’C’\) có cạnh bên bằng \(2a\) , góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BC} \right)\) và \(\left( {ABC} \right)\) bằng
  15. Trong không gian \(Oxyz\) cho điểm \(A\left( {1;1;1} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x – 1}}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 1}}{1}\) . Đường thẳng đi qua \(A\) , cắt trục \(Oy\) và vuông góc với \(d\) có phương trình là

Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz