• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit / Cho hai số thực dương \(a,b\) thỏa mãn \(1 > a > b > \frac{1}{4}\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {\log _a}\left( {b – \frac{1}{4}} \right) – {\log _{\frac{a}{b}}}\sqrt b \) thuộc tập hợp nào dưới đây?

Cho hai số thực dương \(a,b\) thỏa mãn \(1 > a > b > \frac{1}{4}\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {\log _a}\left( {b – \frac{1}{4}} \right) – {\log _{\frac{a}{b}}}\sqrt b \) thuộc tập hợp nào dưới đây?

Ngày 30/06/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit Tag với:HAM SO MU VDC, Logarit nang cao, TN THPT 2021

DẠNG TOÁN PHƯƠNG PHÁP HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021
  ĐỀ BÀI:
Cho hai số thực dương \(a,b\) thỏa mãn \(1 > a > b > \frac{1}{4}\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {\log _a}\left( {b – \frac{1}{4}} \right) – {\log _{\frac{a}{b}}}\sqrt b \) thuộc tập hợp nào dưới đây?

A. \(\left( {0;\,1} \right)\). 

B. \(\left( {4;\frac{{11}}{2}} \right).\) 

C. \(\left( {\frac{5}{2};4} \right)\). 

D. \(\left( {1;\frac{5}{2}} \right)\).

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Cách 1: Tự luận

Đặt \({\log _b}a = t\). Với điều kiện: \(1 > a > b > \frac{1}{4}\).

Khi đó \(0 = {\log _b}1 < {\log _b}a < {\log _b}b = 1 \Rightarrow t \in \left( {0;\,1} \right)\)

Ta có: \({b^2} – b + \frac{1}{4} \ge 0 \Leftrightarrow b – \frac{1}{4} \le {b^2} \Rightarrow {\log _a}\left( {b – \frac{1}{4}} \right) \ge {\log _a}{b^2} \Rightarrow {\log _a}\left( {b – \frac{1}{4}} \right) \ge \frac{2}{t}\).

\({\log _{\frac{a}{b}}}\sqrt b  = \frac{1}{{2\left( {{{\log }_b}a – 1} \right)}} = \frac{1}{{2\left( {t – 1} \right)}}.\) Do đó \(P = {\log _a}\left( {b – \frac{1}{4}} \right) – {\log _{\frac{a}{b}}}\sqrt b  \ge \frac{2}{t} + \frac{1}{{2\left( {1 – t} \right)}}\)

Xét hàm \(f\left( t \right) = \frac{2}{t} + \frac{1}{{2\left( {1 – t} \right)}}\) vói \(t \in \left( {0;\,1} \right)\).

\(f’\left( t \right) =  – \frac{2}{{{t^2}}} + \frac{1}{{2{{\left( {1 – t} \right)}^2}}}.\) Với \(t \in \left( {0;\,1} \right)\), ta có: \(f’\left( t \right) = 0 \Leftrightarrow x = \frac{2}{3}.\)

Do: \(\mathop {\lim }\limits_{t \to {0^ + }} f\left( t \right) = \mathop {\lim }\limits_{t \to {0^ + }} \left( {\frac{2}{t} + \frac{1}{{2\left( {1 – t} \right)}}} \right) =  + \infty ;\mathop {\lim }\limits_{t \to {1^ – }} f(t) = \mathop {\lim }\limits_{t \to {1^ – }} \left( {\frac{2}{t} + \frac{1}{{2\left( {1 – t} \right)}}} \right) =  + \infty .\)

Lập \({\rm{BBT}}\) của hàm số \(f\left( t \right) = \frac{2}{t} + \frac{1}{{2\left( {1 – t} \right)}}\) với \(t \in \left( {0;\,1} \right)\) ta có:

Cho hai số thực dương (a,b) thỏa mãn (1 > a > b > frac{1}{4}). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức (P = {log _a}left( {b - frac{1}{4}} right) - {log _{frac{a}{b}}}sqrt b ) thuộc tập hợp nào dưới đây?</p> 1

Dựa vào \({\rm{BBT}}\) ta tìm được \(Minf\left( t \right) = \frac{9}{2}\) tại \(t = \frac{2}{3}\).

Vậy \(MinP = \frac{9}{2}\).

Cách 2: Tư duy + Casio

Vẫn áp dụng kĩ thuật liên quan đến điều kiện \(1 > a > b > \frac{1}{4}\). 

Nhập cả biểu thức: \(P = {\log _a}\left( {b – \frac{1}{4}} \right) – {\log _{\frac{a}{b}}}\sqrt b \) vào máy tính.

Dùng lệnh CALC đồng thời cả \(a,\,b\) với \(1 > a > b > \frac{1}{4}\) thử nhanh liên tục ta được \(\min P = \frac{9}{2}\).

PHƯƠNG PHÁP CHUNG 1. ĐẠO HÀM g'(x) 2. DÙNG HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT ĐỂ CÔ LẬP m = g'(x) 3. Lập BBT xét dấu g'(x) 4. Dựa vào BBT xét các điều kiện thoat yêu cầu bài toán. ===========

Bài liên quan:

  1. Có bao nhiêu số nguyên $x$ thỏa mãn $\log_{3} \frac{\left(x^{2}-4 x\right)^{2}}{4096}<\log_{2} \frac{x^{2}-4 x}{27}$ ?
  2. Có bao nhiêu cặp số nguyên $(x ; y)$ thỏa mãn \(\log {2}\left(x^{2}+y^{2}+4 x\right)+\log {3}\left(x^{2}+y^{2}\right) \leq \log {2} x+\log {3}\left(15 x^{2}+15 y^{2}+48 x\right) ?\)
  3. Đề toán 2022 [Mức độ 4] Xét tất cả các số thực  \(x,y\) sao cho \({a^{4x – {{\log }_5}{a^2}}} \le {25^{40 – {y^2}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + x – 3y\) bằng

  4. Đề toán 2022 [2H3-2.3-3] Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2;1; – 1} \right)\). Gọi \(\left( P \right)\) là mặt phẳng chứa trục \(Oy\) sao cho khoảng cách từ \(A\) đến \(\left( P \right)\) là lớn nhất. Phương trình của \(\left( P \right)\) là

  5. Đề toán 2022 [2D2-4.4-4]  Xét tất cả các số thực \(x\), \(y\) sao cho \({49^{9 – {y^2}}} \ge {a^{4x – {{\log }_7}{a^2}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + 4x – 3y\) bằng.

  6. Đề toán 2022 Xét tất cả các số thực \(x,y\)sao cho \({27^{5 – {y^2}}} \ge {a^{6x – {{\log }_3}{a^3}}}\)với số thực dương a. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 4x + 8y\)bằng

  7. Đề toán 2022 Xét tất cả các số thực \(x\), \(y\) sao cho \({8^{9 – {y^2}}} \ge {a^{6x – {{\log }_2}{a^3}}}\) với mọi số thực dương \(a\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} – 6x – 8y\) bằng

  8. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \(\left( {{3^b} – 3} \right)\left( {a{{.2}^b} – 16} \right) < 0?\)

  9. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn\(\left( {{4^b} – 1} \right)\left( {a{{.3}^b} – 10} \right) < 0\)

  10. Đề toán 2022 [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng ba số nguyên \(b\) thoả mãn \(\left( {{3^b} – 3} \right)\left( {a{{.2}^b} – 18} \right) < 0\)?

  11. Đề toán 2022 [2D2-6.1-3] Có bao nhiêu số nguyên dương \(a\) sao cho ứng với mỗi \(a\) có đúng hai số nguyên \(b\) thỏa mãn \(\left( {{5^b} – 1} \right)\left( {a{{.2}^b} – 5} \right) < 0\)

  12. 39 câu trắc nghiệm VDC Mũ – Logarit
  13. Cắt hình trụ \((T)\) bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng \(2a\) , ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bẳng \(16{a^2}\) . Diện tích xung quanh của \((T)\) bằng

  14. Cho khối lăng trụ tam giác đều \(ABC.A’B’C’\) có cạnh bên bằng \(2a\) , góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BC} \right)\) và \(\left( {ABC} \right)\) bằng
  15. Trong không gian \(Oxyz\) cho điểm \(A\left( {1;1;1} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x – 1}}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 1}}{1}\) . Đường thẳng đi qua \(A\) , cắt trục \(Oy\) và vuông góc với \(d\) có phương trình là

Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz